Gói thầu: Mua vật tư y tế cho Khoa Răng Hàm Mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400000162-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2024 08:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế cho Khoa Răng Hàm Mặt
Số hiệu KHLCNT PL2300270049
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 18,432,123,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 309.240.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300618095 - Acid soi mòn răng 5,700,000 7.900.000 4.000.000
2 PP2300618096 - Cancihydroxit (dạng bột) 4,180,000 6.000.000 3.000.000
3 PP2300618097 - Cao su lấy dấu nặng 49,588,000 70.000.000 35.000.000
4 PP2300618098 - Cao su lỏng 33,600,000 50.400.000 24.000.000
5 PP2300618099 - Chất bít ống tủy 31,356,000 49.030.000 22.000.000
6 PP2300618100 - Chất bôi trơn ống tủy 14,400,000 23.440.000 11.000.000
7 PP2300618101 - Chất che tủy 3,360,000 5.600.000 2.400.000
8 PP2300618102 - Chất lấy đấu chất Alginate 16,940,000 26.900.000 12.000.000
9 PP2300618103 - Chất trám Composite đặc 32,725,000 48.290.000 23.000.000
10 PP2300618104 - Chất trám Composite lỏng 35,035,000 49.298.000 24.525.000
11 PP2300618105 - Chất trám tạm 23,694,000 34.990.000 17.000.000
12 PP2300618106 - Chỉ nha khoa 31,520,000 44.560.000 23.000.000
13 PP2300618107 - Chổi đánh bóng nha chu 1,035,000,000 1.498.000.000 727.000.000
14 PP2300618108 - Dung dịch trộn ZnO 3,564,000 5.220.000 2.500.000
15 PP2300618109 - Đài đánh bóng nha chu 3,240,000 4.775.000 2.500.000
16 PP2300618110 - Giấy cắn 10,440,000 15.085.000 7.500.000
17 PP2300618111 - Giấy nhám kẻ 37,374,480 56.456.000 27.400.000
18 PP2300618112 - Keo dán composite 79,000,000 119.660.000 56.000.000
19 PP2300618113 - Mũi khoan kim cương 77,517,600 119.000.000 56.000.000
20 PP2300618114 - Sò đánh bóng 8,100,000 12.935.000 6.000.000
21 PP2300618115 - Thạch cao cứng 23,940,000 35.320.000 17.000.000
22 PP2300618116 - Xi măng trám răng vĩnh viễn (Glass Ionomer) 49,005,000 69.160.000 35.000.000
23 PP2300618117 - Chất trám tạm 11,847,000 19.994.000 8.300.000
24 PP2300618118 - Eugenol 5,596,800 8.950.000 4.000.000
25 PP2300618119 - Kim nha ngắn, dài 8,580,000 13.120.000 7.000.000
26 PP2300618120 - Bộ trâm dũa ống tủy 9,534,000,000 13.880.000.000 6.680.000.000
27 PP2300618121 - Cone của bộ trâm quay tay 15,180,000 23.530.000 11.000.000
28 PP2300618122 - Cone phụ A-B-C-D 4,723,200,000 6.577.000.000 3.400.000.000
29 PP2300618123 - Cone trám bít ống tỷ 1,132,560,000 1.729.000.000 800.000.000
30 PP2300618124 - Dầu bơm tay khoan 9,575,280 16.123.000 7.000.000
31 PP2300618125 - Dịch khử khuẩn bề mặt 750ml 81,550,000 119.093.000 60.000.000
32 PP2300618126 - Kim lấy tủy các cỡ 72,600,000 110.000.000 55.000.000
33 PP2300618127 - Khay lấy đấu các số 7,920,000 13.880.000 6.000.000
34 PP2300618128 - Mặt gương khám răng 279,600,000 409.000.000 200.000.000
35 PP2300618129 - Mũi đánh bóng composite 11,600,000 19.000.000 9.000.000
36 PP2300618130 - Mũi khoan xương trụ thẳng 241,440,000 369.000.000 170.000.000
37 PP2300618131 - Thạch cao thường 50,820,000 79.000.000 36.000.000
38 PP2300618132 - Composite gắn mắc cài quang trùng hợp 2,709,000 4.560.000 2.000.000
39 PP2300618133 - Chỉ co nướu 23,320,000 38.000.000 20.000.000
40 PP2300618134 - Dây cung 014 Hàm Dưới 21,500,000 36.000.000 20.000.000
41 PP2300618135 - Dây cung 014 Hàm Trên 21,500,000 35.250.000 20.000.000
42 PP2300618136 - Dây cung 016 Hàm dưới 2,450,000 3.970.000 2.000.000
43 PP2300618137 - Dây cung 016 Hàm trên 2,450,000 3.970.000 2.000.000
44 PP2300618138 - Dây cung 016 x 016 Hàm dưới 21,500,000 34.350.000 20.000.000
45 PP2300618139 - Dây cung 016 x 016 Hàm trên 21,500,000 34.350.000 20.000.000
46 PP2300618140 - Dây cung 016 x 022 Hàm dưới 21,500,000 34.350.000 20.000.000
47 PP2300618141 - Dây cung 017 x 025 Hàm dưới 8,600,000 13.900.000 7.000.000
48 PP2300618142 - Dây cung 017 x 025 Hàm trên 8,600,000 13.900.000 7.000.000
49 PP2300618143 - Dây cung 018 Hàm dưới 8,600,000 13.900.000 7.000.000
50 PP2300618144 - Dây cung 018 Hàm trên 8,600,000 13.900.000 7.000.000
51 PP2300618145 - Dây cung 019 x 025 Hàm dưới 8,600,000 13.900.000 7.000.000
52 PP2300618146 - Dây cung 019 x 025 Hàm trên 8,600,000 13.900.000 7.000.000
53 PP2300618147 - Dây cung 021 x 025 Hàm dưới 8,600,000 13.900.000 7.000.000
54 PP2300618148 - Dây cung 021 x 025 Hàm trên 8,600,000 13.900.000 7.000.000
55 PP2300618149 - Dây cung SS 016 Hàm dưới 1,400,000 2.500.000 1.000.000
56 PP2300618150 - Dây cung SS 016 x 016 Hàm dưới 1,400,000 2.100.000 2.500.000
57 PP2300618151 - Dây cung SS 016 x 016 Hàm trên 1,400,000 2.500.000 1.000.000
58 PP2300618152 - Dây cung SS 016 x 022 Hàm dưới 1,400,000 2.500.000 1.000.000
59 PP2300618153 - Dây cung SS 016 x 022 Hàm trên 1,400,000 2.500.000 1.000.000
60 PP2300618154 - Dây cung SS 017 x 025 Hàm dưới 1,400,000 2.500.000 1.000.000
61 PP2300618155 - Dây cung SS 017 x 025 Hàm trên 560,000 840.000 400.000
62 PP2300618156 - Dây cung SS 018 Hàm dưới 560,000 840.000 400.000
63 PP2300618157 - Dây cung SS 018 Hàm trên 560,000 840.000 400.000
64 PP2300618158 - Dây cung SS 018 x 025 Hàm dưới 560,000 840.000 400.000
65 PP2300618159 - Dây cung SS 018 x 025 Hàm trên 560,000 840.000 400.000
66 PP2300618160 - Dây cung SS 019 x 025 Hàm dưới 560,000 840.000 400.000
67 PP2300618161 - Dây cung SS 019 x 025 Hàm trên 560,000 840.000 400.000
68 PP2300618162 - Dây cung SS 021 x 025 Hàm dưới 560,000 840.000 400.000
69 PP2300618163 - Dây cung SS 021 x 025 Hàm trên 560,000 840.000 400.000
70 PP2300618164 - Dây Reverse 016 x 022 Hàm dưới 1,800,000 2.700.000 1.500.000
71 PP2300618165 - Dây Reverse 016 x 022 Hàm trên 1,800,000 2.700.000 1.500.000
72 PP2300618166 - Dây Reverse 017 x 025 Hàm dưới 1,800,000 2.700.000 1.500.000
73 PP2300618167 - Dây Reverse 017 x 025 Hàm trên 1,800,000 2.700.000 1.500.000
74 PP2300618168 - Khâu SM 16 size 33-41 12,153,240 18.250.000 10.000.000
75 PP2300618169 - Khâu SM 17 size 33-41 12,153,240 18.250.000 10.000.000
76 PP2300618170 - Khâu SM 26 size 33-41 12,153,240 18.250.000 10.000.000
77 PP2300618171 - Khâu SM 27 size 33-41 12,153,240 18.250.000 10.000.000
78 PP2300618172 - Khâu SM 36 size 33-41 12,153,240 18.250.000 10.000.000
79 PP2300618173 - Khâu SM 37 size 33-41 12,153,240 18.250.000 10.000.000
80 PP2300618174 - Khâu SM 46 size 33-41 12,153,240 18.250.000 10.000.000
81 PP2300618175 - Khâu SM 47 size 33-41 12,153,240 18.250.000 10.000.000
82 PP2300618176 - Lò xo vòng hở 7" 3 sợi/ gói 1,300,000 1.950.000 1.000.000
83 PP2300618177 - Mắc cài kim loại 022 47,784,000 71.676.000 35.000.000
84 PP2300618178 - Thun chuỗi các cỡ 4,300,000 6.450.000 4.000.000
85 PP2300618179 - Thun cột rời 12,300,000 18.450.000 10.000.000
86 PP2300618180 - Thun kéo liên hàm 1/4inch - 6,4mm 840,000 1.260.000 600.000
87 PP2300618181 - Thun kéo liên hàm 3/16inch - 4,6mm 13,500,000 20.250.000 10.000.000
88 PP2300618182 - Thun kéo liên hàm 3/16inch -60oz 13,500,000 20.250.000 10.000.000
89 PP2300618183 - Thun kéo liên hàm 5/16inch 13,500,000 20.250.000 10.000.000
90 PP2300618184 - Thun tách kẻ 8,600,000 12.900.000 8.000.000
91 PP2300618185 - VIS MINI 2.0x10mm 12,426,700 18.639.000 10.000.000
92 PP2300618186 - VIS MINI 2.0x6mm 24,853,400 37.280.000 20.000.000
93 PP2300618187 - VIS MINI 2.0x8mm 24,853,400 37.280.000 20.000.000
94 PP2300618188 - Nẹp MINI thẳng 18 lổ 20-ST-018 16,000,000 24.000.000 15.000.000
95 PP2300618189 - Xi măng gắn tạm 12,474,000 18.750.000 10.000.000
96 PP2300618190 - Xi măng gắn vĩnh viễn 40,320,000 60.480.000 30.000.000
97 PP2300618191 - Vật liệu trám răng 9,801,000 14.700.000 10.000.000
98 PP2300618192 - Bột nhựa tự cứng trắng A3 17,932,000 26.898.000 15.000.000
99 PP2300618193 - Cone protaper 12,100,000 18.000.000 10.000.000
100 PP2300618194 - Lentolo 21,656,250 32.475.000 19.000.000
101 PP2300618195 - Lèn tay các số 3,640,000 5.460.000 3.000.000
Acid soi mòn răng
Mã phần lô PP2300618095
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cancihydroxit (dạng bột)
Mã phần lô PP2300618096
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lấy dấu nặng
Mã phần lô PP2300618097
Giá từng phần lô 49,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2300618098
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bít ống tủy
Mã phần lô PP2300618099
Giá từng phần lô 31,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300618100
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất che tủy
Mã phần lô PP2300618101
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất lấy đấu chất Alginate
Mã phần lô PP2300618102
Giá từng phần lô 16,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám Composite đặc
Mã phần lô PP2300618103
Giá từng phần lô 32,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám Composite lỏng
Mã phần lô PP2300618104
Giá từng phần lô 35,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.298.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2300618105
Giá từng phần lô 23,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300618106
Giá từng phần lô 31,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2300618107
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.498.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch trộn ZnO
Mã phần lô PP2300618108
Giá từng phần lô 3,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2300618109
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300618110
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy nhám kẻ
Mã phần lô PP2300618111
Giá từng phần lô 37,374,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán composite
Mã phần lô PP2300618112
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300618113
Giá từng phần lô 77,517,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300618114
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2300618115
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trám răng vĩnh viễn (Glass Ionomer)
Mã phần lô PP2300618116
Giá từng phần lô 49,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2300618117
Giá từng phần lô 11,847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2300618118
Giá từng phần lô 5,596,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha ngắn, dài
Mã phần lô PP2300618119
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ trâm dũa ống tủy
Mã phần lô PP2300618120
Giá từng phần lô 9,534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone của bộ trâm quay tay
Mã phần lô PP2300618121
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone phụ A-B-C-D
Mã phần lô PP2300618122
Giá từng phần lô 4,723,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.577.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone trám bít ống tỷ
Mã phần lô PP2300618123
Giá từng phần lô 1,132,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bơm tay khoan
Mã phần lô PP2300618124
Giá từng phần lô 9,575,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch khử khuẩn bề mặt 750ml
Mã phần lô PP2300618125
Giá từng phần lô 81,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy tủy các cỡ
Mã phần lô PP2300618126
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay lấy đấu các số
Mã phần lô PP2300618127
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương khám răng
Mã phần lô PP2300618128
Giá từng phần lô 279,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng composite
Mã phần lô PP2300618129
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương trụ thẳng
Mã phần lô PP2300618130
Giá từng phần lô 241,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao thường
Mã phần lô PP2300618131
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite gắn mắc cài quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300618132
Giá từng phần lô 2,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300618133
Giá từng phần lô 23,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 014 Hàm Dưới
Mã phần lô PP2300618134
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 014 Hàm Trên
Mã phần lô PP2300618135
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 016 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618136
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 016 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618137
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 016 x 016 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618138
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 016 x 016 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618139
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 016 x 022 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618140
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 017 x 025 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618141
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 017 x 025 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618142
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 018 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618143
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 018 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618144
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 019 x 025 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618145
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 019 x 025 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618146
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 021 x 025 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618147
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung 021 x 025 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618148
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 016 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618149
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 016 x 016 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618150
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 016 x 016 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618151
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 016 x 022 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618152
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 016 x 022 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618153
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 017 x 025 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618154
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 017 x 025 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618155
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 018 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618156
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 018 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618157
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 018 x 025 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618158
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 018 x 025 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618159
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 019 x 025 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618160
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 019 x 025 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618161
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 021 x 025 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618162
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung SS 021 x 025 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618163
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Reverse 016 x 022 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618164
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Reverse 016 x 022 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618165
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Reverse 017 x 025 Hàm dưới
Mã phần lô PP2300618166
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây Reverse 017 x 025 Hàm trên
Mã phần lô PP2300618167
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu SM 16 size 33-41
Mã phần lô PP2300618168
Giá từng phần lô 12,153,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu SM 17 size 33-41
Mã phần lô PP2300618169
Giá từng phần lô 12,153,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu SM 26 size 33-41
Mã phần lô PP2300618170
Giá từng phần lô 12,153,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu SM 27 size 33-41
Mã phần lô PP2300618171
Giá từng phần lô 12,153,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu SM 36 size 33-41
Mã phần lô PP2300618172
Giá từng phần lô 12,153,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu SM 37 size 33-41
Mã phần lô PP2300618173
Giá từng phần lô 12,153,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu SM 46 size 33-41
Mã phần lô PP2300618174
Giá từng phần lô 12,153,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu SM 47 size 33-41
Mã phần lô PP2300618175
Giá từng phần lô 12,153,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo vòng hở 7" 3 sợi/ gói
Mã phần lô PP2300618176
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại 022
Mã phần lô PP2300618177
Giá từng phần lô 47,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun chuỗi các cỡ
Mã phần lô PP2300618178
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun cột rời
Mã phần lô PP2300618179
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm 1/4inch - 6,4mm
Mã phần lô PP2300618180
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm 3/16inch - 4,6mm
Mã phần lô PP2300618181
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm 3/16inch -60oz
Mã phần lô PP2300618182
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm 5/16inch
Mã phần lô PP2300618183
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun tách kẻ
Mã phần lô PP2300618184
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VIS MINI 2.0x10mm
Mã phần lô PP2300618185
Giá từng phần lô 12,426,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VIS MINI 2.0x6mm
Mã phần lô PP2300618186
Giá từng phần lô 24,853,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VIS MINI 2.0x8mm
Mã phần lô PP2300618187
Giá từng phần lô 24,853,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp MINI thẳng 18 lổ 20-ST-018
Mã phần lô PP2300618188
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn tạm
Mã phần lô PP2300618189
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300618190
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300618191
Giá từng phần lô 9,801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột nhựa tự cứng trắng A3
Mã phần lô PP2300618192
Giá từng phần lô 17,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cone protaper
Mã phần lô PP2300618193
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentolo
Mã phần lô PP2300618194
Giá từng phần lô 21,656,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lèn tay các số
Mã phần lô PP2300618195
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->