Gói thầu: Mua vật tư trang bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200054783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư trang bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,958,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.670.334.091 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (9); - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.370.771.500 VND (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.670.334.091 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Yêu cầu tối thiểu (Cái) 1 Băng dính 2 mặt 182 182 Cây 2 Bút chì 60 60 Vỉ 3 Hộp đựng ghim kẹp loại nhỏ 85 85 Chiếc 4 Hộp đựng ghim kẹp loại nhỡ 105 105 Chiếc 5 Đĩa CD trắng 78 78 Hộp 6 Bàn dập ghim loại lớn 34 34 Chiếc 7 Bàn dập ghim loại nhỏ 112 112 Chiếc 8 Bút bi nét 1.0mm 145 145 Hộp 9 Bút bi nét 0.8mm 133 133 Hộp 10 Bút bi nước nét 0,5mm 349 349 Cái 11 Bút bi nước cỡ ngòi 0,8mm 405 405 Cái 12 Bút bi 1,0 màu xanh 644 644 Cái 13 Bút bi 0,7 màu xanh 581 581 Cái 14 Bút bi 0,5 màu tím 628 628 Cái 15 Bút bi 0,5 màu đỏ 318 318 Cái 16 Bút ký nét 0,7 180 180 Chiếc 17 Bút ký nét 0,5 214 214 Chiếc 18 Bút xóa 2 x 10 cm 306 306 Chiếc 19 Bút nhớ dòng Fluorescent 274 274 Chiếc 20 Bút trình chiếu 100 100 Chiếc 21 Bút xóa băng 5mm 171 171 Cái 22 Bút chỉ laser 53 53 Chiếc 23 Băng dính dán gáy Simili 167 167 Cây 24 Băng dính màu trắng loại to rộng 4,5 cm 150 150 Cây 25 Băng dính màu xanh loại to rộng 4,5 cm 167 167 Cây 26 Băng dính trắng 218 218 Cuộn 27 Bìa in A3 màu xanh 71 71 Thùng 28 Bìa in A4 màu xanh 99 99 Thùng 29 Bìa bóng kính A4 113 113 Thùng 30 Biển tên 523 523 Chiếc 31 Bìa Còng A4 5cm 279 279 Chiếc 32 Bút lông viết bảng màu đen 129 129 Hộp 33 Bút lông viết bảng đỏ 69 69 Hộp 34 Bút lông viết bảng xanh 126 126 Hộp 35 Bút bi nước mầu đỏ 72 72 Hộp 36 Bút bi nước xanh 83 83 Hộp 37 Bút bi nước ký 115 115 Hộp 38 Bút bi nước 50 50 Hộp 39 Bút nhớ dòng dạ quang đủ các mầu 241 241 Chiếc 40 Bìa Mika A4 164 164 Tập 41 Bấm lỗ 59 59 Chiếc 42 Băng dính màu xanh loại mỏng 50mm 64 64 Cây 43 Bìa da 4 còng 5cm xi miếng 169 169 Chiếc 44 Biển mê ca chức danh, đế ghỗ 80 80 Chiếc 45 Bút bi kim 1,0 Pentel màu xanh 160 160 Hộp 46 Bút bi kim 0,7 Pentel màu xanh 136 136 Hộp 47 Bút dạ viết bảng 93 93 Chiếc 48 Bút máy 9 9 Chiếc 49 Bút xóa kéo 197 197 Chiếc 50 Cặp trình ký 231 231 Chiê ́ c 51 Cặp tài liệu văn phòng 380 380 Chiếc 52 Cặp hô ̣ p đư ̣ ng tài liệu 400 400 Chiếc 53 Cặp tài liệu 2 khóa 263 263 Chiếc 54 Cặp da khóa số 352 352 Chiếc 55 Cặp đục lỗ 234 234 Chiếc 56 Cặp ba dây nhựa 244 244 Cái 57 Cặp da 359 359 Chiếc 58 Cặp da trình ký 198 198 Cái 59 Cặp 3 dây nhựa 10 cm 240 240 Cái 60 Cặp hộp đựng tài liệu 20cm 310 310 Cái 61 Dập ghim cỡ vừa 91 91 Cái 62 Dao dọc giấy 217 217 Chiếc 63 Dụng cụ lau bảng 64 64 Cái 64 Dập ghim cỡ nhỡ 136 136 Chiếc 65 Dụng Cụ Đục Lỗ Giấy (6 lỗ) 18 18 Chiếc 66 Đạn ghim số 10 115 115 Hộp 67 Dao rọc giấy 202 202 Cái 68 Dây đóng tài liệu chứng từ 13 13 Kg 69 Giấy in A3 định lượng 70gsm 65 65 Thùng 70 Giấy in A4 định lượng 70gsm 413 413 Thùng 71 Giấy in A3 định lượng 80gsm 73 73 Thùng 72 Giấy in A4 định lượng 80gsm 323 323 Thùng 73 Giấy in màu kỹ thuật số A4 2 mặt bóng 37 37 Thùng 74 Giấy in A5 Plus, định lượng 70gsm 36 36 Thùng 75 Giấy nhắn 10x10 cm 168 168 Tập 76 Gía kệ sắt để tài liệu 20 20 Chiếc 77 Giấy A5 80gms màu trắng 5 5 Thùng 78 Giấy A4 80gms màu hồng 75 75 Thùng 79 Giấy A4 80gms màu vàng 44 44 Thùng 80 Giấy A4 80gms màu xanh 51 51 Thùng 81 Giấy nhớ 5 màu nhựa 133 133 Tập 82 Gỡ Kim 101 101 Chiếc 83 Giấy nhắn 7.6x7.6cm 131 131 Tập 84 Hộp để tài liệu bằng nhựa 20 x 21 x 29,7 (cm) 118 118 Hộp 85 Hộp để tài liệu bằng nhựa; kích thước 297mm x 420mm x200mm; 42 42 Cái 86 Hồ dán (nước) 171 171 Lố 87 Hồ dán (khô) 223 223 Lọ 88 Hộp Gỗ - văn phòng phẩm 33 33 Cái 89 Hòm tôn để tài liệu kích thước 60cm x 40cm x 40cm; 88 88 Chiếc 90 Hộp dựng tài liệu 10cm 184 184 Chiếc 91 Hộp dựng tài liệu 15cm 190 190 Chiếc 92 Hộp dựng tài liệu 5cm 174 174 Chiếc 93 Hộp để tài liệu A4 có khóa dán dầy 75 mm 89 89 Chiếc 94 Hòm tôn để tài liệu; kích thước 98cmx49cmx44cm 88 88 Cái 95 Kẹp bướm 51 mm 241 241 Hộp 96 Kẹp bướm 41 mm 211 211 Hộp 97 Kẹp bướm 32 mm 208 208 Hộp 98 Kẹp bướm 25 mm 237 237 Hộp 99 Kẹp bướm 18 mm 217 217 Hộp 100 Kẹp bướm 15 mm 208 208 Hộp 101 Bộ khay đựng tài liệu 26 26 Bộ 102 Kéo đa dụng 21 21 Hộp 103 Kệ tài liệu để bàn văn phòng 5 ngăn đa năng lưới thép sơn tĩnh điện 15 15 Chiếc 104 Kéo cắt giấy 114 114 Chiếc 105 Kim dập giấy 27 27 Hộp 106 Keo dán 33 33 Khay 107 Phôi giấy khen 2.000 2.000 Tờ 108 Lưỡi rọc giấy 120 120 Hộp 109 Phong bì A4 nâu 2.900 2.900 Cái 110 Phong bì A5 nâu 5.000 5.000 Cái 111 Phong bì trắng 12 x 22 5.600 5.600 Cái 112 Máy đục lỗ giấy 16 16 Chiếc 113 Máy tính cầm tay loại nhỡ 34 34 Chiếc 114 Máy tính cầm tay loại nhỏ 56 56 Chiếc 115 Máy tính cầm tay cầm tay dòng FX 26 26 Chiếc 116 Máy tính cầm tay cầm tay dòng MX 2 2 Chiếc 117 Mực dấu loại A 40 40 Lọ 118 Khay mực con dấu 20 20 Lọ 119 Mũi khoan chứng từ 12cm 30 30 Cái 120 Sổ ghi chép 246 246 Quyển 121 Sổ bìa cứng bọc giả da 53 53 Quyển 122 Thước Me ca 127 127 Cái 123 Túi đựng tài liệu 1.398 1.398 Chiếc 124 Túi hồ sơ 1.162 1.162 Chiếc 125 Ổ cứng 1.0 TB 21 21 Chiếc 126 Sổ công tác 300 trang 304 304 Chiếc 127 Giấy note, giấy nhớ, giấy ghi chú 141 141 Tập 128 Túi đựng tài liệu 2.883 2.883 Cái 129 Thước kẻ văn phòng 52 52 Chiếc 130 Sổ công văn A5 300 trang 26 26 Quyển 131 Sổ đăng ký chế bản và nhân bản 70 70 Quyển 132 Sổ đăng ký công văn nội bộ 133 133 Quyển 133 Sổ đăng ký giấy giới thiệu 20 20 Quyển 134 Sổ đăng ký văn bản đến 79 79 Quyển 135 Sổ ghi chép kích thước 350 x 250mm 145 145 Quyển 136 Sổ đăng ký giấy công tác 22 22 Quyển 137 Kệ để máy in di động LC003 22 22 Chiếc 138 Gía để báo DH- BK0022 1 1 Chiếc 139 Bản đồ các tỉnh 25 25 Tấm 140 Bản đồ các tỉnh 25 25 Tấm 141 Bản đồ các tỉnh 25 25 Tấm 142 Bản đồ các tỉnh 25 25 Tấm 143 Biển chỉ dẫn 39 39 Chiếc 144 Thước mê ca 100cm 76 76 Chiếc 145 Thước mê ca 50cm 71 71 Chiếc 146 Thước mê ca 30cm 144 144 Chiếc 147 Giá treo bản đồ cỡ lớn 8 8 Chiếc 148 Thước mê ca kích thước kích thước 25 x 35cm 45 45 Chiếc 149 Khay cắm bút bằng gỗ loại to 58 58 Chiếc 150 Khay cắm bút gỗ loại nhỏ 50 50 Chiếc 151 Kệ inox 8 8 Chiếc 152 Đĩa DVD trắng 95 95 Hộp 153 Giá đỡ máy chiếu 13 13 Chiếc 154 Giấy dán kính 16 16 Tấm 155 Pin tiểu AA 59 59 Hộp 156 Pin đũa AAA 23 23 Hộp 157 Dụng cụ nhổ ghim/ gỡ ghim 42 42 Chiếc 158 Máy khoan đóng chứng từ 6 6 Chiếc 159 Ổ cắm điện 3m 28 28 Chiếc 160 Ổ cắm điện 5m 38 38 Chiếc 161 Lõi ổ khóa 10 10 Chiếc 162 Khóa tủ tài liệu 23 23 Chiếc 163 Biển hiệu meca 31 31 Chiếc 164 Biên treo phòng làm việc 36 36 Chiếc 165 Thùng để rác 7 7 Chiếc 166 Đồng hồ treo tường 12 cạnh 3 3 Chiếc 167 Đồng hồ treo tường tròn 4 4 Chiếc 168 Ổ khoá cầu ngang 6 6 Chiếc 169 Phích cắm điện 22 22 Chiếc 170 Ổ cắm nối chia 34 34 Chiếc 171 Đạn ghim số 23/8 Staples 16 16 Hộp 172 Đạn ghim số 23/23 Staples 15 15 Hộp 173 Phong bì trắng 11 x 19 5.250 5.250 Cái 174 Sổ đăng ký văn bản đi 50 50 Quyển 175 Dấu chức danh tự động 20 20 Cái 176 Khay đựng mực dấu 15 15 Cái |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi