Gói thầu: Mua vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600022048-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027
Số hiệu KHLCNT PL2600009141
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 34,405,290,087 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600021744 - Bông không thấm nước 14,700,000 10.500.000 7.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
2 PP2600021745 - Tăm bông vô trùng 99,500,000 71.071.429 49.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
3 PP2600021746 - Băng bột bó 10cm 273,800,000 195.571.429 136.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
4 PP2600021747 - Băng bột bó 15cm 65,250,000 46.607.143 32.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
5 PP2600021748 - Băng thun 10cm 122,625,000 87.589.286 61.312.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
6 PP2600021749 - Băng chun co giãn 8cm x 4.5m 832,000 594.286 416.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
7 PP2600021750 - Màng phim cố định tiêm truyền 7,770,000 5.550.000 3.885.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
8 PP2600021751 - Bông ép sọ não 4 x 5cm 780,000 557.143 390.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
9 PP2600021752 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm 24,819,300 17.728.072 12.409.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
10 PP2600021753 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng 299,200 213.715 149.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
11 PP2600021754 - Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp, Vô trùng 250,800 179.143 125.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
12 PP2600021755 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp vô trùng có cản quang 114,480,000 81.771.429 57.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
13 PP2600021756 - Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 55x45 cm 32,200,000 23.000.000 16.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
14 PP2600021757 - Miếng cầm máu mũi 23,120,000 16.514.286 11.560.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
15 PP2600021758 - Miếng cầm máu tai 8,520,000 6.085.715 4.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
16 PP2600021759 - Sáp cầm máu xương 8,622,380 6.158.843 4.311.190 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
17 PP2600021760 - Vật liệu cầm máu Surgicel 32,160,000 22.971.429 16.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
18 PP2600021761 - Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan 2,718,000 1.941.429 1.359.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
19 PP2600021762 - Bơm cho ăn 50ml 14,280,000 10.200.000 7.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
20 PP2600021763 - Kim cánh bướm 23,496,000 16.782.857 11.748.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
21 PP2600021764 - Kim chích máu 2,251,200 1.608.000 1.125.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
22 PP2600021765 - Kim luồn tĩnh mạch 2,047,500,000 1.462.500.000 1.023.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
23 PP2600021766 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa chích thuốc, kích cỡ 20G-24G. 2,394,000,000 1.710.000.000 1.197.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
24 PP2600021767 - Kim chọc dò tủy sống 19,041,750 13.601.250 9.520.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
25 PP2600021768 - Dây truyền dịch có van lọc khí 718,200,000 513.000.000 359.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
26 PP2600021769 - Dây truyền máu 121,275,000 86.625.000 60.637.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
27 PP2600021770 - Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm 2,139,753,000 1.528.395.000 1.069.876.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
28 PP2600021771 - Khóa ba chạc 112,692,300 80.494.500 56.346.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
29 PP2600021772 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm 5,236,000 3.740.000 2.618.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
30 PP2600021773 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm 41,536,000 29.668.572 20.768.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
31 PP2600021774 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm 74,646,000 53.318.572 37.323.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
32 PP2600021775 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm 34,202,300 24.430.215 17.101.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
33 PP2600021776 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm 34,423,500 24.588.215 17.211.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
34 PP2600021777 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm 3,960,000 2.828.572 1.980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
35 PP2600021778 - Túi máu ba 350ml 27,019,125 19.299.375 13.509.563 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
36 PP2600021779 - Túi camera tiệt trùng 7,350,000 5.250.000 3.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
37 PP2600021780 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 480,000,000 342.857.143 240.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
38 PP2600021781 - Catheter tĩnh mạch rốn 25,500,000 18.214.286 12.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
39 PP2600021782 - Canuyn mayer 2,236,000 1.597.143 1.118.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
40 PP2600021783 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 583,159,850 416.542.750 291.579.925 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
41 PP2600021784 - Canuyl mở khí quản các số 1,305,000 932.143 652.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
42 PP2600021785 - Ống đặt nội khí quản có bóng 371,700,000 265.500.000 185.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
43 PP2600021786 - Ống đặt nội khí quản không có bóng 245,700,000 175.500.000 122.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
44 PP2600021787 - Ống thông khí màng nhĩ chữ T 22,190,000 15.850.000 11.095.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
45 PP2600021788 - Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm 3,100,000 2.214.286 1.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
46 PP2600021789 - Ống thông màng nhĩ tạm thời 120,000,000 85.714.286 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
47 PP2600021790 - Ống thông màng nhĩ tạm thời Donalson 16,200,000 11.571.429 8.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
48 PP2600021791 - Dây thở Oxy hai nhánh 114,660,000 81.900.000 57.330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
49 PP2600021792 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr 74,907,000 53.505.000 37.453.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
50 PP2600021793 - Sond hậu môn 17,500,000 12.500.000 8.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
51 PP2600021794 - Dây silicon nối lệ quản 31,500,000 22.500.000 15.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
52 PP2600021795 - Ống mở khí quản trẻ em, không bóng, các số 23,934,960 17.096.400 11.967.480 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
53 PP2600021796 - Sond JJ niệu quản 7,350,000 5.250.000 3.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
54 PP2600021797 - Ống dẫn lưu 3,450,000 2.464.286 1.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
55 PP2600021798 - Tay dao Plasma cắt Amidal, VA 1,350,000,000 964.285.715 675.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
56 PP2600021799 - Lưỡi cắt nạo VA 227,500,000 162.500.000 113.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
57 PP2600021800 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ 33,200,000 23.714.286 16.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
58 PP2600021801 - Lưỡi cắt nạo xoang thẳng 33,200,000 23.714.286 16.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
59 PP2600021802 - Dây nối áp lực cao 1,344,000 960.000 672.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
60 PP2600021803 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 138,600,000 99.000.000 69.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
61 PP2600021804 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 58,080,000 41.485.715 29.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
62 PP2600021805 - Điện cực tim 45,675,000 32.625.000 22.837.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
