Gói thầu: Mua vật tư trang bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300167916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2023 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư trang bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300096285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,976,845,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.400.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : 1. Băng dính 2 mặt 140 Cây 2. Bút chì 80 Vỉ 3. Hộp đựng ghim kẹp loại nhỏ 64 Chiếc 4. Hộp đựng ghim kẹp loại nhỡ 70 Chiếc 5. Đĩa CD trắng 88 Hộp 6. Bàn dập ghim loại lớn 54 Chiếc 7. Bàn dập ghim loại nhỏ 133 Chiếc 8. Bút bi nét 1.0mm 163 Hộp 9. Bút bi nét 0.8mm 133 Hộp 10. Bút bi nước nét 0,5mm 479 Cái 11. Bút bi nước cỡ ngòi 0,8mm 403 Cái 12. Bút bi 1,0 màu xanh 391 Cái 13. Bút bi 0,7 màu xanh 415 Cái 14. Bút bi 0,5 màu tím 397 Cái 15. Bút bi 0,5 màu đỏ 314 Cái 16. Bút ký nét 0,7 212 Chiếc 17. Bút ký nét 0,5 227 Chiếc 18. Bút xóa 2 x 10 cm 191 Chiếc 19. Bút nhớ dòng Fluorescent 165 Chiếc 20. Bút trình chiếu 38 Chiếc 21. Bút xóa băng 5mm 137 Cái 22. Bút chỉ laser 62 Chiếc 23. Băng dính dán gáy Simili 154 Cây 24. Băng dính màu trắng loại to rộng 4,5 cm 153 Cây 25. Băng dính màu xanh loại to rộng 4,5 cm 102 Cây 26. Băng dính trắng 95 Cuộn 27. Bìa in A3 màu xanh 43 Thùng 28. Bìa in A4 màu xanh 114 Thùng 29. Bìa bóng kính A4 21 Thùng 30. Biển tên 467 Chiếc 31. Bìa Còng A4 5cm 207 Chiếc 32. Bút lông viết bảng màu đen 86 Hộp 33. Bút lông viết bảng đỏ 69 Hộp 34. Bút lông viết bảng xanh 51 Hộp 35. Bút bi nước mầu đỏ 110 Hộp 36. Bút bi nước xanh 75 Hộp 37. Bút bi nước ký 80 Hộp 38. Bút bi nước 104 Hộp 39. Bút nhớ dòng dạ quang đủ các mầu 229 Chiếc 40. Bìa Mika A4 146 Tập 41. Bấm lỗ 79 Chiếc 42. Băng dính màu xanh loại mỏng 50mm 138 Cây 43. Bìa da 4 còng 5cm xi miếng 218 Chiếc 44. Biển mê ca chức danh, đế ghỗ 85 Chiếc 45. Bút bi kim 1,0 Pentel màu xanh 76 Hộp 46. Bút bi kim 0,7 Pentel màu xanh 92 Hộp 47. Bút dạ viết bảng 171 Chiếc 48. Bút máy 78 Chiếc 49. Bút xóa kéo 169 Chiếc 50. Cặp trình ký 193 Chiê ́ c 51. Cặp tài liệu văn phòng 414 Chiếc 52. Cặp hô ̣ p đư ̣ ng tài liệu 287 Chiếc 53. Cặp tài liệu 2 khóa 319 Chiếc 54. Cặp da khóa số 364 Chiếc 55. Cặp đục lỗ 133 Chiếc 56. Cặp ba dây nhựa 197 Cái 57. Cặp da 362 Chiếc 58. Cặp da trình ký 149 Cái 59. Cặp 3 dây nhựa 10 cm 174 Cái 60. Cặp hộp đựng tài liệu 20cm 190 Cái 61. Dập ghim cỡ vừa 31 Cái 62. Dao dọc giấy 139 Chiếc 63. Dụng cụ lau bảng 19 Cái 64. Dập ghim cỡ nhỡ 36 Chiếc 65. Dụng Cụ Đục Lỗ Giấy (6 lỗ) 54 Chiếc 66. Đạn ghim số 10 177 Hộp 67. Dao rọc giấy 121 Cái 68. Dây đóng tài liệu chứng từ 17 Kg 69. Giấy in A3 định lượng 70gsm 67 Thùng 70. Giấy in A4 định lượng 70gsm 370 Thùng 71. Giấy in A3 định lượng 80gsm 99 Thùng 72. Giấy in A4 định lượng 80gsm 390 Thùng 73. Giấy in màu kỹ thuật số A4 2 mặt bóng 45 Thùng 74. Giấy in A5 Plus, định lượng 70gsm 9 Thùng 75. Giấy nhắn 10x10 cm 42 Tập 76. Gía kệ sắt để tài liệu 27 Chiếc 77. Giấy A5 80gms màu trắng 8 Thùng 78. Giấy A4 80gms màu hồng 20 Thùng 79. Giấy A4 80gms màu vàng 27 Thùng 80. Giấy A4 80gms màu xanh 15 Thùng 81. Giấy nhớ 5 màu nhựa 120 Tập 82. Gỡ kim 74 Chiếc 83. Giấy nhắn 7.6x7.6cm 236 Tập 84. Hộp để tài liệu bằng nhựa 20 x 21 x 29,7 (cm) 119 Hộp 85. Hộp để tài liệu bằng nhựa; kích thước 297mm x 420mm x200mm; 56 Cái 86. Hồ dán (nước) 161 Lố 87. Hồ dán (khô) 64 Lọ 88. Hộp Gỗ - văn phòng phẩm 36 Cái 89. Hòm tôn để tài liệu kích thước 60cm x 40cm x 40cm; 130 Chiếc 90. Hộp dựng tài liệu 10cm 138 Chiếc 91. Hộp dựng tài liệu 15cm 112 Chiếc 92. Hộp dựng tài liệu 5cm 127 Chiếc 93. Hộp để tài liệu A4 có khóa dán dầy 75 mm 120 Chiếc 94. Hòm tôn để tài liệu; kích thước 98cmx49cmx44cm 100 Cái 95. Kẹp bướm 51 mm 146 Hộp 96. Kẹp bướm 41 mm 222 Hộp 97. Kẹp bướm 32 mm 215 Hộp 98. Kẹp bướm 25 mm 214 Hộp 99. Kẹp bướm 18 mm 239 Hộp 100. Kẹp bướm 15 mm 210 Hộp 101. Bộ khay đựng tài liệu 27 Bộ 102. Kéo đa dụng 43 Hộp 103. Kệ tài liệu để bàn văn phòng 5 ngăn đa năng lưới thép sơn tĩnh điện 23 Chiếc 104. Kéo cắt giấy 53 Chiếc 105. Keo dán 49 Khay 106. Lưỡi rọc giấy 60 Hộp 107. Phong bì A4 nâu 1.700 Cái 108. Phong bì A5 nâu 800 Cái 109. Phong bì trắng 12 x 22 5.500 Cái 110. Máy đục lỗ giấy 21 Chiếc 111. Máy tính cầm tay loại nhỡ 34 Chiếc 112. Máy tính cầm tay loại nhỏ 4 Chiếc 113. Máy tính cầm tay cầm tay dòng FX 23 Chiếc 114. Mực dấu loại A 10 Lọ 115. Sổ ghi chép 63 Quyển 116. Sổ bìa cứng bọc giả da 54 Quyển 117. Thước Me ca 59 Cái 118. Túi đựng tài liệu 1.249 Chiếc 119. Túi hồ sơ 100 Chiếc 120. Sổ công tác 300 trang 111 Chiếc 121. Giấy note, giấy nhớ, giấy ghi chú 233 Tập 122. Túi đựng tài liệu 1.765 Cái 123. Thước kẻ văn phòng 81 Chiếc 124. Sổ công văn A5 300 trang 120 Quyển 125. Sổ đăng ký chế bản và nhân bản 3 Quyển 126. Sổ đăng ký công văn nội bộ 19 Quyển 127. Sổ đăng ký giấy giới thiệu 2 Quyển 128. Sổ đăng ký văn bản đến 15 Quyển 129. Sổ ghi chép kích thước 350 x 250mm 44 Quyển 130. Sổ đăng ký giấy công tác 3 Quyển 131. Kệ để máy in di động LC003 27 Chiếc 132. Gía để báo DH- BK0022 1 Chiếc 133. Bản đồ các tỉnh 25 Tấm 134. Bản đồ các tỉnh 25 Tấm 135. Bản đồ các tỉnh 25 Tấm 136. Bản đồ các tỉnh 25 Tấm 137. Biển chỉ dẫn 34 Chiếc 138. Thước mê ca 100cm 35 Chiếc 139. Thước mê ca 50cm 9 Chiếc 140. Thước mê ca 30cm 18 Chiếc 141. Giá treo bản đồ cỡ lớn 8 Chiếc 142. Thước mê ca kích thước kích thước 25 x 35cm 32 Chiếc 143. Khay cắm bút bằng gỗ loại to 31 Chiếc 144. Khay cắm bút gỗ loại nhỏ 17 Chiếc 145. Kệ inox 22 Chiếc 146. Đĩa DVD trắng 60 Hộp 147. Giá đỡ máy chiếu 8 Chiếc 148. Giấy dán kính 16 Tấm 149. Pin tiểu AA 13 Hộp 150. Pin đũa AAA 11 Hộp 151. Dụng cụ nhổ ghim/ gỡ ghim 44 Chiếc 152. Máy khoan đóng chứng từ 6 Chiếc 153. Ổ cắm điện 3m 17 Chiếc 154. Ổ cắm điện 5m 21 Chiếc 155. Lõi ổ khóa 16 Chiếc 156. Khóa tủ tài liệu 19 Chiếc 157. Biển hiệu meca 31 Chiếc 158. Biên treo phòng làm việc 42 Chiếc 159. Thùng để rác 22 Chiếc 160. Đồng hồ treo tường 12 cạnh 5 Chiếc 161. Đồng hồ treo tường tròn 4 Chiếc 162. Ổ khoá cầu ngang 44 Chiếc 163. Phích cắm điện 24 Chiếc 164. Ổ cắm nối chia 63 Chiếc 165. Đạn ghim số 23/8 Staples 129 Hộp 166. Đạn ghim số 23/23 Staples 134 Hộp 167. Phong bì trắng 11 x 19 4.550 Cái 168. Sổ đăng ký văn bản đi 25 Quyển 169. Dấu chức danh tự động 5 Cái 170. Khay đựng mực dấu 2 Cái 171. Sổ công tác 1.500 Cuốn 172. Phong bì thư 25 Bịch 173. Hộp đựng tài liệu 7cm 2 Hộp 174. Hộp đựng tài liệu 25cm 2 Hộp 175. Kẹp bướm mầu xanh 32mm 2 Hộp 176. Kẹp bướm mầu xanh 41mm 2 Hộp 177. Kẹp bướm mầu xanh 51mm 4 Hộp 178. Giấy note 5 màu 4 Tập 179. Bút dạ quang, nhớ dòng 9 Cái 180. Giấy đề can A4 2 Tập 181. Kim bấm số 3 6 Hộp 182. Kim bấm số 10 6 Hộp 183. Nhựa ép 1 Tập 184. Cặp file 30F 3 Cái 185. Bìa hộp văn phòng A4 1 Cái 186. Bìa lá A4 3 Cái 187. Bìa còng 90F4 1 Cái 188. Bìa còng 50A4 4 Cái 189. Bìa còng ống 13cm 8 Cái 190. Bìa còng ống 15cm 8 Cái 191. Đèn bàn 1 Chiếc 192. Bàn cắt giấy A3 1 Chiếc sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 15 16 17 18 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 19 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi