Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán, máy móc thiết bị sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hóa năm 2025-2026.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500119868-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán, máy móc thiết bị sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hóa năm 2025-2026.
Số hiệu KHLCNT PL2500061021
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 10,089,829,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500162676 - Hoá chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hoá tự động COBAS C 311-ROCHE 123,200,000 123.200.000 Tính chất tương tự 86.240.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,848,000
2 PP2500162677 - Bông mỡ cuộn 17,000,000 17.000.000 Tính chất tương tự 11.900.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 255,000
3 PP2500162678 - Đầu côn vàng 1,950,000 1.950.000 Tính chất tương tự 1.365.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 29,250
4 PP2500162679 - Điện cực tim 37,125,000 37.125.000 Tính chất tương tự 25.987.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 556,875
5 PP2500162680 - Lưỡi dao mổ 5,700,000 5.700.000 Tính chất tương tự 3.990.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 85,500
6 PP2500162681 - Bộ phụ kiện máy khí dung 48,750,000 48.750.000 Tính chất tương tự 34.125.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 731,250
7 PP2500162682 - Test thử đường huyết sử dụng chomáy thử đường huyết 40,000,000 40.000.000 Tính chất tương tự 28.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 600,000
8 PP2500162683 - Test thử đườnghuyết sử dụng cho máy thử đường huyết 70,000,000 70.000.000 Tính chất tương tự 49.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,050,000
9 PP2500162684 - Parafin rắn 53,150,000 53.150.000 Tính chất tương tự 37.205.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 797,250
10 PP2500162685 - Thông tiểu 2 nhánh phủ silicone các số 36,750,000 36.750.000 Tính chất tương tự 25.725.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 551,250
11 PP2500162686 - Dây dẫn lưu silicon vô trùng 876,500 876.500 Tính chất tương tự 613.550 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 13,148
12 PP2500162687 - Túi camera vô trùng 13,716,000 13.716.000 Tính chất tương tự 9.601.200 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 205,740
13 PP2500162688 - Test nước tiểu 11thông số 260,000,000 260.000.000 Tính chất tương tự 182.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 3,900,000
14 PP2500162689 - Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế 10,800,000 10.800.000 Tính chất tương tự 7.560.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 162,000
15 PP2500162690 - Chế phẩm sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn dùng trong y tế 7,104,000 7.104.000 Tính chất tương tự 4.972.800 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 106,560
16 PP2500162691 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 3,850,000 3.850.000 Tính chất tương tự 2.695.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 57,750
17 PP2500162692 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 21,000,000 21.000.000 Tính chất tương tự 14.700.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 315,000
18 PP2500162693 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 45,000,000 45.000.000 Tính chất tương tự 31.500.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 675,000
19 PP2500162694 - Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế 33,345,000 33.345.000 Tính chất tương tự 23.341.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 500,175
20 PP2500162695 - Dung dịch nhuộmsoi trực khuẩnlao 15,200,000 15.200.000 Tính chất tương tự 10.640.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 228,000
21 PP2500162696 - Dung dịch nhuộm 2,900,000 2.900.000 Tính chất tương tự 2.030.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 43,500
22 PP2500162697 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 113,875,000 113.875.000 Tính chất tương tự 79.712.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,708,125
23 PP2500162698 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 718,250,000 718.250.000 Tính chất tương tự 502.775.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 10,773,750
24 PP2500162699 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H. pylori 134,800,000 134.800.000 Tính chất tương tự 94.360.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,022,000
25 PP2500162700 - GeL bôi trơn 17,617,500 17.617.500 Tính chất tương tự 12.332.250 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 264,263
26 PP2500162701 - Dây garo 375,000 375.000 Tính chất tương tự 262.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 5,625
27 PP2500162702 - Giấy in nhiệt siêu âm 100,800,000 100.800.000 Tính chất tương tự 70.560.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,512,000
28 PP2500162703 - Phim X-quang nha khoa rửa nhanh 17,400,000 17.400.000 Tính chất tương tự 12.180.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 261,000
29 PP2500162704 - Kim tiêm an toàn 72,000,000 72.000.000 Tính chất tương tự 50.400.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,080,000
30 PP2500162705 - Lam kính hiển vi mài mờ 1,926,000 1.926.000 Tính chất tương tự 1.348.200 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 28,890
31 PP2500162706 - Nẹp cổ cứng 8,450,000 8.450.000 Tính chất tương tự 5.915.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 126,750
32 PP2500162707 - Máy điện châm 144,000,000 144.000.000 Tính chất tương tự 100.800.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,160,000
33 PP2500162708 - Chloramin B 129,000,000 129.000.000 Tính chất tương tự 90.300.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,935,000
34 PP2500162709 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 5,400,000 5.400.000 Tính chất tương tự 3.780.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 81,000
