Gói thầu: Mua vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600022048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2026 - 2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600009141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa |
| Giá gói thầu | 34,405,290,087 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600021744 - Bông không thấm nước | 14,700,000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 2 | PP2600021745 - Tăm bông vô trùng | 99,500,000 | 71.071.429 | 49.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 3 | PP2600021746 - Băng bột bó 10cm | 273,800,000 | 195.571.429 | 136.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 4 | PP2600021747 - Băng bột bó 15cm | 65,250,000 | 46.607.143 | 32.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 5 | PP2600021748 - Băng thun 10cm | 122,625,000 | 87.589.286 | 61.312.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 6 | PP2600021749 - Băng chun co giãn 8cm x 4.5m | 832,000 | 594.286 | 416.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 7 | PP2600021750 - Màng phim cố định tiêm truyền | 7,770,000 | 5.550.000 | 3.885.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 8 | PP2600021751 - Bông ép sọ não 4 x 5cm | 780,000 | 557.143 | 390.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 9 | PP2600021752 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm | 24,819,300 | 17.728.072 | 12.409.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 10 | PP2600021753 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng | 299,200 | 213.715 | 149.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 11 | PP2600021754 - Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp, Vô trùng | 250,800 | 179.143 | 125.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 12 | PP2600021755 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp vô trùng có cản quang | 114,480,000 | 81.771.429 | 57.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 13 | PP2600021756 - Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 55x45 cm | 32,200,000 | 23.000.000 | 16.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 14 | PP2600021757 - Miếng cầm máu mũi | 23,120,000 | 16.514.286 | 11.560.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 15 | PP2600021758 - Miếng cầm máu tai | 8,520,000 | 6.085.715 | 4.260.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 16 | PP2600021759 - Sáp cầm máu xương | 8,622,380 | 6.158.843 | 4.311.190 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 17 | PP2600021760 - Vật liệu cầm máu Surgicel | 32,160,000 | 22.971.429 | 16.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 18 | PP2600021761 - Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan | 2,718,000 | 1.941.429 | 1.359.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 19 | PP2600021762 - Bơm cho ăn 50ml | 14,280,000 | 10.200.000 | 7.140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 20 | PP2600021763 - Kim cánh bướm | 23,496,000 | 16.782.857 | 11.748.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 21 | PP2600021764 - Kim chích máu | 2,251,200 | 1.608.000 | 1.125.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 22 | PP2600021765 - Kim luồn tĩnh mạch | 2,047,500,000 | 1.462.500.000 | 1.023.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 23 | PP2600021766 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa chích thuốc, kích cỡ 20G-24G. | 2,394,000,000 | 1.710.000.000 | 1.197.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 24 | PP2600021767 - Kim chọc dò tủy sống | 19,041,750 | 13.601.250 | 9.520.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 25 | PP2600021768 - Dây truyền dịch có van lọc khí | 718,200,000 | 513.000.000 | 359.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 26 | PP2600021769 - Dây truyền máu | 121,275,000 | 86.625.000 | 60.637.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 27 | PP2600021770 - Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm | 2,139,753,000 | 1.528.395.000 | 1.069.876.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 28 | PP2600021771 - Khóa ba chạc | 112,692,300 | 80.494.500 | 56.346.150 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 29 | PP2600021772 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm | 5,236,000 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 30 | PP2600021773 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm | 41,536,000 | 29.668.572 | 20.768.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 31 | PP2600021774 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm | 74,646,000 | 53.318.572 | 37.323.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 32 | PP2600021775 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm | 34,202,300 | 24.430.215 | 17.101.150 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 33 | PP2600021776 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm | 34,423,500 | 24.588.215 | 17.211.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 34 | PP2600021777 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm | 3,960,000 | 2.828.572 | 1.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 35 | PP2600021778 - Túi máu ba 350ml | 27,019,125 | 19.299.375 | 13.509.563 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 36 | PP2600021779 - Túi camera tiệt trùng | 7,350,000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 37 | PP2600021780 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 480,000,000 | 342.857.143 | 240.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 38 | PP2600021781 - Catheter tĩnh mạch rốn | 25,500,000 | 18.214.286 | 12.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 39 | PP2600021782 - Canuyn mayer | 2,236,000 | 1.597.143 | 1.118.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 40 | PP2600021783 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 583,159,850 | 416.542.750 | 291.579.925 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 41 | PP2600021784 - Canuyl mở khí quản các số | 1,305,000 | 932.143 | 652.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 42 | PP2600021785 - Ống đặt nội khí quản có bóng | 371,700,000 | 265.500.000 | 185.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 43 | PP2600021786 - Ống đặt nội khí quản không có bóng | 245,700,000 | 175.500.000 | 122.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 44 | PP2600021787 - Ống thông khí màng nhĩ chữ T | 22,190,000 | 15.850.000 | 11.095.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 45 | PP2600021788 - Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm | 3,100,000 | 2.214.286 | 1.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 46 | PP2600021789 - Ống thông màng nhĩ tạm thời | 120,000,000 | 85.714.286 | 60.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 47 | PP2600021790 - Ống thông màng nhĩ tạm thời Donalson | 16,200,000 | 11.571.429 | 8.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 48 | PP2600021791 - Dây thở Oxy hai nhánh | 114,660,000 | 81.900.000 | 57.330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 49 | PP2600021792 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr | 74,907,000 | 53.505.000 | 37.453.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 50 | PP2600021793 - Sond hậu môn | 17,500,000 | 12.500.000 | 8.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 51 | PP2600021794 - Dây silicon nối lệ quản | 31,500,000 | 22.500.000 | 15.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 52 | PP2600021795 - Ống mở khí quản trẻ em, không bóng, các số | 23,934,960 | 17.096.400 | 11.967.480 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 53 | PP2600021796 - Sond JJ niệu quản | 7,350,000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 54 | PP2600021797 - Ống dẫn lưu | 3,450,000 | 2.464.286 | 1.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 55 | PP2600021798 - Tay dao Plasma cắt Amidal, VA | 1,350,000,000 | 964.285.715 | 675.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 56 | PP2600021799 - Lưỡi cắt nạo VA | 227,500,000 | 162.500.000 | 113.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 57 | PP2600021800 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ | 33,200,000 | 23.714.286 | 16.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 58 | PP2600021801 - Lưỡi cắt nạo xoang thẳng | 33,200,000 | 23.714.286 | 16.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 59 | PP2600021802 - Dây nối áp lực cao | 1,344,000 | 960.000 | 672.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 60 | PP2600021803 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 138,600,000 | 99.000.000 | 69.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 61 | PP2600021804 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 58,080,000 | 41.485.715 | 29.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 62 | PP2600021805 - Điện cực tim | 45,675,000 | 32.625.000 | 22.837.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 63 | PP2600021806 - Mask oxy các cỡ | 42,900,000 | 30.642.857 | 21.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 64 | PP2600021807 - Mask thở của ampu bóp bóng | 2,300,000 | 1.642.857 | 1.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 65 | PP2600021808 - Lọc vi khuẩn, virus có cổng đo CO2 | 5,760,000 | 4.114.286 | 2.880.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 66 | PP2600021809 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 6-11kg | 189,000,000 | 135.000.000 | 94.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 67 | PP2600021810 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 10-15kg | 37,669,200 | 26.906.572 | 18.834.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 68 | PP2600021811 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg | 25,200,000 | 18.000.000 | 12.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 69 | PP2600021812 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 2-5kg | 31,391,000 | 22.422.143 | 15.695.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 70 | PP2600021813 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 20-50kg | 6,300,000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 71 | PP2600021814 - Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em | 76,500,000 | 54.642.857 | 38.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 72 | PP2600021815 - Canuyn tĩnh mạch | 234,000,000 | 167.142.857 | 117.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 73 | PP2600021816 - Cannulaeđộng mạch | 288,000,000 | 205.714.286 | 144.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 74 | PP2600021817 - Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ trẻ em | 76,500,000 | 54.642.857 | 38.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 75 | PP2600021818 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu | 922,500,000 | 658.928.572 | 461.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 76 | PP2600021819 - Dây truyền dung dịch liệt tim | 49,419,000 | 35.299.286 | 24.709.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 77 | PP2600021820 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch (phổi nhỏ) | 889,000,000 | 635.000.000 | 444.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 78 | PP2600021821 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch (phổi to) | 254,000,000 | 181.428.572 | 127.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 79 | PP2600021822 - Quả lọc cô đặc máu | 259,119,000 | 185.085.000 | 129.559.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 80 | PP2600021823 - Dung dịch bảo quản tạng | 215,640,000 | 154.028.572 | 107.820.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 81 | PP2600021824 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester | 31,046,400 | 22.176.000 | 15.523.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 82 | PP2600021825 - Chỉ không tiêu số 5/0 | 165,128,040 | 117.948.600 | 82.564.020 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 83 | PP2600021826 - Chỉ không tiêu số 6/0 | 89,268,480 | 63.763.200 | 44.634.240 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 84 | PP2600021827 - Chỉ Nylon số 3/0 | 46,872,000 | 33.480.000 | 23.436.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 85 | PP2600021828 - Chỉ Nylon số 5/0 | 38,610,000 | 27.578.572 | 19.305.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 86 | PP2600021829 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin khâu gan | 1,436,400 | 1.026.000 | 718.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 87 | PP2600021830 - Chỉ thép điện cực | 55,720,224 | 39.800.160 | 27.860.112 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 88 | PP2600021831 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 | 4,807,152 | 3.433.680 | 2.403.576 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 89 | PP2600021832 - Chỉ thép liền kim số 5 | 828,000 | 591.429 | 414.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 90 | PP2600021833 - Chỉ thép số 4 | 4,757,568 | 3.398.263 | 2.378.784 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 91 | PP2600021834 - Chỉ tiêu chậm 5/0 | 44,110,440 | 31.507.457 | 22.055.220 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 92 | PP2600021835 - Chỉ tiêu chậm 6/0 | 231,115,896 | 165.082.783 | 115.557.948 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 93 | PP2600021836 - Chỉ tự tiêu số 1/0 | 31,680,000 | 22.628.572 | 15.840.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 94 | PP2600021837 - Chỉ tự tiêu số 3/0 | 112,230,000 | 80.164.286 | 56.115.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 95 | PP2600021838 - Chỉ tự tiêu số 4/0 | 57,499,200 | 41.070.857 | 28.749.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 96 | PP2600021839 - Chỉ tự tiêu số 6/0 | 128,595,600 | 91.854.000 | 64.297.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 97 | PP2600021840 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 1/0 | 121,500,000 | 86.785.715 | 60.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 98 | PP2600021841 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 2/0 | 42,048,000 | 30.034.286 | 21.024.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 99 | PP2600021842 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 3/0 | 190,944,000 | 136.388.572 | 95.472.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 100 | PP2600021843 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 4/0 | 205,041,200 | 146.458.000 | 102.520.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 101 | PP2600021844 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 5/0 | 363,600,000 | 259.714.286 | 181.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 102 | PP2600021845 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 6/0 | 111,009,600 | 79.292.572 | 55.504.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 103 | PP2600021846 - Chỉ tự tiêu số 2/0 | 26,100,000 | 18.642.857 | 13.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 104 | PP2600021847 - Chỉ tự tiêu số 5/0 | 148,824,000 | 106.302.857 | 74.412.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 105 | PP2600021848 - Chỉ Polyamidsố 4 | 66,780,000 | 47.700.000 | 33.390.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 106 | PP2600021849 - Tay dao mổ điện | 6,912,276 | 4.937.340 | 3.456.138 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 107 | PP2600021850 - Dao mổ các số | 102,850,000 | 73.464.286 | 51.425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 108 | PP2600021851 - Clip kẹp mạch máu chât liệu Polymer | 1,614,000 | 1.152.857 | 807.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 109 | PP2600021852 - Bộ quả lọc huyết tương cho trẻ nhỏ | 171,000,000 | 122.142.857 | 85.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 110 | PP2600021853 - Bộ lọc máu liên tục dùng cho trẻ nhỏ | 266,000,000 | 190.000.000 | 133.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 111 | PP2600021854 - Bộ quả lọc máu liên tục loại nhỏ | 561,000,000 | 400.714.286 | 280.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 112 | PP2600021855 - Bộ quả lọc máu liên tục loại to | 255,500,000 | 182.500.000 | 127.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 113 | PP2600021856 - Catheter dùng cho lọc máu thận nhân tạo | 6,333,300 | 4.523.786 | 3.166.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 114 | PP2600021857 - Ống thông trong lọc máu dài 150mm | 88,800,000 | 63.428.572 | 44.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 115 | PP2600021858 - Ống thông trong lọc máu dài 75mm | 50,100,000 | 35.785.715 | 25.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 116 | PP2600021859 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO Tương thích với máy ECMO hãng TERUMO | 418,000,000 | 298.571.429 | 209.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 117 | PP2600021860 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO Tương thích với máy ECMO hãng Maquet Cardiopulmonary GmbH/ Đức | 431,100,000 | 307.928.572 | 215.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 118 | PP2600021861 - Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | 400,000,000 | 285.714.286 | 200.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 119 | PP2600021862 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ | 500,000,000 | 357.142.857 | 250.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 120 | PP2600021863 - Bộ chuyển tiếp dùng cho lọc màng bụng | 7,560,000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 121 | PP2600021864 - Catheter lọc màng bụng | 8,697,000 | 6.212.143 | 4.348.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 122 | PP2600021865 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng | 6,141,000 | 4.386.429 | 3.070.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 123 | PP2600021866 - Kẹp Catheter | 933,600 | 666.857 | 466.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 124 | PP2600021867 - Kẹp dây túi lọc màng bụng | 399,000 | 285.000 | 199.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 125 | PP2600021868 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng | 71,287,800 | 50.919.857 | 35.643.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 126 | PP2600021869 - Bộ dẫn lưu dịch não thất | 106,400,000 | 76.000.000 | 53.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 127 | PP2600021870 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 61,600,000 | 44.000.000 | 30.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 128 | PP2600021871 - Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng | 13,800,000 | 9.857.143 | 6.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 129 | PP2600021872 - Đinh Kít-ne các số | 270,000,000 | 192.857.143 | 135.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 130 | PP2600021873 - Đinh Metazeau | 390,000,000 | 278.571.429 | 195.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 131 | PP2600021874 - Nẹp cổ cứng | 2,760,000 | 1.971.429 | 1.380.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 132 | PP2600021875 - Nẹp cổ mềm | 806,400 | 576.000 | 403.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 133 | PP2600021876 - Bộ vá sọ não | 99,606,000 | 71.147.143 | 49.803.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 134 | PP2600021877 - Bộ Nẹp khóa lòng máng | 23,800,000 | 17.000.000 | 11.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 135 | PP2600021878 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp các lỗ | 43,000,000 | 30.714.286 | 21.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 136 | PP2600021879 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 44,000,000 | 31.428.572 | 22.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 137 | PP2600021880 - Bộ Nẹp khóa bản rộng các lỗ | 49,000,000 | 35.000.000 | 24.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 138 | PP2600021881 - Bộ nẹp khóa chữ L | 101,500,000 | 72.500.000 | 50.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 139 | PP2600021882 - Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu thép không rỉ | 8,500,000 | 6.071.429 | 4.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 140 | PP2600021883 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro | 30,000,000 | 21.428.572 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 141 | PP2600021884 - Côn chính (Gutta percha points) | 690,000 | 492.857 | 345.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 142 | PP2600021885 - Giấy đánh chất hàn | 100,000 | 71.429 | 50.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 143 | PP2600021886 - Kim tiêm nha khoa | 6,300,000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 144 | PP2600021887 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy | 35,595,000 | 25.425.000 | 17.797.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 145 | PP2600021888 - Mũi khoan nha khoa | 25,000,000 | 17.857.143 | 12.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 146 | PP2600021889 - Nong ống tủy | 13,333,000 | 9.523.572 | 6.666.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 147 | PP2600021890 - Rũa ống tủy | 13,333,000 | 9.523.572 | 6.666.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 148 | PP2600021891 - Trâm gai | 25,094,000 | 17.924.286 | 12.547.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 149 | PP2600021892 - trâm máy nội nha dẻo | 4,200,000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 150 | PP2600021893 - Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) | 546,000 | 390.000 | 273.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 151 | PP2600021894 - Bộ Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ | 157,500,000 | 112.500.000 | 78.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 152 | PP2600021895 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 250,000,000 | 178.571.429 | 125.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 153 | PP2600021896 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ | 189,000,000 | 135.000.000 | 94.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 154 | PP2600021897 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ | 378,000,000 | 270.000.000 | 189.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 155 | PP2600021898 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 90 độ | 472,500,000 | 337.500.000 | 236.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 156 | PP2600021899 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 1,928,000,000 | 1.377.142.857 | 964.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 157 | PP2600021900 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh | 406,560,000 | 290.400.000 | 203.280.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 158 | PP2600021901 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh | 1,016,400,000 | 726.000.000 | 508.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 159 | PP2600021902 - Dù đóng ống động mạch tuýp 2 siêu nhỏ các cỡ | 254,100,000 | 181.500.000 | 127.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 160 | PP2600021903 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 12,900,000 | 9.214.286 | 6.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 161 | PP2600021904 - Bộ dụng cụ thả dù đóng ống động mạch | 84,750,000 | 60.535.715 | 42.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 162 | PP2600021905 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 33,900,000 | 24.214.286 | 16.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 163 | PP2600021906 - Dù đóng thông liên nhĩ các loại, các cỡ | 202,800,000 | 144.857.143 | 101.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 164 | PP2600021907 - Dù đóng còn ống động mạch | 244,350,000 | 174.535.715 | 122.175.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 165 | PP2600021908 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh | 118,800,000 | 84.857.143 | 59.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 166 | PP2600021909 - Bóng nong van động mạch phổi | 110,250,000 | 78.750.000 | 55.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 167 | PP2600021910 - Bóng trong thủ thuật Rashkindvách liên nhĩ | 27,720,000 | 19.800.000 | 13.860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 168 | PP2600021911 - Dụng cụ bắt dị vật | 171,750,000 | 122.678.572 | 85.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 169 | PP2600021912 - Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm | 20,800,000 | 14.857.143 | 10.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 170 | PP2600021913 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm | 51,030,000 | 36.450.000 | 25.515.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 171 | PP2600021914 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ | 82,880,000 | 59.200.000 | 41.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 172 | PP2600021915 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái loại Pigtail | 34,125,000 | 24.375.000 | 17.062.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 173 | PP2600021916 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên loại Multipurpose | 39,000,000 | 27.857.143 | 19.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 174 | PP2600021917 - Ống thông (catheter)chụp động mạch vành bên phải | 2,350,000 | 1.678.572 | 1.175.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 175 | PP2600021918 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại mềm | 4,600,000 | 3.285.715 | 2.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 176 | PP2600021919 - Thanh nâng ngực | 465,000,000 | 332.142.857 | 232.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 177 | PP2600021920 - Trocar dẫn lưu khí màng phổi | 1,725,000 | 1.232.143 | 862.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 178 | PP2600021921 - Ampu cấp cứu trẻ em | 6,615,000 | 4.725.000 | 3.307.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 179 | PP2600021922 - Áo phẫu thuật sử dụng một lần | 11,361,000 | 8.115.000 | 5.680.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 180 | PP2600021923 - Balon Oxy | 7,500,000 | 5.357.143 | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 181 | PP2600021924 - Bản điện cực trung tính kim loại | 48,400,000 | 34.571.429 | 24.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 182 | PP2600021925 - Bộ hút đờm kín các cỡ | 425,880,000 | 304.200.000 | 212.940.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 183 | PP2600021926 - Bộ khí dung các cỡ | 45,250,000 | 32.321.429 | 22.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 184 | PP2600021927 - Chai nuôi cấy tế bào 25cm | 49,600,000 | 35.428.572 | 24.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 185 | PP2600021928 - Chai nút mài màu trắng, miệng rộng 125ml | 3,960,000 | 2.828.572 | 1.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 186 | PP2600021929 - Chai thủy tinh nâu miệng rộng 500ml | 1,750,000 | 1.250.000 | 875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 187 | PP2600021930 - Chai thủy tinh trắng nút mài miệng rộng 500ml | 1,750,000 | 1.250.000 | 875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 188 | PP2600021931 - Cốc đong có mỏ 100ml | 1,200,000 | 857.143 | 600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 189 | PP2600021932 - Cốc thấp thành 1000ml | 975,000 | 696.429 | 487.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 190 | PP2600021933 - Cốc thủy tinh có mỏ 50ml | 690,000 | 492.857 | 345.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 191 | PP2600021934 - Cốc thủy tinh thấp thành 500ml, chịu nhiệt | 600,000 | 428.572 | 300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 192 | PP2600021935 - Đầu côn có lọc 10μl | 5,865,600 | 4.189.715 | 2.932.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 193 | PP2600021936 - Đầu côn có lọc 1000μl | 6,816,000 | 4.868.572 | 3.408.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 194 | PP2600021937 - Đầu côn có lọc 20μl | 6,710,400 | 4.793.143 | 3.355.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 195 | PP2600021938 - Đầu côn lọc 200μl | 6,681,600 | 4.772.572 | 3.340.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 196 | PP2600021939 - Đầu côn trắng 5 - 10μl | 480,000 | 342.857 | 240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 197 | PP2600021940 - Đầu côn vàng 200μl | 12,152,000 | 8.680.000 | 6.076.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 198 | PP2600021941 - Đầu côn xanh 1000μl | 650,000 | 464.286 | 325.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 199 | PP2600021942 - Đầu típ có phin lọc 100μl | 624,000 | 445.715 | 312.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 200 | PP2600021943 - Dây Garo cao su | 2,596,800 | 1.854.857 | 1.298.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 201 | PP2600021944 - Dây garo tay | 436,000 | 311.429 | 218.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 202 | PP2600021945 - Giấy điện tim 12 cần | 21,560,000 | 15.400.000 | 10.780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 203 | PP2600021946 - Giấy lọc định tính chảy trung 60x60cm | 9,000,000 | 6.428.572 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 204 | PP2600021947 - Hộp lồng thủy tinh phi 120mm | 36,720,000 | 26.228.572 | 18.360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 205 | PP2600021948 - Hộp lồng thủy tinh phi 90mm | 23,100,000 | 16.500.000 | 11.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 206 | PP2600021949 - Khăn đắp phẫu thuật 160cmx200cm, vô trùng | 6,950,000 | 4.964.286 | 3.475.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 207 | PP2600021950 - Khẩu trang giấy 3 lớp tiệt trùng | 304,920,000 | 217.800.000 | 152.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 208 | PP2600021951 - Lam kính | 46,190,000 | 32.992.857 | 23.095.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 209 | PP2600021952 - Lamen 22x22mm | 51,480,000 | 36.771.429 | 25.740.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 210 | PP2600021953 - Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản | 62,160,000 | 44.400.000 | 31.080.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 211 | PP2600021954 - Mask thanh quản 1 nòng silicon có lò xo dùng nhiều lần | 8,410,000 | 6.007.143 | 4.205.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 212 | PP2600021955 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần | 40,500,000 | 28.928.572 | 20.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 213 | PP2600021956 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng | 45,936,000 | 32.811.429 | 22.968.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 214 | PP2600021957 - Nhiệt kế thủy ngân | 41,000,000 | 29.285.715 | 20.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 215 | PP2600021958 - Ống đong thủy tinh 1000ml | 704,000 | 502.857 | 352.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 216 | PP2600021959 - Ống đong thủy tinh 250ml | 315,000 | 225.000 | 157.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 217 | PP2600021960 - Ống đong thủy tinh 50ml | 160,000 | 114.286 | 80.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 218 | PP2600021961 - Ống ly tâm 1.5ml | 2,400,000 | 1.714.286 | 1.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 219 | PP2600021962 - Ống ly tâm 2.0 | 1,015,000 | 725.000 | 507.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 220 | PP2600021963 - Ống máu lắng | 6,720,000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 221 | PP2600021964 - Ống nghiệm Citrate | 29,604,400 | 21.146.000 | 14.802.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 222 | PP2600021965 - Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA | 614,280,800 | 438.772.000 | 307.140.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 223 | PP2600021966 - Ống nghiệm nhựa PP 5ml | 3,729,600 | 2.664.000 | 1.864.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 224 | PP2600021967 - Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 80mm | 29,400,000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 225 | PP2600021968 - Ống nghiệm thủy tinh các cỡ | 6,384,000 | 4.560.000 | 3.192.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 226 | PP2600021969 - Ống PCR kèm nắp | 11,520,000 | 8.228.572 | 5.760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 227 | PP2600021970 - Phễu lọc thủy tinh phi 10 cm | 195,000 | 139.286 | 97.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 228 | PP2600021971 - Pipet nhựa 10ml | 2,700,000 | 1.928.572 | 1.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 229 | PP2600021972 - Săng mổ dùng một lần 100cm x 120cm | 4,960,000 | 3.542.857 | 2.480.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 230 | PP2600021973 - Tấm trải nylon | 3,190,000 | 2.278.572 | 1.595.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 231 | PP2600021974 - Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân | 11,400,000 | 8.142.857 | 5.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 232 | PP2600021975 - Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân | 11,160,000 | 7.971.429 | 5.580.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 233 | PP2600021976 - Bát Inox | 6,000,000 | 4.285.715 | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 234 | PP2600021977 - Bộ đặt nội khí quản | 10,080,000 | 7.200.000 | 5.040.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 235 | PP2600021978 - Bộ dây cáp máy điện não | 31,920,000 | 22.800.000 | 15.960.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 236 | PP2600021979 - Bộ dây máy điện tim 6 cần | 5,400,000 | 3.857.143 | 2.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 237 | PP2600021980 - Bộ dây thở trẻ em dùng nhiều lần có kiểm soát nhiệt | 160,500,000 | 114.642.857 | 80.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 238 | PP2600021981 - Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường | 252,500,000 | 180.357.143 | 126.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 239 | PP2600021982 - Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm | 154,000,000 | 110.000.000 | 77.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 240 | PP2600021983 - Bộ đồng hồ đo áp xuất oxy | 21,000,000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 241 | PP2600021984 - Bóng đèn 24V-40W | 230,000 | 164.286 | 115.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 242 | PP2600021985 - Bóng đèn halogen 24V-150W | 3,700,000 | 2.642.857 | 1.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 243 | PP2600021986 - Bóng đèn halogen 24V-250W | 5,120,000 | 3.657.143 | 2.560.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 244 | PP2600021987 - Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân | 21,262,500 | 15.187.500 | 10.631.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 245 | PP2600021988 - Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân | 26,964,000 | 19.260.000 | 13.482.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 246 | PP2600021989 - Cọc truyền | 24,500,000 | 17.500.000 | 12.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 247 | PP2600021990 - Cồn kế 0-100 | 86,000 | 61.429 | 43.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 248 | PP2600021991 - Dây cưa sọ não | 9,800,000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 249 | PP2600021992 - Dây dẫn sáng | 20,000,000 | 14.285.715 | 10.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 250 | PP2600021993 - Dây nối dụng cụ lưỡng cực | 58,800,000 | 42.000.000 | 29.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 251 | PP2600021994 - Đè lưỡi thẳng | 2,000,000 | 1.428.572 | 1.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 252 | PP2600021995 - Điện cực bạc điện não | 3,000,000 | 2.142.857 | 1.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 253 | PP2600021996 - Dụng cụ đo huyết áp cơ | 17,430,000 | 12.450.000 | 8.715.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 254 | PP2600021997 - Hộp hấp | 61,500,000 | 43.928.572 | 30.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 255 | PP2600021998 - Kéo cong nhọn 12cm | 900,000 | 642.857 | 450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 256 | PP2600021999 - Kéo thẳng nhọn 10cm | 930,000 | 664.286 | 465.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 257 | PP2600022000 - Kéo thẳng nhọn 16cm | 1,100,000 | 785.715 | 550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 258 | PP2600022001 - Kéo thẳng nhọn 14cm | 1,026,000 | 732.857 | 513.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 259 | PP2600022002 - Kéo thẳng tù 16cm | 1,086,500 | 776.072 | 543.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 260 | PP2600022003 - Kéo thẳng tù 14cm | 1,026,000 | 732.857 | 513.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 261 | PP2600022004 - Kẹp lưỡng cực 2.0 | 187,000,000 | 133.571.429 | 93.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 262 | PP2600022005 - Kẹp lưỡng cực 1.2 | 193,000,000 | 137.857.143 | 96.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 263 | PP2600022006 - Kẹp phẫu tích có mấu 12.5 cm | 840,000 | 600.000 | 420.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 264 | PP2600022007 - Kẹp phẫu tích có mấu 14 cm | 1,050,000 | 750.000 | 525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 265 | PP2600022008 - Kẹp phẫu tích không mấu 12 cm | 1,086,500 | 776.072 | 543.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 266 | PP2600022009 - Kẹp phẫu tích không mấu 14 cm | 1,050,000 | 750.000 | 525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 267 | PP2600022010 - Kẹp phẫu tích không mấu 16cm | 1,100,000 | 785.715 | 550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 268 | PP2600022011 - Khay inox 30x22x3 cm | 6,137,500 | 4.383.929 | 3.068.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 269 | PP2600022012 - Khay Inox 30x40cm | 6,844,100 | 4.888.643 | 3.422.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 270 | PP2600022013 - Khay quả đậu nông | 5,940,000 | 4.242.857 | 2.970.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 271 | PP2600022014 - Khuôn đúc bệnh phẩm | 32,400,000 | 23.142.857 | 16.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 272 | PP2600022015 - Kìm gắp dị vật | 10,640,000 | 7.600.000 | 5.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 273 | PP2600022016 - Kìm mang kim 14cm | 1,200,000 | 857.143 | 600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 274 | PP2600022017 - Kìm mang kim 16cm | 1,400,000 | 1.000.000 | 700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 275 | PP2600022018 - Kìm sinh thiết dạ dày | 1,051,600 | 751.143 | 525.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 276 | PP2600022019 - Kìm sinh thiết đại tràng | 1,051,600 | 751.143 | 525.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 277 | PP2600022020 - Lưỡi cưa bột | 18,900,000 | 13.500.000 | 9.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 278 | PP2600022021 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 21,450,000 | 15.321.429 | 10.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 279 | PP2600022022 - Lưỡi dao lạng da | 5,250,000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 280 | PP2600022023 - Lưỡi dao lấy da | 91,000,000 | 65.000.000 | 45.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 281 | PP2600022024 - Lưỡi đèn đặt NKQ | 5,200,000 | 3.714.286 | 2.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 282 | PP2600022025 - Mũ điện não | 10,000,000 | 7.142.857 | 5.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 283 | PP2600022026 - Mũi khoan sọ tự dừng | 89,460,000 | 63.900.000 | 44.730.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 284 | PP2600022027 - Ngáng miệng nhỏ | 880,000 | 628.572 | 440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 285 | PP2600022028 - Ngáng miệng to | 880,000 | 628.572 | 440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 286 | PP2600022029 - Nhiệt kế điện tử | 12,600,000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 287 | PP2600022030 - Nỉa 12,5cm | 840,000 | 600.000 | 420.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 288 | PP2600022031 - Nỉa 16 cm | 1,100,000 | 785.715 | 550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 289 | PP2600022032 - Ống nghe | 11,200,000 | 8.000.000 | 5.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 290 | PP2600022033 - Ống soi tai mũi họng 0 độ | 347,200,000 | 248.000.000 | 173.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 291 | PP2600022034 - Ống soi tai mũi họng 70 độ | 37,538,646 | 26.813.319 | 18.769.323 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 292 | PP2600022035 - Pank cong không mấu | 1,147,000 | 819.286 | 573.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 293 | PP2600022036 - Pank thẳng có mấu | 1,400,000 | 1.000.000 | 700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 294 | PP2600022037 - Pank thẳng không mấu | 1,100,000 | 785.715 | 550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 295 | PP2600022038 - Tay khoan nhanh | 74,500,000 | 53.214.286 | 37.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 296 | PP2600022039 - Thiết bị ghi nhiệt độ, độ ẩm | 39,000,000 | 27.857.143 | 19.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 297 | PP2600022040 - Thòng lọng cắt polyp | 1,890,000 | 1.350.000 | 945.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 298 | PP2600022041 - Túi chườm dùng nước cỡ lớn | 242,500 | 173.215 | 121.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 299 | PP2600022042 - Túi tăng tốc độ dịch truyền | 23,540,000 | 16.814.286 | 11.770.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 300 | PP2600022043 - Vỏ Bình Oxy 8 lít | 19,000,000 | 13.571.429 | 9.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 301 | PP2600022044 - Vợt hớt dị vật | 13,970,000 | 9.978.572 | 6.985.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 302 | PP2600022045 - Xe lăn | 14,250,000 | 10.178.572 | 7.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 303 | PP2600022046 - Hộp hấp | 9,600,000 | 6.857.143 | 4.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 304 | PP2600022047 - Bộ đồng hồ đo áp xuất CO2 | 4,860,000 | 3.471.429 | 2.430.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | |
| 305 | PP2600022048 - Tay dao mổ điện | 13,300,000 | 9.500.000 | 6.650.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2600021744 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600021745 |
| Giá từng phần lô | 99,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Băng bột bó 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021746 |
| Giá từng phần lô | 273,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Băng bột bó 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021747 |
| Giá từng phần lô | 65,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Băng thun 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021748 |
| Giá từng phần lô | 122,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.589.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Băng chun co giãn 8cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2600021749 |
| Giá từng phần lô | 832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Màng phim cố định tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2600021750 |
| Giá từng phần lô | 7,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bông ép sọ não 4 x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021751 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021752 |
| Giá từng phần lô | 24,819,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.728.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.409.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600021753 |
| Giá từng phần lô | 299,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp, Vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600021754 |
| Giá từng phần lô | 250,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp vô trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2600021755 |
| Giá từng phần lô | 114,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 55x45 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021756 |
| Giá từng phần lô | 32,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600021757 |
| Giá từng phần lô | 23,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Miếng cầm máu tai |
|
| Mã phần lô | PP2600021758 |
| Giá từng phần lô | 8,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2600021759 |
| Giá từng phần lô | 8,622,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.158.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.311.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Vật liệu cầm máu Surgicel |
|
| Mã phần lô | PP2600021760 |
| Giá từng phần lô | 32,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan |
|
| Mã phần lô | PP2600021761 |
| Giá từng phần lô | 2,718,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.941.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021762 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2600021763 |
| Giá từng phần lô | 23,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.782.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2600021764 |
| Giá từng phần lô | 2,251,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600021765 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa chích thuốc, kích cỡ 20G-24G. |
|
| Mã phần lô | PP2600021766 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kim chọc dò tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2600021767 |
| Giá từng phần lô | 19,041,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.601.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây truyền dịch có van lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2600021768 |
| Giá từng phần lô | 718,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2600021769 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021770 |
| Giá từng phần lô | 2,139,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.528.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.069.876.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Khóa ba chạc |
|
| Mã phần lô | PP2600021771 |
| Giá từng phần lô | 112,692,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.494.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.346.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021772 |
| Giá từng phần lô | 5,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021773 |
| Giá từng phần lô | 41,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.668.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021774 |
| Giá từng phần lô | 74,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.318.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021775 |
| Giá từng phần lô | 34,202,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.430.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.101.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021776 |
| Giá từng phần lô | 34,423,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.588.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.211.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021777 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi máu ba 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021778 |
| Giá từng phần lô | 27,019,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.299.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.509.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi camera tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600021779 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600021780 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Catheter tĩnh mạch rốn |
|
| Mã phần lô | PP2600021781 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Canuyn mayer |
|
| Mã phần lô | PP2600021782 |
| Giá từng phần lô | 2,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600021783 |
| Giá từng phần lô | 583,159,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.542.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.579.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Canuyl mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2600021784 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 932.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600021785 |
| Giá từng phần lô | 371,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống đặt nội khí quản không có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600021786 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống thông khí màng nhĩ chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2600021787 |
| Giá từng phần lô | 22,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống thông khí tai trẻ em, đường kính 0,76 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021788 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống thông màng nhĩ tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2600021789 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống thông màng nhĩ tạm thời Donalson |
|
| Mã phần lô | PP2600021790 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây thở Oxy hai nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2600021791 |
| Giá từng phần lô | 114,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600021792 |
| Giá từng phần lô | 74,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.453.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Sond hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2600021793 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây silicon nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2600021794 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống mở khí quản trẻ em, không bóng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2600021795 |
| Giá từng phần lô | 23,934,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.096.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.967.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Sond JJ niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2600021796 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2600021797 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Tay dao Plasma cắt Amidal, VA |
|
| Mã phần lô | PP2600021798 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lưỡi cắt nạo VA |
|
| Mã phần lô | PP2600021799 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600021800 |
| Giá từng phần lô | 33,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lưỡi cắt nạo xoang thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600021801 |
| Giá từng phần lô | 33,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600021802 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2600021803 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600021804 |
| Giá từng phần lô | 58,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2600021805 |
| Giá từng phần lô | 45,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Mask oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021806 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Mask thở của ampu bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600021807 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lọc vi khuẩn, virus có cổng đo CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600021808 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 6-11kg |
|
| Mã phần lô | PP2600021809 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 10-15kg |
|
| Mã phần lô | PP2600021810 |
| Giá từng phần lô | 37,669,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.906.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.834.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg |
|
| Mã phần lô | PP2600021811 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 2-5kg |
|
| Mã phần lô | PP2600021812 |
| Giá từng phần lô | 31,391,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.422.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.695.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 20-50kg |
|
| Mã phần lô | PP2600021813 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600021814 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Canuyn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600021815 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cannulaeđộng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600021816 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600021817 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2600021818 |
| Giá từng phần lô | 922,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây truyền dung dịch liệt tim |
|
| Mã phần lô | PP2600021819 |
| Giá từng phần lô | 49,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.299.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.709.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch (phổi nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2600021820 |
| Giá từng phần lô | 889,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch (phổi to) |
|
| Mã phần lô | PP2600021821 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Quả lọc cô đặc máu |
|
| Mã phần lô | PP2600021822 |
| Giá từng phần lô | 259,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.559.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dung dịch bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2600021823 |
| Giá từng phần lô | 215,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester |
|
| Mã phần lô | PP2600021824 |
| Giá từng phần lô | 31,046,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.523.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ không tiêu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021825 |
| Giá từng phần lô | 165,128,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.948.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.564.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ không tiêu số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021826 |
| Giá từng phần lô | 89,268,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.763.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.634.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ Nylon số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021827 |
| Giá từng phần lô | 46,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ Nylon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021828 |
| Giá từng phần lô | 38,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.578.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin khâu gan |
|
| Mã phần lô | PP2600021829 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ thép điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2600021830 |
| Giá từng phần lô | 55,720,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.800.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.860.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ thép khâu xương ức số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600021831 |
| Giá từng phần lô | 4,807,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.433.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.403.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ thép liền kim số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600021832 |
| Giá từng phần lô | 828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ thép số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2600021833 |
| Giá từng phần lô | 4,757,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.398.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.378.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tiêu chậm 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021834 |
| Giá từng phần lô | 44,110,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.507.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.055.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tiêu chậm 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021835 |
| Giá từng phần lô | 231,115,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.082.783 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.557.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021836 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021837 |
| Giá từng phần lô | 112,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.164.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021838 |
| Giá từng phần lô | 57,499,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.070.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.749.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021839 |
| Giá từng phần lô | 128,595,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.297.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu sợi bện số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021840 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu sợi bện số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021841 |
| Giá từng phần lô | 42,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.034.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021842 |
| Giá từng phần lô | 190,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.388.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu sợi bện số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021843 |
| Giá từng phần lô | 205,041,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.520.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu sợi bện số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021844 |
| Giá từng phần lô | 363,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu sợi bện số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021845 |
| Giá từng phần lô | 111,009,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.292.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.504.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021846 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ tự tiêu số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021847 |
| Giá từng phần lô | 148,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.302.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chỉ Polyamidsố 4 |
|
| Mã phần lô | PP2600021848 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2600021849 |
| Giá từng phần lô | 6,912,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.937.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.456.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2600021850 |
| Giá từng phần lô | 102,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Clip kẹp mạch máu chât liệu Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2600021851 |
| Giá từng phần lô | 1,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ quả lọc huyết tương cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600021852 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ lọc máu liên tục dùng cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600021853 |
| Giá từng phần lô | 266,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ quả lọc máu liên tục loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600021854 |
| Giá từng phần lô | 561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ quả lọc máu liên tục loại to |
|
| Mã phần lô | PP2600021855 |
| Giá từng phần lô | 255,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Catheter dùng cho lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600021856 |
| Giá từng phần lô | 6,333,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.523.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.166.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống thông trong lọc máu dài 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021857 |
| Giá từng phần lô | 88,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống thông trong lọc máu dài 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021858 |
| Giá từng phần lô | 50,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO Tương thích với máy ECMO hãng TERUMO |
|
| Mã phần lô | PP2600021859 |
| Giá từng phần lô | 418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO Tương thích với máy ECMO hãng Maquet Cardiopulmonary GmbH/ Đức |
|
| Mã phần lô | PP2600021860 |
| Giá từng phần lô | 431,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021861 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600021862 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ chuyển tiếp dùng cho lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600021863 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Catheter lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600021864 |
| Giá từng phần lô | 8,697,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.212.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.348.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600021865 |
| Giá từng phần lô | 6,141,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.386.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.070.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2600021866 |
| Giá từng phần lô | 933,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp dây túi lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600021867 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600021868 |
| Giá từng phần lô | 71,287,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.919.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.643.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dẫn lưu dịch não thất |
|
| Mã phần lô | PP2600021869 |
| Giá từng phần lô | 106,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2600021870 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2600021871 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đinh Kít-ne các số |
|
| Mã phần lô | PP2600021872 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đinh Metazeau |
|
| Mã phần lô | PP2600021873 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2600021874 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2600021875 |
| Giá từng phần lô | 806,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ vá sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2600021876 |
| Giá từng phần lô | 99,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.147.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.803.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ Nẹp khóa lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2600021877 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ Nẹp khóa bản hẹp các lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600021878 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021879 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ Nẹp khóa bản rộng các lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600021880 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ nẹp khóa chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2600021881 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2600021882 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2600021883 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Côn chính (Gutta percha points) |
|
| Mã phần lô | PP2600021884 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Giấy đánh chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2600021885 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kim tiêm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600021886 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600021887 |
| Giá từng phần lô | 35,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Mũi khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600021888 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Nong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600021889 |
| Giá từng phần lô | 13,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.666.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Rũa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600021890 |
| Giá từng phần lô | 13,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.666.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2600021891 |
| Giá từng phần lô | 25,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.924.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.547.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
trâm máy nội nha dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2600021892 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) |
|
| Mã phần lô | PP2600021893 |
| Giá từng phần lô | 546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600021894 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600021895 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600021896 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600021897 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600021898 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600021899 |
| Giá từng phần lô | 1,928,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 964.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2600021900 |
| Giá từng phần lô | 406,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2600021901 |
| Giá từng phần lô | 1,016,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dù đóng ống động mạch tuýp 2 siêu nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021902 |
| Giá từng phần lô | 254,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600021903 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dụng cụ thả dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600021904 |
| Giá từng phần lô | 84,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600021905 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dù đóng thông liên nhĩ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021906 |
| Giá từng phần lô | 202,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600021907 |
| Giá từng phần lô | 244,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600021908 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bóng nong van động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2600021909 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bóng trong thủ thuật Rashkindvách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600021910 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dụng cụ bắt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2600021911 |
| Giá từng phần lô | 171,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021912 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021913 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021914 |
| Giá từng phần lô | 82,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái loại Pigtail |
|
| Mã phần lô | PP2600021915 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên loại Multipurpose |
|
| Mã phần lô | PP2600021916 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống thông (catheter)chụp động mạch vành bên phải |
|
| Mã phần lô | PP2600021917 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2600021918 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2600021919 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Trocar dẫn lưu khí màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2600021920 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.232.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ampu cấp cứu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600021921 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Áo phẫu thuật sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2600021922 |
| Giá từng phần lô | 11,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.680.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Balon Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2600021923 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bản điện cực trung tính kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2600021924 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ hút đờm kín các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021925 |
| Giá từng phần lô | 425,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021926 |
| Giá từng phần lô | 45,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chai nuôi cấy tế bào 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021927 |
| Giá từng phần lô | 49,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chai nút mài màu trắng, miệng rộng 125ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021928 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chai thủy tinh nâu miệng rộng 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021929 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Chai thủy tinh trắng nút mài miệng rộng 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021930 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cốc đong có mỏ 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021931 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cốc thấp thành 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021932 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cốc thủy tinh có mỏ 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021933 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cốc thủy tinh thấp thành 500ml, chịu nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600021934 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu côn có lọc 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2600021935 |
| Giá từng phần lô | 5,865,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.189.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.932.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu côn có lọc 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2600021936 |
| Giá từng phần lô | 6,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.868.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu côn có lọc 20μl |
|
| Mã phần lô | PP2600021937 |
| Giá từng phần lô | 6,710,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.793.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.355.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu côn lọc 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2600021938 |
| Giá từng phần lô | 6,681,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.340.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu côn trắng 5 - 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2600021939 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu côn vàng 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2600021940 |
| Giá từng phần lô | 12,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu côn xanh 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2600021941 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đầu típ có phin lọc 100μl |
|
| Mã phần lô | PP2600021942 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây Garo cao su |
|
| Mã phần lô | PP2600021943 |
| Giá từng phần lô | 2,596,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.854.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây garo tay |
|
| Mã phần lô | PP2600021944 |
| Giá từng phần lô | 436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2600021945 |
| Giá từng phần lô | 21,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Giấy lọc định tính chảy trung 60x60cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021946 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Hộp lồng thủy tinh phi 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021947 |
| Giá từng phần lô | 36,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Hộp lồng thủy tinh phi 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021948 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Khăn đắp phẫu thuật 160cmx200cm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600021949 |
| Giá từng phần lô | 6,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Khẩu trang giấy 3 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600021950 |
| Giá từng phần lô | 304,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2600021951 |
| Giá từng phần lô | 46,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lamen 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021952 |
| Giá từng phần lô | 51,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản |
|
| Mã phần lô | PP2600021953 |
| Giá từng phần lô | 62,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Mask thanh quản 1 nòng silicon có lò xo dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2600021954 |
| Giá từng phần lô | 8,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.007.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2600021955 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Mũ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600021956 |
| Giá từng phần lô | 45,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.811.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2600021957 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống đong thủy tinh 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021958 |
| Giá từng phần lô | 704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống đong thủy tinh 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021959 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống đong thủy tinh 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021960 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống ly tâm 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021961 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống ly tâm 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600021962 |
| Giá từng phần lô | 1,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2600021963 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống nghiệm Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2600021964 |
| Giá từng phần lô | 29,604,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.802.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2600021965 |
| Giá từng phần lô | 614,280,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.140.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống nghiệm nhựa PP 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021966 |
| Giá từng phần lô | 3,729,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.864.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2600021967 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống nghiệm thủy tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600021968 |
| Giá từng phần lô | 6,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống PCR kèm nắp |
|
| Mã phần lô | PP2600021969 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Phễu lọc thủy tinh phi 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021970 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Pipet nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2600021971 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Săng mổ dùng một lần 100cm x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021972 |
| Giá từng phần lô | 4,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Tấm trải nylon |
|
| Mã phần lô | PP2600021973 |
| Giá từng phần lô | 3,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600021974 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600021975 |
| Giá từng phần lô | 11,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bát Inox |
|
| Mã phần lô | PP2600021976 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2600021977 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dây cáp máy điện não |
|
| Mã phần lô | PP2600021978 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dây máy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2600021979 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ dây thở trẻ em dùng nhiều lần có kiểm soát nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600021980 |
| Giá từng phần lô | 160,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường |
|
| Mã phần lô | PP2600021981 |
| Giá từng phần lô | 252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600021982 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ đồng hồ đo áp xuất oxy |
|
| Mã phần lô | PP2600021983 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bóng đèn 24V-40W |
|
| Mã phần lô | PP2600021984 |
| Giá từng phần lô | 230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bóng đèn halogen 24V-150W |
|
| Mã phần lô | PP2600021985 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bóng đèn halogen 24V-250W |
|
| Mã phần lô | PP2600021986 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600021987 |
| Giá từng phần lô | 21,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.631.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600021988 |
| Giá từng phần lô | 26,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cọc truyền |
|
| Mã phần lô | PP2600021989 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Cồn kế 0-100 |
|
| Mã phần lô | PP2600021990 |
| Giá từng phần lô | 86,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2600021991 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây dẫn sáng |
|
| Mã phần lô | PP2600021992 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dây nối dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2600021993 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Đè lưỡi thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600021994 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Điện cực bạc điện não |
|
| Mã phần lô | PP2600021995 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Dụng cụ đo huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2600021996 |
| Giá từng phần lô | 17,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Hộp hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600021997 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kéo cong nhọn 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021998 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kéo thẳng nhọn 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600021999 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kéo thẳng nhọn 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022000 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kéo thẳng nhọn 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022001 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kéo thẳng tù 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022002 |
| Giá từng phần lô | 1,086,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kéo thẳng tù 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022003 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp lưỡng cực 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2600022004 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp lưỡng cực 1.2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022005 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp phẫu tích có mấu 12.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022006 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp phẫu tích có mấu 14 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022007 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp phẫu tích không mấu 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022008 |
| Giá từng phần lô | 1,086,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp phẫu tích không mấu 14 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022009 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kẹp phẫu tích không mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022010 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Khay inox 30x22x3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022011 |
| Giá từng phần lô | 6,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.383.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.068.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Khay Inox 30x40cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022012 |
| Giá từng phần lô | 6,844,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.888.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.422.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Khay quả đậu nông |
|
| Mã phần lô | PP2600022013 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Khuôn đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600022014 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2600022015 |
| Giá từng phần lô | 10,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kìm mang kim 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022016 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kìm mang kim 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022017 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600022018 |
| Giá từng phần lô | 1,051,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Kìm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600022019 |
| Giá từng phần lô | 1,051,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lưỡi cưa bột |
|
| Mã phần lô | PP2600022020 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2600022021 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lưỡi dao lạng da |
|
| Mã phần lô | PP2600022022 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lưỡi dao lấy da |
|
| Mã phần lô | PP2600022023 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Lưỡi đèn đặt NKQ |
|
| Mã phần lô | PP2600022024 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Mũ điện não |
|
| Mã phần lô | PP2600022025 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Mũi khoan sọ tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2600022026 |
| Giá từng phần lô | 89,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ngáng miệng nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600022027 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ngáng miệng to |
|
| Mã phần lô | PP2600022028 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2600022029 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Nỉa 12,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022030 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Nỉa 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600022031 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2600022032 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống soi tai mũi họng 0 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600022033 |
| Giá từng phần lô | 347,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Ống soi tai mũi họng 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600022034 |
| Giá từng phần lô | 37,538,646 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.813.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.769.323 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Pank cong không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2600022035 |
| Giá từng phần lô | 1,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Pank thẳng có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2600022036 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Pank thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2600022037 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Tay khoan nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2600022038 |
| Giá từng phần lô | 74,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Thiết bị ghi nhiệt độ, độ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600022039 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2600022040 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi chườm dùng nước cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600022041 |
| Giá từng phần lô | 242,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Túi tăng tốc độ dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2600022042 |
| Giá từng phần lô | 23,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Vỏ Bình Oxy 8 lít |
|
| Mã phần lô | PP2600022043 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2600022044 |
| Giá từng phần lô | 13,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.978.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Xe lăn |
|
| Mã phần lô | PP2600022045 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Hộp hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600022046 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bộ đồng hồ đo áp xuất CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600022047 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2600022048 |
| Giá từng phần lô | 13,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu cung cấp hàng hóa trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng thành nhiều đợt theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện. Trường hợp cấp bách, Nhà thầu phải giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu. Hàng hóa giao đúng chủng loại, số lượng, chất lượng và địa điểm theo quy định. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi