Gói thầu: Mua vật tư y tế cho Khoa Chấn thương chỉnh hình-thần kinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300339401-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 08:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế cho Khoa Chấn thương chỉnh hình-thần kinh
Số hiệu KHLCNT PL2300236145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 7,282,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104.300.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300471228 - Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng 780,000,000 1.090.000.000 9021 560.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
2 PP2300471229 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng QUATTRO PNP chuyển động đôi, Ceramicon Poly 1,125,000,000 1.550.000.000 9021 790.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
3 PP2300471230 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi từ 129 độ đến 130 độ 825,000,000 1.200.000.000 9021 580.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
4 PP2300471231 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 810,000,000 1.180.000.000 9021 580.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
5 PP2300471232 - Vít tự tiêu cố định mâm chày (đầu cùn) 222,500,000 310.000.000 9021 180.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
6 PP2300471233 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo (đầu phẳng) 222,500,000 310.000.000 9021 160.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
7 PP2300471234 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh bên trong 580,000,000 800.000.000 9021 410.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
8 PP2300471235 - Lưỡi mài ổ khớp 240,000,000 334.000.000 9021 170.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
9 PP2300471236 - Đầu đốt, lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio có nhiều lỗ hút nước, gập góc 30, 45, 70, 90 độ 309,500,000 430.000.000 9021 230.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
10 PP2300471237 - Vít tự tiêu, tự gia cường, Chất liệu PLGA kết hợp β-TCP cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ 325,500,000 444.000.000 9021 230.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
11 PP2300471238 - Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo. 598,750,000 819.000.000 9021 430.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
12 PP2300471239 - Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền 21,000,000 29.350.000 9021 15.700.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
13 PP2300471240 - Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 41,550,000 57.180.000 9021 31.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
14 PP2300471241 - Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài bên ngoài 522,500,000 715.000.000 9021 380.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
15 PP2300471242 - Vít cố định dây chằng chéo các loại, các cỡ, chất liệu peek 280,000,000 390.000.000 9021 200.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
16 PP2300471243 - Xương nhân tạo Neobone5cc 99,000,000 135.650.000 9021 75.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
17 PP2300471244 - Xương nhân tạo Neobone10cc 120,000,000 164.000.000 9021 90.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
18 PP2300471245 - Xi măng xương ngoại khoa Orthocem 3G các loại 160,000,000 219.000.000 9021 119.000.000 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng
Mã phần lô PP2300471228
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng QUATTRO PNP chuyển động đôi, Ceramicon Poly
Mã phần lô PP2300471229
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi từ 129 độ đến 130 độ
Mã phần lô PP2300471230
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300471231
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít tự tiêu cố định mâm chày (đầu cùn)
Mã phần lô PP2300471232
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo (đầu phẳng)
Mã phần lô PP2300471233
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh bên trong
Mã phần lô PP2300471234
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi mài ổ khớp
Mã phần lô PP2300471235
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt, lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio có nhiều lỗ hút nước, gập góc 30, 45, 70, 90 độ
Mã phần lô PP2300471236
Giá từng phần lô 309,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít tự tiêu, tự gia cường, Chất liệu PLGA kết hợp β-TCP cố định dây chằng chéo khớp gối các cỡ
Mã phần lô PP2300471237
Giá từng phần lô 325,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo.
Mã phần lô PP2300471238
Giá từng phần lô 598,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền
Mã phần lô PP2300471239
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300471240
Giá từng phần lô 41,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.180.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài bên ngoài
Mã phần lô PP2300471241
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cố định dây chằng chéo các loại, các cỡ, chất liệu peek
Mã phần lô PP2300471242
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo Neobone5cc
Mã phần lô PP2300471243
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo Neobone10cc
Mã phần lô PP2300471244
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng xương ngoại khoa Orthocem 3G các loại
Mã phần lô PP2300471245
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->