35 PP2500162710 - Sonde Nelaton số 14 3,250,000 3.250.000 Tính chất tương tự 2.275.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 48,750
36 PP2500162711 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 100,500,000 100.500.000 Tính chất tương tự 70.350.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,507,500
37 PP2500162712 - Ống đặt nội khí quản có bóng 4,200,000 4.200.000 Tính chất tương tự 2.940.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 63,000
38 PP2500162713 - Bao cao su tránh thai 4,500,000 4.500.000 Tính chất tương tự 3.150.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 67,500
39 PP2500162714 - Khóa ba chạc kèm dây nối 8,250,000 8.250.000 Tính chất tương tự 5.775.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 123,750
40 PP2500162715 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 2/0 16,500,000 16.500.000 Tính chất tương tự 11.550.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 247,500
41 PP2500162716 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 4/0 1,650,000 1.650.000 Tính chất tương tự 1.155.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 24,750
42 PP2500162717 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 36,750,000 36.750.000 Tính chất tương tự 25.725.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 551,250
43 PP2500162718 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 48,510,000 48.510.000 Tính chất tương tự 33.957.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 727,650
44 PP2500162719 - Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0 11,500,000 11.500.000 Tính chất tương tự 8.050.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 172,500
45 PP2500162720 - Chỉ không tan tổng hợp số 1, kim tam giác 6,690,000 6.690.000 Tính chất tương tự 4.683.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 100,350
46 PP2500162721 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 28,800,000 28.800.000 Tính chất tương tự 20.160.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 432,000
47 PP2500162722 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 207,900,000 207.900.000 Tính chất tương tự 145.530.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 3,118,500
48 PP2500162723 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 138,180,000 138.180.000 Tính chất tương tự 96.726.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,072,700
49 PP2500162724 - Chỉ không tan tổng hợp 5,940,000 5.940.000 Tính chất tương tự 4.158.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 89,100
50 PP2500162725 - Chỉ không tan tổng hợp 7,916,400 7.916.400 Tính chất tương tự 5.541.480 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 118,746
51 PP2500162726 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Drew 3 352,500,000 352.500.000 Tính chất tương tự 246.750.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 5,287,500
52 PP2500162727 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 85,680,000 85.680.000 Tính chất tương tự 59.976.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,285,200
53 PP2500162728 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy 180,000,000 180.000.000 Tính chất tương tự 126.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,700,000
54 PP2500162729 - Ống nghiệm Citrate 4,340,000 4.340.000 Tính chất tương tự 3.038.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 65,100
55 PP2500162730 - Băng bột bó thủy tinh 192,000,000 192.000.000 Tính chất tương tự 134.400.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,880,000
56 PP2500162731 - Băng bột bó thủy tinh 84,000,000 84.000.000 Tính chất tương tự 58.800.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,260,000
57 PP2500162732 - Băng bột bó thủy tinh 24,000,000 24.000.000 Tính chất tương tự 16.800.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 360,000
58 PP2500162733 - Chèn lưỡi nhựa 1,060,000 1.060.000 Tính chất tương tự 742.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 15,900
59 PP2500162734 - Mask oxy không túi các cỡ 20,000,000 20.000.000 Tính chất tương tự 14.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 300,000
60 PP2500162735 - Tay dao mổ điện 3 giắc 17,000,000 17.000.000 Tính chất tương tự 11.900.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 255,000
61 PP2500162736 - Đầu côn xanh 168,000 168.000 Tính chất tương tự 117.600.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,520
62 PP2500162737 - Khay xét nghiệm định tính kháng thể Treponema pallidum 3,960,600 3.960.600 Tính chất tương tự 2.772.420 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 59,409
63 PP2500162738 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A 31,332,000 31.332.000 Tính chất tương tự 21.932.400 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 469,980
64 PP2500162739 - Phim lazer X Quang 35 x 43 cm 600,000,000 600.000.000 Tính chất tương tự 420.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 9,000,000
65 PP2500162740 - Phim lazer X Quang 8 x10 inch 3,600,000,000 3.600.000.000 Tính chất tương tự 2.520.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 54,000,000
66 PP2500162741 - Phim lazer X Quang 10 x12 inch 48,000,000 48.000.000 Tính chất tương tự 33.600.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 720,000
67 PP2500162742 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các sỗ 57,500,000 57.500.000 Tính chất tương tự 40.250.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 862,500
68 PP2500162743 - Bộ dây truyền máu 1,110,000 1.110.000 Tính chất tương tự 777.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 16,650
69 PP2500162744 - Kim tiêm nha khoa 3,315,000 3.315.000 Tính chất tương tự 2.320.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 49,725
70 PP2500162745 - Que đè lưỡi gỗ 2,900,000 2.900.000 Tính chất tương tự 2.030.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 43,500
71 PP2500162746 - Rọ lấy sỏi 49,125,000 49.125.000 Tính chất tương tự 34.387.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 736,875
72 PP2500162747 - Nhiệt kế thủy ngân 4,700,000 4.700.000 Tính chất tương tự 3.290.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 70,500
73 PP2500162748 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá 1,837,000 1.837.000 Tính chất tương tự 1.285.900 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 27,555
74 PP2500162749 - Kẹp rốn 2,375,000 2.375.000 Tính chất tương tự 1.662.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 35,625
75 PP2500162750 - Ampu bóp bóng các cỡ 4,400,000 4.400.000 Tính chất tương tự 3.080.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 66,000
76 PP2500162751 - Dây nối bơm tiêm điện 3,010,000 3.010.000 Tính chất tương tự 2.107.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 45,150
77 PP2500162752 - Dây nối bơm tiêm điện 1,290,000 1.290.000 Tính chất tương tự 903.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 19,350
78 PP2500162753 - Kim luồn mạch máu an toàn 180,000,000 180.000.000 Tính chất tương tự 126.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,700,000
79 PP2500162754 - Đinh kirschner đầu vátnhọn không ren 5,850,000 5.850.000 Tính chất tương tự 4.095.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 87,750
80 PP2500162755 - Nẹp khoá bản hẹp các cỡ và vít tương ứng 28,350,000 28.350.000 Tính chất tương tự 19.845.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 425,250
81 PP2500162756 - Nẹp khóa chữ T các cỡ và vít tương ứng 24,080,000 24.080.000 Tính chất tương tự 16.856.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 361,200
82 PP2500162757 - Nẹp khóa chữ T dùng cho đầu dưới xương quay và vít tương ứng 20,080,000 20.080.000 Tính chất tương tự 14.056.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 301,200
83 PP2500162758 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái,phải các cỡ và vít tương ứng 91,700,000 91.700.000 Tính chất tương tự 64.190.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,375,500
84 PP2500162759 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái,phải các cỡ và vít tương ứng 91,700,000 91.700.000 Tính chất tương tự 64.190.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,375,500
85 PP2500162760 - Nẹp khóa đầu dưới xương đòn và vít tương ứng 47,120,000 47.120.000 Tính chất tương tự 32.984.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 706,800
86 PP2500162761 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ và vít tương ứng 29,880,000 29.880.000 Tính chất tương tự 20.916.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 448,200
87 PP2500162762 - Nẹp khóa LCP tái tạo xương đòn chữ S (trái, phải) và vít tương ứng 272,400,000 272.400.000 Tính chất tương tự 190.680.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 4,086,000
88 PP2500162763 - Nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ và vít tương ứng 151,200,000 151.200.000 Tính chất tương tự 105.840.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,268,000
89 PP2500162764 - Nẹp khóa xương mác và vít tương ứng 55,200,000 55.200.000 Tính chất tương tự 38.640.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 828,000
90 PP2500162765 - Nẹp lòng máng 1/3rd và vít tương ứng 30,900,000 30.900.000 Tính chất tương tự 21.630.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 463,500
91 PP2500162766 - Nẹp xương khóa LCP chữ T và vít tương ứng 60,200,000 60.200.000 Tính chất tương tự 42.140.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 903,000
92 PP2500162767 - Que bông y tế 9,500,000 9.500.000 Tính chất tương tự 6.650.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 142,500
93 PP2500162768 - Cồn tuyệt đối 195,000 195.000 Tính chất tương tự 136.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 2,925
94 PP2500162769 - Cồn 70 độ 67,500,000 67.500.000 Tính chất tương tự 47.250.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,012,500
95 PP2500162770 - Cồn 90 độ 80,000,000 80.000.000 Tính chất tương tự 56.000.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 1,200,000
96 PP2500162771 - Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt 3,930,000 3.930.000 Tính chất tương tự 2.751.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 58,950
97 PP2500162772 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ 9,675,000 9.675.000 Tính chất tương tự 6.772.500 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 145,125
98 PP2500162773 - Ống ly tâm 460,000 460.000 Tính chất tương tự 322.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 6,900
99 PP2500162774 - Vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm đông máu bán tự động THROMBOSTAT 2 226,982,500 226.982.500 Tính chất tương tự 158.887.750 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 3,404,738
100 PP2500162775 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 34,000,000 34.000.000 Tính chất tương tự 23.800.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 510,000
101 PP2500162776 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 32,250,000 32.250.000 Tính chất tương tự 22.575.000 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 483,750
102 PP2500162777 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 239,268,000 239.268.000 Tính chất tương tự 167.487.600 (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 3,589,020
Hoá chất, vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hoá tự động COBAS C 311-ROCHE
Mã phần lô PP2500162676
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bông mỡ cuộn
Mã phần lô PP2500162677
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500162678
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500162679
Giá từng phần lô 37,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,875
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500162680
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ phụ kiện máy khí dung
Mã phần lô PP2500162681
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử đường huyết sử dụng chomáy thử đường huyết
Mã phần lô PP2500162682
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử đườnghuyết sử dụng cho máy thử đường huyết
Mã phần lô PP2500162683
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Parafin rắn
Mã phần lô PP2500162684
Giá từng phần lô 53,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 797,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thông tiểu 2 nhánh phủ silicone các số
Mã phần lô PP2500162685
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây dẫn lưu silicon vô trùng
Mã phần lô PP2500162686
Giá từng phần lô 876,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.550
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,148
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2500162687
Giá từng phần lô 13,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.716.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.601.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,740
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nước tiểu 11thông số
Mã phần lô PP2500162688
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế
Mã phần lô PP2500162689
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chế phẩm sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500162690
Giá từng phần lô 7,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.104.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.972.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,560
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500162691
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500162692
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500162693
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500162694
Giá từng phần lô 33,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.341.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,175
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch nhuộmsoi trực khuẩnlao
Mã phần lô PP2500162695
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2500162696
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1
Mã phần lô PP2500162697
Giá từng phần lô 113,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,708,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2500162698
Giá từng phần lô 718,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,773,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H. pylori
Mã phần lô PP2500162699
Giá từng phần lô 134,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
GeL bôi trơn
Mã phần lô PP2500162700
Giá từng phần lô 17,617,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.617.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.332.250
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,263
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2500162701
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in nhiệt siêu âm
Mã phần lô PP2500162702
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2500162703
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim tiêm an toàn
Mã phần lô PP2500162704
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lam kính hiển vi mài mờ
Mã phần lô PP2500162705
Giá từng phần lô 1,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,890
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500162706
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Máy điện châm
Mã phần lô PP2500162707
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chloramin B
Mã phần lô PP2500162708
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500162709
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Sonde Nelaton số 14
Mã phần lô PP2500162710
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500162711
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500162712
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bao cao su tránh thai
Mã phần lô PP2500162713
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khóa ba chạc kèm dây nối
Mã phần lô PP2500162714
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500162715
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500162716
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500162717
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500162718
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.510.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,650
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ khâu nhãn khoa 9/0; 10/0
Mã phần lô PP2500162719
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 1, kim tam giác
Mã phần lô PP2500162720
Giá từng phần lô 6,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.690.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.683.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,350
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500162721
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500162722
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500162723
Giá từng phần lô 138,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.180.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,072,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ không tan tổng hợp
Mã phần lô PP2500162724
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ không tan tổng hợp
Mã phần lô PP2500162725
Giá từng phần lô 7,916,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.916.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.541.480
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,746
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Drew 3
Mã phần lô PP2500162726
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,287,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500162727
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy
Mã phần lô PP2500162728
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2500162729
Giá từng phần lô 4,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.340.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng bột bó thủy tinh
Mã phần lô PP2500162730
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng bột bó thủy tinh
Mã phần lô PP2500162731
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng bột bó thủy tinh
Mã phần lô PP2500162732
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2500162733
Giá từng phần lô 1,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mask oxy không túi các cỡ
Mã phần lô PP2500162734
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Tay dao mổ điện 3 giắc
Mã phần lô PP2500162735
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500162736
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay xét nghiệm định tính kháng thể Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500162737
Giá từng phần lô 3,960,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.420
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,409
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A
Mã phần lô PP2500162738
Giá từng phần lô 31,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.332.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.932.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,980
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim lazer X Quang 35 x 43 cm
Mã phần lô PP2500162739
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim lazer X Quang 8 x10 inch
Mã phần lô PP2500162740
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim lazer X Quang 10 x12 inch
Mã phần lô PP2500162741
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các sỗ
Mã phần lô PP2500162742
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2500162743
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2500162744
Giá từng phần lô 3,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.315.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.320.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,725
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500162745
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500162746
Giá từng phần lô 49,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,875
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500162747
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in nhiệt máy sinh hoá
Mã phần lô PP2500162748
Giá từng phần lô 1,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.900
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,555
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500162749
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,625
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ampu bóp bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500162750
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500162751
Giá từng phần lô 3,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.010.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,150
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500162752
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,350
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim luồn mạch máu an toàn
Mã phần lô PP2500162753
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đinh kirschner đầu vátnhọn không ren
Mã phần lô PP2500162754
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khoá bản hẹp các cỡ và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162755
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa chữ T các cỡ và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162756
Giá từng phần lô 24,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa chữ T dùng cho đầu dưới xương quay và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162757
Giá từng phần lô 20,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái,phải các cỡ và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162758
Giá từng phần lô 91,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,375,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái,phải các cỡ và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162759
Giá từng phần lô 91,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,375,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đòn và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162760
Giá từng phần lô 47,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa bản rộng các cỡ và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162761
Giá từng phần lô 29,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa LCP tái tạo xương đòn chữ S (trái, phải) và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162762
Giá từng phần lô 272,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,086,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162763
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa xương mác và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162764
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp lòng máng 1/3rd và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162765
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp xương khóa LCP chữ T và vít tương ứng
Mã phần lô PP2500162766
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 903,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que bông y tế
Mã phần lô PP2500162767
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500162768
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500162769
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500162770
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt
Mã phần lô PP2500162771
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.930.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,950
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500162772
Giá từng phần lô 9,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2500162773
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư dùng cho hệ thống xét nghiệm đông máu bán tự động THROMBOSTAT 2
Mã phần lô PP2500162774
Giá từng phần lô 226,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.982.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.887.750
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,404,738
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500162775
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500162776
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2500162777
Giá từng phần lô 239,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.268.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.487.600
Năng lực sản xuất hàng hóa (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,589,020
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->