Gói thầu: Mua Vật tư tiêu hao số 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300279548-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Mua Vật tư tiêu hao số 4
Số hiệu KHLCNT PL2300196721
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,923,949,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133.859.242 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300411696 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 3,465,000,000 4.950.000.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.425.500.000 1644
2 PP2300411697 - Bộ gây tê giảm đau sản khoa 1,757,000,000 2.510.000.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.229.900.000 1151
3 PP2300411698 - Băng keo lụa lõi liền 2,5cm x 5m 283,500,000 405.000.000 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.450.000 2466
4 PP2300411699 - Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm 187,000,000 267.142.857 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.900.000 13973
5 PP2300411700 - Băng keo cuộn co dãn 10cm x 2,5m 441,350,000 630.500.000 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.945.000 1068
6 PP2300411701 - Dây thông tiểu một nhánh số 14 246,078,000 351.540.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.254.600 7134
7 PP2300411702 - Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ 127,500,000 182.142.857 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.250.000 247
8 PP2300411703 - Sonde niệu quản (Pezzer) các số 9,702,000 13.860.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.791.400 99
9 PP2300411704 - Pipette Pasteur 150mm tiệt trùng 450,000,000 625.000.001 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 7397
10 PP2300411705 - Tube 15 ml đáy nhọn, nắp vặn 112,939,500 161.342.144 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.057.650 4192
11 PP2300411706 - Típ tiệt trùng 200mcl 8,880,000 12.333.333 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.216.000 10
12 PP2300411707 - Hộp cấy 4 giếng có kiểm tra với phôi trước 1,125,000,000 1.607.142.857 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 787.500.000 4110
13 PP2300411708 - Kim ICSI (tiệt trùng) 710,000,000 1.014.285.714 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 497.000.000 329
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300411696
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Bộ gây tê giảm đau sản khoa
Mã phần lô PP2300411697
Giá từng phần lô 1,757,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.229.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Băng keo lụa lõi liền 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300411698
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300411699
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13973
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300411700
Giá từng phần lô 441,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068
Dây thông tiểu một nhánh số 14
Mã phần lô PP2300411701
Giá từng phần lô 246,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.540.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.254.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7134
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2300411702
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Sonde niệu quản (Pezzer) các số
Mã phần lô PP2300411703
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.791.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Pipette Pasteur 150mm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300411704
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.001
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Tube 15 ml đáy nhọn, nắp vặn
Mã phần lô PP2300411705
Giá từng phần lô 112,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.342.144
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.057.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4192
Típ tiệt trùng 200mcl
Mã phần lô PP2300411706
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.333.333
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hộp cấy 4 giếng có kiểm tra với phôi trước
Mã phần lô PP2300411707
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Kim ICSI (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300411708
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->