Gói thầu: Mua Vật tư tiêu hao số 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300366221-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Vật tư tiêu hao số 5
Số hiệu KHLCNT PL2300243897
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,372,119,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95.581.786 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300484100 - Catheter chuyển phôi 1 nòng 1,798,153,200 2.568.790.286 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.258.707.240 600
2 PP2300484101 - Tăm bông nhựa 1 đầu gòn, dài 7cm 119,826,000 171.180.000 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.878.200 95100
3 PP2300484102 - Băng keo cuộn co dãn 10cm x 4,5m 29,034,600 41.478.000 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.324.220 37
4 PP2300484103 - Bóng dẫn lưu Silicone 150ml 127,050,000 181.500.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.935.000 202
5 PP2300484104 - Mảnh ghép Prolene 15cm x 15cm 282,460,500 403.515.000 3006 hoặc 9021 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 197.722.350 23
6 PP2300484105 - Giấy in monitor sản Huntleigh 142mm x 150mm 61,824,000 88.320.000 4823 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.276.800 107
7 PP2300484106 - Lame mờ 76 x 26mm 111,636,000 159.480.000 9018 hoặc 7105 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.145.200 66450
8 PP2300484107 - Ống nghiệm Citrate 12 x 75mm 55,154,400 78.792.000 9018 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.608.080 15633
9 PP2300484108 - Ống nghiệm Heparin 12 x 75mm 121,808,400 174.012.000 9018 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.265.880 28433
10 PP2300484109 - Ống nghiệm nhựa có nắp 16x100mm 21,672,000 30.960.000 9018 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.170.400 5733
11 PP2300484110 - Cassette chứa straw 233,100,000 323.750.000 3923 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.170.000 583
12 PP2300484111 - Đĩa petri 90mm tiệt trùng 114,000,000 162.857.144 9018 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.800.000 1000
13 PP2300484112 - Phim khô laser 20cm x 25cm 688,800,000 984.000.000 3701 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 482.160.000 6667
14 PP2300484113 - Túi ép 100mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp 132,000,000 188.571.429 6307 hoặc 4823 hoặc 4819 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.400.000 22
15 PP2300484114 - Túi ép 150mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp 101,640,000 145.200.000 6307 hoặc 4823 hoặc 4819 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.148.000 11
16 PP2300484115 - Túi ép 200mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp 95,400,000 136.285.715 6307 hoặc 4823 hoặc 4819 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.780.000 9
17 PP2300484116 - Túi ép 250mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp 46,200,000 66.000.000 6307 hoặc 4823 hoặc 4819 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.340.000 4
18 PP2300484117 - Túi ép 350mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp 66,440,000 94.914.285 6307 hoặc 4823 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.508.000 4
19 PP2300484118 - Dây nối máy bơm tiêm 140cm, sử dụng cho sơ sinh 430,560,000 615.085.715 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 301.392.000 7800
20 PP2300484119 - Gọng mũi sơ sinh 377,000,000 538.571.429 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 263.900.000 433
21 PP2300484120 - Ống đặt nội khí quản không bóng chèn các số 143,220,000 204.600.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.254.000 1033
22 PP2300484121 - Bộ dây bơm hút dịch phẫu thuật nội soi 531,930,000 759.900.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 372.351.000 2483
23 PP2300484122 - Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2 483,210,000 690.300.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 338.247.000 5900
24 PP2300484123 - Sensor đo SPO2 dùng 1 lần tương thích máy Nellcor 200,000,000 285.714.285 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 133
Catheter chuyển phôi 1 nòng
Mã phần lô PP2300484100
Giá từng phần lô 1,798,153,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.568.790.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.707.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Tăm bông nhựa 1 đầu gòn, dài 7cm
Mã phần lô PP2300484101
Giá từng phần lô 119,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.180.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.878.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 95100
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300484102
Giá từng phần lô 29,034,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.478.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.324.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Bóng dẫn lưu Silicone 150ml
Mã phần lô PP2300484103
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 202
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Mảnh ghép Prolene 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2300484104
Giá từng phần lô 282,460,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.515.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc 9021 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.722.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Giấy in monitor sản Huntleigh 142mm x 150mm
Mã phần lô PP2300484105
Giá từng phần lô 61,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.320.000
Mã hàng hóa (HS) 4823 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Lame mờ 76 x 26mm
Mã phần lô PP2300484106
Giá từng phần lô 111,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 7105 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.145.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66450
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Ống nghiệm Citrate 12 x 75mm
Mã phần lô PP2300484107
Giá từng phần lô 55,154,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.792.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.608.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 15633
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Ống nghiệm Heparin 12 x 75mm
Mã phần lô PP2300484108
Giá từng phần lô 121,808,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.012.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.265.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 28433
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Ống nghiệm nhựa có nắp 16x100mm
Mã phần lô PP2300484109
Giá từng phần lô 21,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.170.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5733
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Cassette chứa straw
Mã phần lô PP2300484110
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3923 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Đĩa petri 90mm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300484111
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.144
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Phim khô laser 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2300484112
Giá từng phần lô 688,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Túi ép 100mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300484113
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) 6307 hoặc 4823 hoặc 4819 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Túi ép 150mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300484114
Giá từng phần lô 101,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.200.000
Mã hàng hóa (HS) 6307 hoặc 4823 hoặc 4819 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Túi ép 200mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300484115
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.715
Mã hàng hóa (HS) 6307 hoặc 4823 hoặc 4819 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Túi ép 250mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300484116
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6307 hoặc 4823 hoặc 4819 hoặc 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Túi ép 350mm x 70m tương thích máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300484117
Giá từng phần lô 66,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.914.285
Mã hàng hóa (HS) 6307 hoặc 4823 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Dây nối máy bơm tiêm 140cm, sử dụng cho sơ sinh
Mã phần lô PP2300484118
Giá từng phần lô 430,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.085.715
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Gọng mũi sơ sinh
Mã phần lô PP2300484119
Giá từng phần lô 377,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Ống đặt nội khí quản không bóng chèn các số
Mã phần lô PP2300484120
Giá từng phần lô 143,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1033
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Bộ dây bơm hút dịch phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300484121
Giá từng phần lô 531,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2483
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2300484122
Giá từng phần lô 483,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5900
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Sensor đo SPO2 dùng 1 lần tương thích máy Nellcor
Mã phần lô PP2300484123
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->