63 PP2600021806 - Mask oxy các cỡ 42,900,000 30.642.857 21.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
64 PP2600021807 - Mask thở của ampu bóp bóng 2,300,000 1.642.857 1.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
65 PP2600021808 - Lọc vi khuẩn, virus có cổng đo CO2 5,760,000 4.114.286 2.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
66 PP2600021809 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 6-11kg 189,000,000 135.000.000 94.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
67 PP2600021810 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 10-15kg 37,669,200 26.906.572 18.834.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
68 PP2600021811 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg 25,200,000 18.000.000 12.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
69 PP2600021812 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 2-5kg 31,391,000 22.422.143 15.695.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
70 PP2600021813 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 20-50kg 6,300,000 4.500.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
71 PP2600021814 - Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em 76,500,000 54.642.857 38.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
72 PP2600021815 - Canuyn tĩnh mạch 234,000,000 167.142.857 117.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
73 PP2600021816 - Cannulaeđộng mạch 288,000,000 205.714.286 144.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
74 PP2600021817 - Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ trẻ em 76,500,000 54.642.857 38.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
75 PP2600021818 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu 922,500,000 658.928.572 461.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
76 PP2600021819 - Dây truyền dung dịch liệt tim 49,419,000 35.299.286 24.709.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
77 PP2600021820 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch (phổi nhỏ) 889,000,000 635.000.000 444.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
78 PP2600021821 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch (phổi to) 254,000,000 181.428.572 127.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
79 PP2600021822 - Quả lọc cô đặc máu 259,119,000 185.085.000 129.559.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
80 PP2600021823 - Dung dịch bảo quản tạng 215,640,000 154.028.572 107.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
81 PP2600021824 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester 31,046,400 22.176.000 15.523.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
82 PP2600021825 - Chỉ không tiêu số 5/0 165,128,040 117.948.600 82.564.020 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
83 PP2600021826 - Chỉ không tiêu số 6/0 89,268,480 63.763.200 44.634.240 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
84 PP2600021827 - Chỉ Nylon số 3/0 46,872,000 33.480.000 23.436.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
85 PP2600021828 - Chỉ Nylon số 5/0 38,610,000 27.578.572 19.305.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
86 PP2600021829 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin khâu gan 1,436,400 1.026.000 718.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
87 PP2600021830 - Chỉ thép điện cực 55,720,224 39.800.160 27.860.112 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
88 PP2600021831 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 4,807,152 3.433.680 2.403.576 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
89 PP2600021832 - Chỉ thép liền kim số 5 828,000 591.429 414.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
90 PP2600021833 - Chỉ thép số 4 4,757,568 3.398.263 2.378.784 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
91 PP2600021834 - Chỉ tiêu chậm 5/0 44,110,440 31.507.457 22.055.220 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
92 PP2600021835 - Chỉ tiêu chậm 6/0 231,115,896 165.082.783 115.557.948 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
93 PP2600021836 - Chỉ tự tiêu số 1/0 31,680,000 22.628.572 15.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
94 PP2600021837 - Chỉ tự tiêu số 3/0 112,230,000 80.164.286 56.115.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
95 PP2600021838 - Chỉ tự tiêu số 4/0 57,499,200 41.070.857 28.749.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
96 PP2600021839 - Chỉ tự tiêu số 6/0 128,595,600 91.854.000 64.297.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
97 PP2600021840 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 1/0 121,500,000 86.785.715 60.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
98 PP2600021841 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 2/0 42,048,000 30.034.286 21.024.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
99 PP2600021842 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 3/0 190,944,000 136.388.572 95.472.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
100 PP2600021843 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 4/0 205,041,200 146.458.000 102.520.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
101 PP2600021844 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 5/0 363,600,000 259.714.286 181.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
102 PP2600021845 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 6/0 111,009,600 79.292.572 55.504.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
103 PP2600021846 - Chỉ tự tiêu số 2/0 26,100,000 18.642.857 13.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
104 PP2600021847 - Chỉ tự tiêu số 5/0 148,824,000 106.302.857 74.412.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
105 PP2600021848 - Chỉ Polyamidsố 4 66,780,000 47.700.000 33.390.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
106 PP2600021849 - Tay dao mổ điện 6,912,276 4.937.340 3.456.138 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
107 PP2600021850 - Dao mổ các số 102,850,000 73.464.286 51.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
108 PP2600021851 - Clip kẹp mạch máu chât liệu Polymer 1,614,000 1.152.857 807.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
109 PP2600021852 - Bộ quả lọc huyết tương cho trẻ nhỏ 171,000,000 122.142.857 85.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
110 PP2600021853 - Bộ lọc máu liên tục dùng cho trẻ nhỏ 266,000,000 190.000.000 133.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
111 PP2600021854 - Bộ quả lọc máu liên tục loại nhỏ 561,000,000 400.714.286 280.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
112 PP2600021855 - Bộ quả lọc máu liên tục loại to 255,500,000 182.500.000 127.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
113 PP2600021856 - Catheter dùng cho lọc máu thận nhân tạo 6,333,300 4.523.786 3.166.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
114 PP2600021857 - Ống thông trong lọc máu dài 150mm 88,800,000 63.428.572 44.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
115 PP2600021858 - Ống thông trong lọc máu dài 75mm 50,100,000 35.785.715 25.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
116 PP2600021859 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO Tương thích với máy ECMO hãng TERUMO 418,000,000 298.571.429 209.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
117 PP2600021860 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO Tương thích với máy ECMO hãng Maquet Cardiopulmonary GmbH/ Đức 431,100,000 307.928.572 215.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
118 PP2600021861 - Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ 400,000,000 285.714.286 200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
119 PP2600021862 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ 500,000,000 357.142.857 250.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
120 PP2600021863 - Bộ chuyển tiếp dùng cho lọc màng bụng 7,560,000 5.400.000 3.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
121 PP2600021864 - Catheter lọc màng bụng 8,697,000 6.212.143 4.348.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
122 PP2600021865 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 6,141,000 4.386.429 3.070.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
123 PP2600021866 - Kẹp Catheter 933,600 666.857 466.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
124 PP2600021867 - Kẹp dây túi lọc màng bụng 399,000 285.000 199.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
125 PP2600021868 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng 71,287,800 50.919.857 35.643.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
126 PP2600021869 - Bộ dẫn lưu dịch não thất 106,400,000 76.000.000 53.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
127 PP2600021870 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 61,600,000 44.000.000 30.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
128 PP2600021871 - Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng 13,800,000 9.857.143 6.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
129 PP2600021872 - Đinh Kít-ne các số 270,000,000 192.857.143 135.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
130 PP2600021873 - Đinh Metazeau 390,000,000 278.571.429 195.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
131 PP2600021874 - Nẹp cổ cứng 2,760,000 1.971.429 1.380.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
132 PP2600021875 - Nẹp cổ mềm 806,400 576.000 403.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
133 PP2600021876 - Bộ vá sọ não 99,606,000 71.147.143 49.803.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
134 PP2600021877 - Bộ Nẹp khóa lòng máng 23,800,000 17.000.000 11.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
135 PP2600021878 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp các lỗ 43,000,000 30.714.286 21.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
136 PP2600021879 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 44,000,000 31.428.572 22.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
137 PP2600021880 - Bộ Nẹp khóa bản rộng các lỗ 49,000,000 35.000.000 24.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
138 PP2600021881 - Bộ nẹp khóa chữ L 101,500,000 72.500.000 50.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
139 PP2600021882 - Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu thép không rỉ 8,500,000 6.071.429 4.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
140 PP2600021883 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro 30,000,000 21.428.572 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
141 PP2600021884 - Côn chính (Gutta percha points) 690,000 492.857 345.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
142 PP2600021885 - Giấy đánh chất hàn 100,000 71.429 50.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
143 PP2600021886 - Kim tiêm nha khoa 6,300,000 4.500.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
144 PP2600021887 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy 35,595,000 25.425.000 17.797.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
145 PP2600021888 - Mũi khoan nha khoa 25,000,000 17.857.143 12.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
146 PP2600021889 - Nong ống tủy 13,333,000 9.523.572 6.666.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
147 PP2600021890 - Rũa ống tủy 13,333,000 9.523.572 6.666.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
148 PP2600021891 - Trâm gai 25,094,000 17.924.286 12.547.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
149 PP2600021892 - trâm máy nội nha dẻo 4,200,000 3.000.000 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
150 PP2600021893 - Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) 546,000 390.000 273.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
151 PP2600021894 - Bộ Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ 157,500,000 112.500.000 78.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
152 PP2600021895 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 250,000,000 178.571.429 125.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
153 PP2600021896 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ 189,000,000 135.000.000 94.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
154 PP2600021897 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ 378,000,000 270.000.000 189.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
155 PP2600021898 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 90 độ 472,500,000 337.500.000 236.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
156 PP2600021899 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 1,928,000,000 1.377.142.857 964.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
157 PP2600021900 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh 406,560,000 290.400.000 203.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
158 PP2600021901 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh 1,016,400,000 726.000.000 508.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
159 PP2600021902 - Dù đóng ống động mạch tuýp 2 siêu nhỏ các cỡ 254,100,000 181.500.000 127.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
160 PP2600021903 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 12,900,000 9.214.286 6.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
161 PP2600021904 - Bộ dụng cụ thả dù đóng ống động mạch 84,750,000 60.535.715 42.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
162 PP2600021905 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ 33,900,000 24.214.286 16.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
163 PP2600021906 - Dù đóng thông liên nhĩ các loại, các cỡ 202,800,000 144.857.143 101.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
164 PP2600021907 - Dù đóng còn ống động mạch 244,350,000 174.535.715 122.175.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
165 PP2600021908 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 118,800,000 84.857.143 59.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
166 PP2600021909 - Bóng nong van động mạch phổi 110,250,000 78.750.000 55.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
167 PP2600021910 - Bóng trong thủ thuật Rashkindvách liên nhĩ 27,720,000 19.800.000 13.860.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
168 PP2600021911 - Dụng cụ bắt dị vật 171,750,000 122.678.572 85.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
169 PP2600021912 - Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm 20,800,000 14.857.143 10.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
170 PP2600021913 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm 51,030,000 36.450.000 25.515.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
171 PP2600021914 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ 82,880,000 59.200.000 41.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
172 PP2600021915 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái loại Pigtail 34,125,000 24.375.000 17.062.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
173 PP2600021916 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên loại Multipurpose 39,000,000 27.857.143 19.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
174 PP2600021917 - Ống thông (catheter)chụp động mạch vành bên phải 2,350,000 1.678.572 1.175.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
175 PP2600021918 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại mềm 4,600,000 3.285.715 2.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
176 PP2600021919 - Thanh nâng ngực 465,000,000 332.142.857 232.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
177 PP2600021920 - Trocar dẫn lưu khí màng phổi 1,725,000 1.232.143 862.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
178 PP2600021921 - Ampu cấp cứu trẻ em 6,615,000 4.725.000 3.307.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
179 PP2600021922 - Áo phẫu thuật sử dụng một lần 11,361,000 8.115.000 5.680.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
180 PP2600021923 - Balon Oxy 7,500,000 5.357.143 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
181 PP2600021924 - Bản điện cực trung tính kim loại 48,400,000 34.571.429 24.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
182 PP2600021925 - Bộ hút đờm kín các cỡ 425,880,000 304.200.000 212.940.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
183 PP2600021926 - Bộ khí dung các cỡ 45,250,000 32.321.429 22.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
184 PP2600021927 - Chai nuôi cấy tế bào 25cm 49,600,000 35.428.572 24.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
185 PP2600021928 - Chai nút mài màu trắng, miệng rộng 125ml 3,960,000 2.828.572 1.980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
186 PP2600021929 - Chai thủy tinh nâu miệng rộng 500ml 1,750,000 1.250.000 875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
187 PP2600021930 - Chai thủy tinh trắng nút mài miệng rộng 500ml 1,750,000 1.250.000 875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
188 PP2600021931 - Cốc đong có mỏ 100ml 1,200,000 857.143 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
189 PP2600021932 - Cốc thấp thành 1000ml 975,000 696.429 487.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
190 PP2600021933 - Cốc thủy tinh có mỏ 50ml 690,000 492.857 345.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
191 PP2600021934 - Cốc thủy tinh thấp thành 500ml, chịu nhiệt 600,000 428.572 300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
192 PP2600021935 - Đầu côn có lọc 10μl 5,865,600 4.189.715 2.932.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
193 PP2600021936 - Đầu côn có lọc 1000μl 6,816,000 4.868.572 3.408.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
194 PP2600021937 - Đầu côn có lọc 20μl 6,710,400 4.793.143 3.355.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
195 PP2600021938 - Đầu côn lọc 200μl 6,681,600 4.772.572 3.340.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
196 PP2600021939 - Đầu côn trắng 5 - 10μl 480,000 342.857 240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
197 PP2600021940 - Đầu côn vàng 200μl 12,152,000 8.680.000 6.076.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
198 PP2600021941 - Đầu côn xanh 1000μl 650,000 464.286 325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
199 PP2600021942 - Đầu típ có phin lọc 100μl 624,000 445.715 312.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
200 PP2600021943 - Dây Garo cao su 2,596,800 1.854.857 1.298.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
201 PP2600021944 - Dây garo tay 436,000 311.429 218.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
202 PP2600021945 - Giấy điện tim 12 cần 21,560,000 15.400.000 10.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
203 PP2600021946 - Giấy lọc định tính chảy trung 60x60cm 9,000,000 6.428.572 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
204 PP2600021947 - Hộp lồng thủy tinh phi 120mm 36,720,000 26.228.572 18.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
205 PP2600021948 - Hộp lồng thủy tinh phi 90mm 23,100,000 16.500.000 11.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
206 PP2600021949 - Khăn đắp phẫu thuật 160cmx200cm, vô trùng 6,950,000 4.964.286 3.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
207 PP2600021950 - Khẩu trang giấy 3 lớp tiệt trùng 304,920,000 217.800.000 152.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
208 PP2600021951 - Lam kính 46,190,000 32.992.857 23.095.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
209 PP2600021952 - Lamen 22x22mm 51,480,000 36.771.429 25.740.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
210 PP2600021953 - Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 62,160,000 44.400.000 31.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
211 PP2600021954 - Mask thanh quản 1 nòng silicon có lò xo dùng nhiều lần 8,410,000 6.007.143 4.205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
212 PP2600021955 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần 40,500,000 28.928.572 20.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
213 PP2600021956 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 45,936,000 32.811.429 22.968.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
214 PP2600021957 - Nhiệt kế thủy ngân 41,000,000 29.285.715 20.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
215 PP2600021958 - Ống đong thủy tinh 1000ml 704,000 502.857 352.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
216 PP2600021959 - Ống đong thủy tinh 250ml 315,000 225.000 157.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
217 PP2600021960 - Ống đong thủy tinh 50ml 160,000 114.286 80.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
218 PP2600021961 - Ống ly tâm 1.5ml 2,400,000 1.714.286 1.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
219 PP2600021962 - Ống ly tâm 2.0 1,015,000 725.000 507.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
220 PP2600021963 - Ống máu lắng 6,720,000 4.800.000 3.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
221 PP2600021964 - Ống nghiệm Citrate 29,604,400 21.146.000 14.802.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
222 PP2600021965 - Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA 614,280,800 438.772.000 307.140.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
223 PP2600021966 - Ống nghiệm nhựa PP 5ml 3,729,600 2.664.000 1.864.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
224 PP2600021967 - Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 80mm 29,400,000 21.000.000 14.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
225 PP2600021968 - Ống nghiệm thủy tinh các cỡ 6,384,000 4.560.000 3.192.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
226 PP2600021969 - Ống PCR kèm nắp 11,520,000 8.228.572 5.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
227 PP2600021970 - Phễu lọc thủy tinh phi 10 cm 195,000 139.286 97.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
228 PP2600021971 - Pipet nhựa 10ml 2,700,000 1.928.572 1.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
229 PP2600021972 - Săng mổ dùng một lần 100cm x 120cm 4,960,000 3.542.857 2.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
230 PP2600021973 - Tấm trải nylon 3,190,000 2.278.572 1.595.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
231 PP2600021974 - Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân 11,400,000 8.142.857 5.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
232 PP2600021975 - Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân 11,160,000 7.971.429 5.580.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
233 PP2600021976 - Bát Inox 6,000,000 4.285.715 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
234 PP2600021977 - Bộ đặt nội khí quản 10,080,000 7.200.000 5.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
235 PP2600021978 - Bộ dây cáp máy điện não 31,920,000 22.800.000 15.960.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
236 PP2600021979 - Bộ dây máy điện tim 6 cần 5,400,000 3.857.143 2.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
237 PP2600021980 - Bộ dây thở trẻ em dùng nhiều lần có kiểm soát nhiệt 160,500,000 114.642.857 80.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
238 PP2600021981 - Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường 252,500,000 180.357.143 126.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
239 PP2600021982 - Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm 154,000,000 110.000.000 77.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
240 PP2600021983 - Bộ đồng hồ đo áp xuất oxy 21,000,000 15.000.000 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
241 PP2600021984 - Bóng đèn 24V-40W 230,000 164.286 115.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
242 PP2600021985 - Bóng đèn halogen 24V-150W 3,700,000 2.642.857 1.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
243 PP2600021986 - Bóng đèn halogen 24V-250W 5,120,000 3.657.143 2.560.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
244 PP2600021987 - Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân 21,262,500 15.187.500 10.631.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
245 PP2600021988 - Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân 26,964,000 19.260.000 13.482.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
246 PP2600021989 - Cọc truyền 24,500,000 17.500.000 12.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
247 PP2600021990 - Cồn kế 0-100 86,000 61.429 43.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
248 PP2600021991 - Dây cưa sọ não 9,800,000 7.000.000 4.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
249 PP2600021992 - Dây dẫn sáng 20,000,000 14.285.715 10.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
250 PP2600021993 - Dây nối dụng cụ lưỡng cực 58,800,000 42.000.000 29.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
251 PP2600021994 - Đè lưỡi thẳng 2,000,000 1.428.572 1.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
252 PP2600021995 - Điện cực bạc điện não 3,000,000 2.142.857 1.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
253 PP2600021996 - Dụng cụ đo huyết áp cơ 17,430,000 12.450.000 8.715.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
254 PP2600021997 - Hộp hấp 61,500,000 43.928.572 30.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
255 PP2600021998 - Kéo cong nhọn 12cm 900,000 642.857 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
256 PP2600021999 - Kéo thẳng nhọn 10cm 930,000 664.286 465.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
257 PP2600022000 - Kéo thẳng nhọn 16cm 1,100,000 785.715 550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
258 PP2600022001 - Kéo thẳng nhọn 14cm 1,026,000 732.857 513.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
259 PP2600022002 - Kéo thẳng tù 16cm 1,086,500 776.072 543.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
260 PP2600022003 - Kéo thẳng tù 14cm 1,026,000 732.857 513.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
261 PP2600022004 - Kẹp lưỡng cực 2.0 187,000,000 133.571.429 93.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
262 PP2600022005 - Kẹp lưỡng cực 1.2 193,000,000 137.857.143 96.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
263 PP2600022006 - Kẹp phẫu tích có mấu 12.5 cm 840,000 600.000 420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
264 PP2600022007 - Kẹp phẫu tích có mấu 14 cm 1,050,000 750.000 525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
265 PP2600022008 - Kẹp phẫu tích không mấu 12 cm 1,086,500 776.072 543.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
266 PP2600022009 - Kẹp phẫu tích không mấu 14 cm 1,050,000 750.000 525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
267 PP2600022010 - Kẹp phẫu tích không mấu 16cm 1,100,000 785.715 550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
268 PP2600022011 - Khay inox 30x22x3 cm 6,137,500 4.383.929 3.068.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
269 PP2600022012 - Khay Inox 30x40cm 6,844,100 4.888.643 3.422.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
270 PP2600022013 - Khay quả đậu nông 5,940,000 4.242.857 2.970.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
271 PP2600022014 - Khuôn đúc bệnh phẩm 32,400,000 23.142.857 16.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
272 PP2600022015 - Kìm gắp dị vật 10,640,000 7.600.000 5.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
273 PP2600022016 - Kìm mang kim 14cm 1,200,000 857.143 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
274 PP2600022017 - Kìm mang kim 16cm 1,400,000 1.000.000 700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
275 PP2600022018 - Kìm sinh thiết dạ dày 1,051,600 751.143 525.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
276 PP2600022019 - Kìm sinh thiết đại tràng 1,051,600 751.143 525.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
277 PP2600022020 - Lưỡi cưa bột 18,900,000 13.500.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
278 PP2600022021 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 21,450,000 15.321.429 10.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
279 PP2600022022 - Lưỡi dao lạng da 5,250,000 3.750.000 2.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
280 PP2600022023 - Lưỡi dao lấy da 91,000,000 65.000.000 45.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
281 PP2600022024 - Lưỡi đèn đặt NKQ 5,200,000 3.714.286 2.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
282 PP2600022025 - Mũ điện não 10,000,000 7.142.857 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
283 PP2600022026 - Mũi khoan sọ tự dừng 89,460,000 63.900.000 44.730.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
284 PP2600022027 - Ngáng miệng nhỏ 880,000 628.572 440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
285 PP2600022028 - Ngáng miệng to 880,000 628.572 440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
286 PP2600022029 - Nhiệt kế điện tử 12,600,000 9.000.000 6.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
287 PP2600022030 - Nỉa 12,5cm 840,000 600.000 420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
288 PP2600022031 - Nỉa 16 cm 1,100,000 785.715 550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
289 PP2600022032 - Ống nghe 11,200,000 8.000.000 5.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
290 PP2600022033 - Ống soi tai mũi họng 0 độ 347,200,000 248.000.000 173.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
291 PP2600022034 - Ống soi tai mũi họng 70 độ 37,538,646 26.813.319 18.769.323 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
292 PP2600022035 - Pank cong không mấu 1,147,000 819.286 573.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
293 PP2600022036 - Pank thẳng có mấu 1,400,000 1.000.000 700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
294 PP2600022037 - Pank thẳng không mấu 1,100,000 785.715 550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
295 PP2600022038 - Tay khoan nhanh 74,500,000 53.214.286 37.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
296 PP2600022039 - Thiết bị ghi nhiệt độ, độ ẩm 39,000,000 27.857.143 19.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
297 PP2600022040 - Thòng lọng cắt polyp 1,890,000 1.350.000 945.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
298 PP2600022041 - Túi chườm dùng nước cỡ lớn 242,500 173.215 121.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
299 PP2600022042 - Túi tăng tốc độ dịch truyền 23,540,000 16.814.286 11.770.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
300 PP2600022043 - Vỏ Bình Oxy 8 lít 19,000,000 13.571.429 9.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
301 PP2600022044 - Vợt hớt dị vật 13,970,000 9.978.572 6.985.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
302 PP2600022045 - Xe lăn 14,250,000 10.178.572 7.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
303 PP2600022046 - Hộp hấp 9,600,000 6.857.143 4.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
304 PP2600022047 - Bộ đồng hồ đo áp xuất CO2 4,860,000 3.471.429 2.430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
305 PP2600022048 - Tay dao mổ điện 13,300,000 9.500.000 6.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2600021744
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2600021745
Giá từng phần lô 99,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Băng bột bó 10cm
Mã phần lô PP2600021746
Giá từng phần lô 273,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Băng bột bó 15cm
Mã phần lô PP2600021747
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Băng thun 10cm
Mã phần lô PP2600021748
Giá từng phần lô 122,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.589.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Băng chun co giãn 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2600021749
Giá từng phần lô 832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Màng phim cố định tiêm truyền
Mã phần lô PP2600021750
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bông ép sọ não 4 x 5cm
Mã phần lô PP2600021751
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm
Mã phần lô PP2600021752
Giá từng phần lô 24,819,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.728.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.409.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2600021753
Giá từng phần lô 299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp, Vô trùng
Mã phần lô PP2600021754
Giá từng phần lô 250,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2600021755
Giá từng phần lô 114,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 55x45 cm
Mã phần lô PP2600021756
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2600021757
Giá từng phần lô 23,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2600021758
Giá từng phần lô 8,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2600021759
Giá từng phần lô 8,622,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.158.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.311.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Vật liệu cầm máu Surgicel
Mã phần lô PP2600021760
Giá từng phần lô 32,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan
Mã phần lô PP2600021761
Giá từng phần lô 2,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.941.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2600021762
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2600021763
Giá từng phần lô 23,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kim chích máu
Mã phần lô PP2600021764
Giá từng phần lô 2,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600021765
Giá từng phần lô 2,047,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa chích thuốc, kích cỡ 20G-24G.
Mã phần lô PP2600021766
Giá từng phần lô 2,394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2600021767
Giá từng phần lô 19,041,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.601.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây truyền dịch có van lọc khí
Mã phần lô PP2600021768
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2600021769
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm
Mã phần lô PP2600021770
Giá từng phần lô 2,139,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.876.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2600021771
Giá từng phần lô 112,692,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.494.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.346.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm
Mã phần lô PP2600021772
Giá từng phần lô 5,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm
Mã phần lô PP2600021773
Giá từng phần lô 41,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.668.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm
Mã phần lô PP2600021774
Giá từng phần lô 74,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.318.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm
Mã phần lô PP2600021775
Giá từng phần lô 34,202,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.430.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.101.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm
Mã phần lô PP2600021776
Giá từng phần lô 34,423,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.588.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.211.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm
Mã phần lô PP2600021777
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2600021778
Giá từng phần lô 27,019,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.299.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.509.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi camera tiệt trùng
Mã phần lô PP2600021779
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2600021780
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2600021781
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Canuyn mayer
Mã phần lô PP2600021782
Giá từng phần lô 2,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2600021783
Giá từng phần lô 583,159,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.542.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.579.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Canuyl mở khí quản các số
Mã phần lô PP2600021784
Giá từng phần lô 1,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2600021785
Giá từng phần lô 371,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống đặt nội khí quản không có bóng
Mã phần lô PP2600021786
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống thông khí màng nhĩ chữ T
Mã phần lô PP2600021787
Giá từng phần lô 22,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm
Mã phần lô PP2600021788
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống thông màng nhĩ tạm thời
Mã phần lô PP2600021789
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống thông màng nhĩ tạm thời Donalson
Mã phần lô PP2600021790
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây thở Oxy hai nhánh
Mã phần lô PP2600021791
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr
Mã phần lô PP2600021792
Giá từng phần lô 74,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.453.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Sond hậu môn
Mã phần lô PP2600021793
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây silicon nối lệ quản
Mã phần lô PP2600021794
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống mở khí quản trẻ em, không bóng, các số
Mã phần lô PP2600021795
Giá từng phần lô 23,934,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.096.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.967.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Sond JJ niệu quản
Mã phần lô PP2600021796
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2600021797
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Tay dao Plasma cắt Amidal, VA
Mã phần lô PP2600021798
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lưỡi cắt nạo VA
Mã phần lô PP2600021799
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ
Mã phần lô PP2600021800
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lưỡi cắt nạo xoang thẳng
Mã phần lô PP2600021801
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2600021802
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2600021803
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2600021804
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2600021805
Giá từng phần lô 45,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Mask oxy các cỡ
Mã phần lô PP2600021806
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Mask thở của ampu bóp bóng
Mã phần lô PP2600021807
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lọc vi khuẩn, virus có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2600021808
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 6-11kg
Mã phần lô PP2600021809
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 10-15kg
Mã phần lô PP2600021810
Giá từng phần lô 37,669,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.906.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.834.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg
Mã phần lô PP2600021811
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 2-5kg
Mã phần lô PP2600021812
Giá từng phần lô 31,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.422.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.695.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 20-50kg
Mã phần lô PP2600021813
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em
Mã phần lô PP2600021814
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Canuyn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600021815
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cannulaeđộng mạch
Mã phần lô PP2600021816
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ trẻ em
Mã phần lô PP2600021817
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu
Mã phần lô PP2600021818
Giá từng phần lô 922,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây truyền dung dịch liệt tim
Mã phần lô PP2600021819
Giá từng phần lô 49,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.299.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.709.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch (phổi nhỏ)
Mã phần lô PP2600021820
Giá từng phần lô 889,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch (phổi to)
Mã phần lô PP2600021821
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Quả lọc cô đặc máu
Mã phần lô PP2600021822
Giá từng phần lô 259,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.559.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dung dịch bảo quản tạng
Mã phần lô PP2600021823
Giá từng phần lô 215,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester
Mã phần lô PP2600021824
Giá từng phần lô 31,046,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.523.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2600021825
Giá từng phần lô 165,128,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.948.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.564.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ không tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2600021826
Giá từng phần lô 89,268,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.763.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.634.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2600021827
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2600021828
Giá từng phần lô 38,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.578.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin khâu gan
Mã phần lô PP2600021829
Giá từng phần lô 1,436,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ thép điện cực
Mã phần lô PP2600021830
Giá từng phần lô 55,720,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.800.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ thép khâu xương ức số 1
Mã phần lô PP2600021831
Giá từng phần lô 4,807,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.433.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.403.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ thép liền kim số 5
Mã phần lô PP2600021832
Giá từng phần lô 828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ thép số 4
Mã phần lô PP2600021833
Giá từng phần lô 4,757,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.398.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.378.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tiêu chậm 5/0
Mã phần lô PP2600021834
Giá từng phần lô 44,110,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.507.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.055.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tiêu chậm 6/0
Mã phần lô PP2600021835
Giá từng phần lô 231,115,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.082.783
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.557.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu số 1/0
Mã phần lô PP2600021836
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2600021837
Giá từng phần lô 112,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.164.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2600021838
Giá từng phần lô 57,499,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.070.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.749.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2600021839
Giá từng phần lô 128,595,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.297.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu sợi bện số 1/0
Mã phần lô PP2600021840
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu sợi bện số 2/0
Mã phần lô PP2600021841
Giá từng phần lô 42,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.034.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2600021842
Giá từng phần lô 190,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.388.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu sợi bện số 4/0
Mã phần lô PP2600021843
Giá từng phần lô 205,041,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.520.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2600021844
Giá từng phần lô 363,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu sợi bện số 6/0
Mã phần lô PP2600021845
Giá từng phần lô 111,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.292.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.504.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2600021846
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ tự tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2600021847
Giá từng phần lô 148,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.302.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chỉ Polyamidsố 4
Mã phần lô PP2600021848
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2600021849
Giá từng phần lô 6,912,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.456.138
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2600021850
Giá từng phần lô 102,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Clip kẹp mạch máu chât liệu Polymer
Mã phần lô PP2600021851
Giá từng phần lô 1,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ quả lọc huyết tương cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2600021852
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ lọc máu liên tục dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2600021853
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ quả lọc máu liên tục loại nhỏ
Mã phần lô PP2600021854
Giá từng phần lô 561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ quả lọc máu liên tục loại to
Mã phần lô PP2600021855
Giá từng phần lô 255,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Catheter dùng cho lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600021856
Giá từng phần lô 6,333,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.523.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.166.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống thông trong lọc máu dài 150mm
Mã phần lô PP2600021857
Giá từng phần lô 88,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống thông trong lọc máu dài 75mm
Mã phần lô PP2600021858
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO Tương thích với máy ECMO hãng TERUMO
Mã phần lô PP2600021859
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO Tương thích với máy ECMO hãng Maquet Cardiopulmonary GmbH/ Đức
Mã phần lô PP2600021860
Giá từng phần lô 431,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2600021861
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2600021862
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ chuyển tiếp dùng cho lọc màng bụng
Mã phần lô PP2600021863
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Catheter lọc màng bụng
Mã phần lô PP2600021864
Giá từng phần lô 8,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.212.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.348.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2600021865
Giá từng phần lô 6,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.386.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.070.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp Catheter
Mã phần lô PP2600021866
Giá từng phần lô 933,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp dây túi lọc màng bụng
Mã phần lô PP2600021867
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng
Mã phần lô PP2600021868
Giá từng phần lô 71,287,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.919.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.643.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dẫn lưu dịch não thất
Mã phần lô PP2600021869
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2600021870
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng
Mã phần lô PP2600021871
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đinh Kít-ne các số
Mã phần lô PP2600021872
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đinh Metazeau
Mã phần lô PP2600021873
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2600021874
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2600021875
Giá từng phần lô 806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ vá sọ não
Mã phần lô PP2600021876
Giá từng phần lô 99,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.147.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ Nẹp khóa lòng máng
Mã phần lô PP2600021877
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ Nẹp khóa bản hẹp các lỗ
Mã phần lô PP2600021878
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2600021879
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ Nẹp khóa bản rộng các lỗ
Mã phần lô PP2600021880
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ nẹp khóa chữ L
Mã phần lô PP2600021881
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu thép không rỉ
Mã phần lô PP2600021882
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2600021883
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Côn chính (Gutta percha points)
Mã phần lô PP2600021884
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Giấy đánh chất hàn
Mã phần lô PP2600021885
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2600021886
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy
Mã phần lô PP2600021887
Giá từng phần lô 35,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Mũi khoan nha khoa
Mã phần lô PP2600021888
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Nong ống tủy
Mã phần lô PP2600021889
Giá từng phần lô 13,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.666.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Rũa ống tủy
Mã phần lô PP2600021890
Giá từng phần lô 13,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.666.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Trâm gai
Mã phần lô PP2600021891
Giá từng phần lô 25,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.924.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
trâm máy nội nha dẻo
Mã phần lô PP2600021892
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy)
Mã phần lô PP2600021893
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2600021894
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600021895
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ
Mã phần lô PP2600021896
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ
Mã phần lô PP2600021897
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 90 độ
Mã phần lô PP2600021898
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600021899
Giá từng phần lô 1,928,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh
Mã phần lô PP2600021900
Giá từng phần lô 406,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2600021901
Giá từng phần lô 1,016,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dù đóng ống động mạch tuýp 2 siêu nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2600021902
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600021903
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dụng cụ thả dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2600021904
Giá từng phần lô 84,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2600021905
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dù đóng thông liên nhĩ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600021906
Giá từng phần lô 202,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2600021907
Giá từng phần lô 244,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2600021908
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bóng nong van động mạch phổi
Mã phần lô PP2600021909
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bóng trong thủ thuật Rashkindvách liên nhĩ
Mã phần lô PP2600021910
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dụng cụ bắt dị vật
Mã phần lô PP2600021911
Giá từng phần lô 171,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2600021912
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2600021913
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2600021914
Giá từng phần lô 82,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái loại Pigtail
Mã phần lô PP2600021915
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên loại Multipurpose
Mã phần lô PP2600021916
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống thông (catheter)chụp động mạch vành bên phải
Mã phần lô PP2600021917
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại mềm
Mã phần lô PP2600021918
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2600021919
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Trocar dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2600021920
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ampu cấp cứu trẻ em
Mã phần lô PP2600021921
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Áo phẫu thuật sử dụng một lần
Mã phần lô PP2600021922
Giá từng phần lô 11,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.680.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Balon Oxy
Mã phần lô PP2600021923
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bản điện cực trung tính kim loại
Mã phần lô PP2600021924
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ hút đờm kín các cỡ
Mã phần lô PP2600021925
Giá từng phần lô 425,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2600021926
Giá từng phần lô 45,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chai nuôi cấy tế bào 25cm
Mã phần lô PP2600021927
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chai nút mài màu trắng, miệng rộng 125ml
Mã phần lô PP2600021928
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chai thủy tinh nâu miệng rộng 500ml
Mã phần lô PP2600021929
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Chai thủy tinh trắng nút mài miệng rộng 500ml
Mã phần lô PP2600021930
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cốc đong có mỏ 100ml
Mã phần lô PP2600021931
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cốc thấp thành 1000ml
Mã phần lô PP2600021932
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cốc thủy tinh có mỏ 50ml
Mã phần lô PP2600021933
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cốc thủy tinh thấp thành 500ml, chịu nhiệt
Mã phần lô PP2600021934
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu côn có lọc 10μl
Mã phần lô PP2600021935
Giá từng phần lô 5,865,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.932.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu côn có lọc 1000μl
Mã phần lô PP2600021936
Giá từng phần lô 6,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu côn có lọc 20μl
Mã phần lô PP2600021937
Giá từng phần lô 6,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.793.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.355.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu côn lọc 200μl
Mã phần lô PP2600021938
Giá từng phần lô 6,681,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.340.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu côn trắng 5 - 10μl
Mã phần lô PP2600021939
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu côn vàng 200μl
Mã phần lô PP2600021940
Giá từng phần lô 12,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu côn xanh 1000μl
Mã phần lô PP2600021941
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đầu típ có phin lọc 100μl
Mã phần lô PP2600021942
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây Garo cao su
Mã phần lô PP2600021943
Giá từng phần lô 2,596,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây garo tay
Mã phần lô PP2600021944
Giá từng phần lô 436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2600021945
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Giấy lọc định tính chảy trung 60x60cm
Mã phần lô PP2600021946
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Hộp lồng thủy tinh phi 120mm
Mã phần lô PP2600021947
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Hộp lồng thủy tinh phi 90mm
Mã phần lô PP2600021948
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Khăn đắp phẫu thuật 160cmx200cm, vô trùng
Mã phần lô PP2600021949
Giá từng phần lô 6,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Khẩu trang giấy 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2600021950
Giá từng phần lô 304,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lam kính
Mã phần lô PP2600021951
Giá từng phần lô 46,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.992.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2600021952
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản
Mã phần lô PP2600021953
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Mask thanh quản 1 nòng silicon có lò xo dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2600021954
Giá từng phần lô 8,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.007.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2600021955
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2600021956
Giá từng phần lô 45,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.811.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2600021957
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống đong thủy tinh 1000ml
Mã phần lô PP2600021958
Giá từng phần lô 704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống đong thủy tinh 250ml
Mã phần lô PP2600021959
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống đong thủy tinh 50ml
Mã phần lô PP2600021960
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2600021961
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống ly tâm 2.0
Mã phần lô PP2600021962
Giá từng phần lô 1,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2600021963
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2600021964
Giá từng phần lô 29,604,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.802.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA
Mã phần lô PP2600021965
Giá từng phần lô 614,280,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.140.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống nghiệm nhựa PP 5ml
Mã phần lô PP2600021966
Giá từng phần lô 3,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.864.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 80mm
Mã phần lô PP2600021967
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống nghiệm thủy tinh các cỡ
Mã phần lô PP2600021968
Giá từng phần lô 6,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống PCR kèm nắp
Mã phần lô PP2600021969
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Phễu lọc thủy tinh phi 10 cm
Mã phần lô PP2600021970
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Pipet nhựa 10ml
Mã phần lô PP2600021971
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Săng mổ dùng một lần 100cm x 120cm
Mã phần lô PP2600021972
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2600021973
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.278.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2600021974
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2600021975
Giá từng phần lô 11,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bát Inox
Mã phần lô PP2600021976
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2600021977
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dây cáp máy điện não
Mã phần lô PP2600021978
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dây máy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2600021979
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ dây thở trẻ em dùng nhiều lần có kiểm soát nhiệt
Mã phần lô PP2600021980
Giá từng phần lô 160,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường
Mã phần lô PP2600021981
Giá từng phần lô 252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm
Mã phần lô PP2600021982
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ đồng hồ đo áp xuất oxy
Mã phần lô PP2600021983
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bóng đèn 24V-40W
Mã phần lô PP2600021984
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bóng đèn halogen 24V-150W
Mã phần lô PP2600021985
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bóng đèn halogen 24V-250W
Mã phần lô PP2600021986
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2600021987
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.631.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2600021988
Giá từng phần lô 26,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cọc truyền
Mã phần lô PP2600021989
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Cồn kế 0-100
Mã phần lô PP2600021990
Giá từng phần lô 86,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2600021991
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2600021992
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dây nối dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2600021993
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Đè lưỡi thẳng
Mã phần lô PP2600021994
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Điện cực bạc điện não
Mã phần lô PP2600021995
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Dụng cụ đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2600021996
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Hộp hấp
Mã phần lô PP2600021997
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kéo cong nhọn 12cm
Mã phần lô PP2600021998
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kéo thẳng nhọn 10cm
Mã phần lô PP2600021999
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kéo thẳng nhọn 16cm
Mã phần lô PP2600022000
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kéo thẳng nhọn 14cm
Mã phần lô PP2600022001
Giá từng phần lô 1,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kéo thẳng tù 16cm
Mã phần lô PP2600022002
Giá từng phần lô 1,086,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kéo thẳng tù 14cm
Mã phần lô PP2600022003
Giá từng phần lô 1,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp lưỡng cực 2.0
Mã phần lô PP2600022004
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp lưỡng cực 1.2
Mã phần lô PP2600022005
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp phẫu tích có mấu 12.5 cm
Mã phần lô PP2600022006
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp phẫu tích có mấu 14 cm
Mã phần lô PP2600022007
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp phẫu tích không mấu 12 cm
Mã phần lô PP2600022008
Giá từng phần lô 1,086,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp phẫu tích không mấu 14 cm
Mã phần lô PP2600022009
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kẹp phẫu tích không mấu 16cm
Mã phần lô PP2600022010
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Khay inox 30x22x3 cm
Mã phần lô PP2600022011
Giá từng phần lô 6,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.383.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.068.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Khay Inox 30x40cm
Mã phần lô PP2600022012
Giá từng phần lô 6,844,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.888.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.422.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Khay quả đậu nông
Mã phần lô PP2600022013
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Khuôn đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600022014
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2600022015
Giá từng phần lô 10,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kìm mang kim 14cm
Mã phần lô PP2600022016
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kìm mang kim 16cm
Mã phần lô PP2600022017
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2600022018
Giá từng phần lô 1,051,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2600022019
Giá từng phần lô 1,051,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lưỡi cưa bột
Mã phần lô PP2600022020
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2600022021
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lưỡi dao lạng da
Mã phần lô PP2600022022
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lưỡi dao lấy da
Mã phần lô PP2600022023
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Lưỡi đèn đặt NKQ
Mã phần lô PP2600022024
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Mũ điện não
Mã phần lô PP2600022025
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Mũi khoan sọ tự dừng
Mã phần lô PP2600022026
Giá từng phần lô 89,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ngáng miệng nhỏ
Mã phần lô PP2600022027
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ngáng miệng to
Mã phần lô PP2600022028
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2600022029
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Nỉa 12,5cm
Mã phần lô PP2600022030
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Nỉa 16 cm
Mã phần lô PP2600022031
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống nghe
Mã phần lô PP2600022032
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống soi tai mũi họng 0 độ
Mã phần lô PP2600022033
Giá từng phần lô 347,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Ống soi tai mũi họng 70 độ
Mã phần lô PP2600022034
Giá từng phần lô 37,538,646
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.813.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.769.323
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Pank cong không mấu
Mã phần lô PP2600022035
Giá từng phần lô 1,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Pank thẳng có mấu
Mã phần lô PP2600022036
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Pank thẳng không mấu
Mã phần lô PP2600022037
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2600022038
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Thiết bị ghi nhiệt độ, độ ẩm
Mã phần lô PP2600022039
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2600022040
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi chườm dùng nước cỡ lớn
Mã phần lô PP2600022041
Giá từng phần lô 242,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Túi tăng tốc độ dịch truyền
Mã phần lô PP2600022042
Giá từng phần lô 23,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Vỏ Bình Oxy 8 lít
Mã phần lô PP2600022043
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2600022044
Giá từng phần lô 13,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.978.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Xe lăn
Mã phần lô PP2600022045
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Hộp hấp
Mã phần lô PP2600022046
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bộ đồng hồ đo áp xuất CO2
Mã phần lô PP2600022047
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2600022048
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->