Gói thầu: Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Nhi Thanh Hoá năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300011029-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Nhi Thanh Hoá năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300007379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn thu phí dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 26,118,151,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 261.181.528 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300011931 - 1. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN1000-SYSMEX | 2,310,075,933 | 3.300.108.476 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.617.053.153 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 2 | PP2300011932 - 2. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học DxH600 -Beckman Coulter | 2,074,570,750 | 2.963.672.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.452.199.525 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 3 | PP2300011933 - 3. Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa COBAS - ROCHE | 188,596,164 | 269.423.091 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 132.017.315 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 4 | PP2300011934 - 4. Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch COBAS- ROCHE | 2,346,856,762 | 3.352.652.517 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.642.799.733 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 5 | PP2300011935 - 5. Hóa chất dùng cho phân tích nước tiểu COBAS - ROCHE | 147,415,800 | 210.594.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 103.191.060 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 6 | PP2300011936 - 6. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Au480 và Au680-BECKMAN COULTER | 4,764,854,513 | 6.806.935.019 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 3.335.398.159 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 7 | PP2300011937 - 7. Hóa chất dùng cho máy miễn dịch ACCESS; DxI800 | 469,434,442 | 670.620.631 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 328.604.109 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 8 | PP2300011938 - 8. Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu-SYSMEX -NHẬT BẢN | 1,055,137,350 | 1.507.339.071 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 738.596.145 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 9 | PP2300011939 - 9. Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu ACL 550 | 824,166,855 | 1.177.381.221 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 576.916.799 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 10 | PP2300011940 - 10. Hóa chất, vật tư dùng cho máy khí máu Prime CCS-Nova Biomedical | 872,977,666 | 1.247.110.951 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 611.084.366 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 11 | PP2300011941 - 11. Hóa chất, vật tư dùng cho máy điện di MINICAP-SEBIA | 717,600,000 | 1.025.142.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 502.320.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 12 | PP2300011942 - 12. Hóa chất dùng cho máy MATRIX CARD | 244,780,200 | 349.686.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 171.346.140 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 13 | PP2300011943 - 14. Hóa chất dùng cho máy VITEK 2 Compact | 714,624,000 | 1.020.891.429 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 500.236.800 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 14 | PP2300011944 - 18. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Liaison - Hãng Diasorin | 119,116,470 | 170.166.386 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 83.381.529 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 15 | PP2300011945 - Nước muối 0,45% | 4,344,000 | 6.205.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 3.040.800 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 16 | PP2300011946 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg | 798,000 | 1.140.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 558.600 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 17 | PP2300011947 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin 25µg | 399,000 | 570.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 279.300 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 18 | PP2300011948 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30µg | 3,192,000 | 4.560.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.234.400 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 19 | PP2300011949 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg | 1,995,000 | 2.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.396.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 20 | PP2300011950 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg | 2,394,000 | 3.420.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.675.800 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 21 | PP2300011951 - Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae | 14,805,800 | 21.151.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 10.364.060 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 22 | PP2300011952 - Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae | 8,080,600 | 11.543.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 5.656.420 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 23 | PP2300011953 - Thanh xác định streptococci và enterococci | 3,983,075 | 5.690.107 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.788.153 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 24 | PP2300011954 - Dầu khoáng | 1,459,375 | 2.084.821 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.021.563 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 25 | PP2300011955 - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria | 3,983,075 | 5.690.107 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.788.153 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 26 | PP2300011956 - Xét nghiệm phiến ngưng kết latex nhanh để xác định định tính và bán định lượng antistreptolysin-O | 7,550,000 | 10.785.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 5.285.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 27 | PP2300011957 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15µg | 5,985,000 | 8.550.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.189.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 28 | PP2300011958 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg | 3,591,000 | 5.130.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.513.700 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 29 | PP2300011959 - Chai cấy máu trẻ em | 109,998,000 | 157.140.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 76.998.600 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 30 | PP2300011960 - Môi trường thạch máu | 40,000,000 | 57.142.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 28.000.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 31 | PP2300011961 - Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc | 77,000,000 | 110.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 53.900.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 32 | PP2300011962 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg | 1,995,000 | 2.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.396.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 33 | PP2300011963 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefixime 5µg | 3,990,000 | 5.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.793.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 34 | PP2300011964 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg | 1,995,000 | 2.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.396.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 35 | PP2300011965 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg | 798,000 | 1.140.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 558.600 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 36 | PP2300011966 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30µg | 1,995,000 | 2.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.396.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 37 | PP2300011967 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 1,995,000 | 2.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.396.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 38 | PP2300011968 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30µg | 1,995,000 | 2.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.396.500 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 39 | PP2300011969 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30µg | 9,975,000 | 14.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.982.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 40 | PP2300011970 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 1,995,000 | 2.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.396.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 41 | PP2300011971 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg | 9,975,000 | 14.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.982.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 42 | PP2300011972 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2µg | 9,975,000 | 14.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.982.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 43 | PP2300011973 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Colistin sulphate 10µg | 399,000 | 570.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 279.300 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 44 | PP2300011974 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg | 5,985,000 | 8.550.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.189.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 45 | PP2300011975 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10µg | 3,192,000 | 4.560.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.234.400 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 46 | PP2300011976 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg | 9,975,000 | 14.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.982.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 47 | PP2300011977 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg | 798,000 | 1.140.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 558.600 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 48 | PP2300011978 - Môi trường nuôi cấy | 26,500,000 | 37.857.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 18.550.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 49 | PP2300011979 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella | 14,317,500 | 20.453.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 10.022.250 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 50 | PP2300011980 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10µg | 3,990,000 | 5.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.793.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 51 | PP2300011981 - Môi trường định danh thủ công vi sinh vật | 884,100 | 1.263.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 618.870 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 52 | PP2300011982 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg | 4,788,000 | 6.840.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 3.351.600 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 53 | PP2300011983 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Linezolid 30 | 1,995,000 | 2.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.396.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 54 | PP2300011984 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của VK Gram dương | 7,205,000 | 10.292.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 5.043.500 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 55 | PP2300011985 - Bộ nhuộm Gram | 5,296,000 | 7.565.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 3.707.200 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 56 | PP2300011986 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10µg | 6,352,500 | 9.075.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.446.750 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 57 | PP2300011987 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh Neisseria Haemophilus | 2,977,800 | 4.254.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.084.460 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 58 | PP2300011988 - Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật | 992,040 | 1.417.200 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 694.428 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 59 | PP2300011989 - Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật | 1,844,860 | 2.635.514 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.291.402 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 60 | PP2300011990 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantoin 300µg | 798,000 | 1.140.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 558.600 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 61 | PP2300011991 - Khoanh giấy tẩm Novobiocin | 399,000 | 570.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 279.300 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 62 | PP2300011992 - Môi trường sinh trưởng/nuôi mục đích chung | 1,850,000 | 2.642.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.295.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 63 | PP2300011993 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5µg | 3,990,000 | 5.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.793.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 64 | PP2300011994 - Khoanh giấy tẩm Optochin | 33,000,000 | 47.142.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 23.100.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 65 | PP2300011995 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg | 3,990,000 | 5.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.793.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 66 | PP2300011996 - Dung dịch phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn | 6,045,600 | 8.636.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.231.920 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 67 | PP2300011997 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G | 798,000 | 1.140.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 558.600 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 68 | PP2300011998 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 100µg | 399,000 | 570.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 279.300 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 69 | PP2300011999 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg | 5,985,000 | 8.550.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.189.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 70 | PP2300012000 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Rifampicin 5µg | 3,990,000 | 5.700.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.793.000 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 71 | PP2300012001 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg | 9,975,000 | 14.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.982.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 72 | PP2300012002 - Môi trường phân lập chọn lọc Bibrios gây bệnh | 1,352,500 | 1.932.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 946.750 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 73 | PP2300012003 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg | 5,985,000 | 8.550.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.189.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 74 | PP2300012004 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg | 399,000 | 570.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 279.300 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 75 | PP2300012005 - Khoanh giấy tẩm coenzyme I | 9,600,000 | 13.714.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.720.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 76 | PP2300012006 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg | 9,975,000 | 14.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.982.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 77 | PP2300012007 - Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật | 1,844,860 | 2.635.514 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.291.402 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 78 | PP2300012008 - Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin | 9,424,000 | 13.462.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.596.800 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 79 | PP2300012009 - Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I | 9,424,000 | 13.462.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.596.800 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 80 | PP2300012010 - Hóa chất định danh thủ công | 1,215,888 | 1.736.983 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 851.122 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 81 | PP2300012011 - Hóa chất định danh thủ công | 1,358,700 | 1.941.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 951.090 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 82 | PP2300012012 - Test xác định H.pylori từ mẫu sinh thiết | 27,300,000 | 39.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 19.110.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 83 | PP2300012013 - Gen bôi trơn dùng trong nội soi | 3,864,000 | 5.520.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.704.800 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 84 | PP2300012014 - Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan | 29,895,390 | 42.707.700 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 20.926.773 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 85 | PP2300012015 - Vật liệu cầm máu Surgicel | 25,800,000 | 36.857.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 18.060.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 86 | PP2300012016 - Kim nha khoa các loại, các cỡ | 2,355,000 | 3.364.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.648.500 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 87 | PP2300012017 - Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm | 716,625,000 | 1.023.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 501.637.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 88 | PP2300012018 - Khóa ba chạc | 29,876,000 | 42.680.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 20.913.200 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 89 | PP2300012019 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm | 20,160,000 | 28.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 14.112.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 90 | PP2300012020 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm | 39,000,000 | 55.714.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 27.300.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 91 | PP2300012021 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm | 36,720,000 | 52.457.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 25.704.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 92 | PP2300012022 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm | 20,400,000 | 29.142.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 14.280.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 93 | PP2300012023 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm | 4,950,000 | 7.071.429 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 3.465.000 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 94 | PP2300012024 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm | 2,115,000 | 3.021.429 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.480.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 95 | PP2300012025 - Cannulae dẫn lưu tim trái trẻ em | 62,250,000 | 88.928.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 43.575.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 96 | PP2300012026 - Canuyn tĩnh mạch | 156,000,000 | 222.857.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 109.200.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 97 | PP2300012027 - Cannulae động mạch | 63,525,000 | 90.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 44.467.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 98 | PP2300012028 - Cannulae truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ trẻ em | 51,000,000 | 72.857.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 35.700.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 99 | PP2300012029 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 22,000,000 | 31.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 15.400.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 100 | PP2300012030 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 50,400,000 | 72.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 35.280.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 101 | PP2300012031 - Canuyn mở khí quản có bóng các cỡ | 1,248,000 | 1.782.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 873.600 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 102 | PP2300012032 - Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 2.5) | 7,813,950 | 11.162.786 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 5.469.765 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 103 | PP2300012033 - Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 3.0) | 18,232,550 | 26.046.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 12.762.785 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 104 | PP2300012034 - Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 3.5) | 18,232,550 | 26.046.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 12.762.785 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 105 | PP2300012035 - Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 4.0) | 7,813,950 | 11.162.786 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 5.469.765 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 106 | PP2300012036 - Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 4.5) | 5,209,300 | 7.441.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 3.646.510 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 107 | PP2300012037 - Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO | 6,200,000 | 8.857.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.340.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 108 | PP2300012038 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 10-15kg | 46,900,000 | 67.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 32.830.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 109 | PP2300012039 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg | 16,750,000 | 23.928.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 11.725.000 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 110 | PP2300012040 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 20-50kg | 3,350,000 | 4.785.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.345.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 111 | PP2300012041 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 2-5kg | 60,300,000 | 86.142.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 42.210.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 112 | PP2300012042 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 6-11kg | 98,000,000 | 140.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 68.600.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 113 | PP2300012043 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên | 46,800,000 | 66.857.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 32.760.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 114 | PP2300012044 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ | 48,880,000 | 69.828.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 34.216.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 115 | PP2300012045 - Ống thông (catheter) chụp động mạch vành bên phải, trái | 2,350,000 | 3.357.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.645.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 116 | PP2300012046 - Ống thông trong lọc máu dài 75mm | 25,502,400 | 36.432.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 17.851.680 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 117 | PP2300012047 - Ống thông trong lọc máu dài 150mm | 29,600,000 | 42.285.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 20.720.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 118 | PP2300012048 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 64,000,000 | 91.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 44.800.000 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 119 | PP2300012049 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng dùng cho trẻ em | 26,100,000 | 37.285.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 18.270.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 120 | PP2300012050 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester | 17,929,296 | 25.613.280 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 12.550.507 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 121 | PP2300012051 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi | 43,560,000 | 62.228.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 30.492.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 122 | PP2300012052 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin khâu gan | 1,861,776 | 2.659.680 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.303.243 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 123 | PP2300012053 - Tay dao plasma | 540,000,000 | 771.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 378.000.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 124 | PP2300012054 - Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng | 38,640,000 | 55.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 27.048.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 125 | PP2300012055 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng áp lực thấp | 72,840,000 | 104.057.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 50.988.000 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 126 | PP2300012056 - Lưới vá sọ 150x150mm | 72,250,000 | 103.214.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 50.575.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 127 | PP2300012057 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu | 307,500,000 | 439.285.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 215.250.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 128 | PP2300012058 - Stent mạch vành có phủ thuốc và phủ polymer sinh học | 80,600,000 | 115.142.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 56.420.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 129 | PP2300012059 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ | 94,500,000 | 135.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 66.150.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 130 | PP2300012060 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ | 146,370,000 | 209.100.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 102.459.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 131 | PP2300012061 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ | 198,030,000 | 282.900.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 138.621.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 132 | PP2300012062 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 90 độ | 344,400,000 | 492.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 241.080.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 133 | PP2300012063 - Phin lọc động mạch loại lỗ màng lọc to | 5,292,000 | 7.560.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 3.704.400 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 134 | PP2300012064 - Phổi nhân tạo, diện tích màng lọc 0,5m2 | 139,400,000 | 199.142.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 97.580.000 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 135 | PP2300012065 - Phổi nhân tạo, diện tích màng lọc 1,5m2 | 73,800,000 | 105.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 51.660.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 136 | PP2300012066 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch, diện tích màng lọc 0,5m2 | 333,500,000 | 476.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 233.450.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 137 | PP2300012067 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch, diện tích màng lọc 1,5m2 | 149,500,000 | 213.571.429 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 104.650.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 138 | PP2300012068 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 55,600,000 | 79.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 38.920.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 139 | PP2300012069 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) | 119,800,000 | 171.142.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 83.860.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 140 | PP2300012070 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) | 156,400,000 | 223.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 109.480.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 141 | PP2300012071 - Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực cao | 108,000,000 | 154.285.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 75.600.000 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 142 | PP2300012072 - Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm | 28,600,000 | 40.857.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 20.020.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 143 | PP2300012073 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm đầu thẳng | 37,950,000 | 54.214.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 26.565.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 144 | PP2300012074 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh | 56,700,000 | 81.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 39.690.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 145 | PP2300012075 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 59,500,000 | 85.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 41.650.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 146 | PP2300012076 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh | 458,440,000 | 654.914.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 320.908.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 147 | PP2300012077 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh | 1,003,800,000 | 1.434.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 702.660.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 148 | PP2300012078 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 836,000,000 | 1.194.285.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 585.200.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 149 | PP2300012079 - Dụng cụ bắt dị vật | 122,400,000 | 174.857.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 85.680.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 150 | PP2300012080 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 27,500,000 | 39.285.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 19.250.000 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 151 | PP2300012081 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp động mạch vành | 11,500,000 | 16.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 8.050.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 152 | PP2300012082 - Phim X-quang nha khoa rửa nhanh | 11,700,000 | 16.714.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 8.190.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 153 | PP2300012083 - Bộ quả lọc máu liên tục | 165,000,000 | 235.714.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 115.500.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 154 | PP2300012084 - Bộ quả lọc máu liên tục | 131,400,000 | 187.714.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 91.980.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 155 | PP2300012085 - Vít xương sọ tự khoan | 14,250,000 | 20.357.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 9.975.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 156 | PP2300012086 - Nẹp Mini thẳng | 9,100,000 | 13.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.370.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 157 | PP2300012087 - Vít xương Mini | 8,950,000 | 12.785.714 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 6.265.000 | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 158 | PP2300012088 - Thanh nâng ngực | 232,000,000 | 331.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 162.400.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 159 | PP2300012089 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 10,395,000 | 14.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 7.276.500 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 160 | PP2300012090 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường có khóa lấy mẫu máu kín người lớn, trẻ em, sơ sinh | 110,880,000 | 158.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 77.616.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 161 | PP2300012091 - Clip mạch máu polymer | 3,900,000 | 5.571.429 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 2.730.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 162 | PP2300012092 - Mask oxy các cỡ | 21,450,000 | 30.642.857 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 15.015.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 163 | PP2300012093 - Filter lọc khuẩn và làm ẩm | 6,600,000 | 9.428.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 4.620.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 164 | PP2300012094 - Giấy điện tim 6 cần | 1,860,000 | 2.657.143 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 1.302.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 165 | PP2300012095 - Giấy in siêu âm | 100,320,000 | 143.314.286 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 70.224.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 166 | PP2300012096 - Giấy in siêu âm màu | 65,556,000 | 93.651.429 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 45.889.200 | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 167 | PP2300012097 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy | 5,071,500 | 7.245.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 3.550.050 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 168 | PP2300012098 - Khẩu trang y tế | 158,880,000 | 226.971.429 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 111.216.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
| 169 | PP2300012099 - Lamen 22x22mm | 15,420,000 | 22.028.571 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế | 10.794.000 | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
1. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học XN1000-SYSMEX |
|
| Mã phần lô | PP2300011931 |
| Giá từng phần lô | 2,310,075,933 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.108.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.053.153 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
2. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học DxH600 -Beckman Coulter |
|
| Mã phần lô | PP2300011932 |
| Giá từng phần lô | 2,074,570,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.963.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.452.199.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
3. Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa COBAS - ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2300011933 |
| Giá từng phần lô | 188,596,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.423.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.017.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
4. Hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch COBAS- ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2300011934 |
| Giá từng phần lô | 2,346,856,762 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.352.652.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.642.799.733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
5. Hóa chất dùng cho phân tích nước tiểu COBAS - ROCHE |
|
| Mã phần lô | PP2300011935 |
| Giá từng phần lô | 147,415,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.191.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
6. Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Au480 và Au680-BECKMAN COULTER |
|
| Mã phần lô | PP2300011936 |
| Giá từng phần lô | 4,764,854,513 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.806.935.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.335.398.159 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
7. Hóa chất dùng cho máy miễn dịch ACCESS; DxI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300011937 |
| Giá từng phần lô | 469,434,442 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.620.631 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.604.109 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
8. Hóa chất, vật tư dùng cho máy đông máu-SYSMEX -NHẬT BẢN |
|
| Mã phần lô | PP2300011938 |
| Giá từng phần lô | 1,055,137,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.507.339.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 738.596.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
9. Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu ACL 550 |
|
| Mã phần lô | PP2300011939 |
| Giá từng phần lô | 824,166,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.177.381.221 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.916.799 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
10. Hóa chất, vật tư dùng cho máy khí máu Prime CCS-Nova Biomedical |
|
| Mã phần lô | PP2300011940 |
| Giá từng phần lô | 872,977,666 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.110.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611.084.366 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
11. Hóa chất, vật tư dùng cho máy điện di MINICAP-SEBIA |
|
| Mã phần lô | PP2300011941 |
| Giá từng phần lô | 717,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
12. Hóa chất dùng cho máy MATRIX CARD |
|
| Mã phần lô | PP2300011942 |
| Giá từng phần lô | 244,780,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.346.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
14. Hóa chất dùng cho máy VITEK 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2300011943 |
| Giá từng phần lô | 714,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.891.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.236.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
18. Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Liaison - Hãng Diasorin |
|
| Mã phần lô | PP2300011944 |
| Giá từng phần lô | 119,116,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.166.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.381.529 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Nước muối 0,45% |
|
| Mã phần lô | PP2300011945 |
| Giá từng phần lô | 4,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.205.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.040.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011946 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin 25µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011947 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011948 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.234.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011949 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011950 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Thanh xác định và phân biệt các thành viên của họ Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300011951 |
| Giá từng phần lô | 14,805,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.151.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.364.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Thanh xác định Gram âm không Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300011952 |
| Giá từng phần lô | 8,080,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.543.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.656.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Thanh xác định streptococci và enterococci |
|
| Mã phần lô | PP2300011953 |
| Giá từng phần lô | 3,983,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.690.107 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.788.153 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dầu khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2300011954 |
| Giá từng phần lô | 1,459,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.021.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria |
|
| Mã phần lô | PP2300011955 |
| Giá từng phần lô | 3,983,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.690.107 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.788.153 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Xét nghiệm phiến ngưng kết latex nhanh để xác định định tính và bán định lượng antistreptolysin-O |
|
| Mã phần lô | PP2300011956 |
| Giá từng phần lô | 7,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011957 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011958 |
| Giá từng phần lô | 3,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.513.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300011959 |
| Giá từng phần lô | 109,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.998.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300011960 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Môi trường thạch nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300011961 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011962 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefixime 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011963 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011964 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011965 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011966 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011967 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011968 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011969 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011970 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011971 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011972 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Colistin sulphate 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011973 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011974 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011975 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.234.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011976 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011977 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300011978 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2300011979 |
| Giá từng phần lô | 14,317,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.453.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.022.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011980 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Môi trường định danh thủ công vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300011981 |
| Giá từng phần lô | 884,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.263.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011982 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.351.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Linezolid 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300011983 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của VK Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300011984 |
| Giá từng phần lô | 7,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.292.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.043.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300011985 |
| Giá từng phần lô | 5,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.565.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.707.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011986 |
| Giá từng phần lô | 6,352,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.446.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh Neisseria Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300011987 |
| Giá từng phần lô | 2,977,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.084.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300011988 |
| Giá từng phần lô | 992,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300011989 |
| Giá từng phần lô | 1,844,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.635.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.291.402 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantoin 300µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011990 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm Novobiocin |
|
| Mã phần lô | PP2300011991 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Môi trường sinh trưởng/nuôi mục đích chung |
|
| Mã phần lô | PP2300011992 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011993 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300011994 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011995 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dung dịch phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase (Oxidase) ở vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300011996 |
| Giá từng phần lô | 6,045,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.636.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.231.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G |
|
| Mã phần lô | PP2300011997 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 100µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011998 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg |
|
| Mã phần lô | PP2300011999 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Rifampicin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300012000 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg |
|
| Mã phần lô | PP2300012001 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Môi trường phân lập chọn lọc Bibrios gây bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300012002 |
| Giá từng phần lô | 1,352,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.932.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 946.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300012003 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300012004 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm coenzyme I |
|
| Mã phần lô | PP2300012005 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300012006 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Hóa chất định danh thủ công vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300012007 |
| Giá từng phần lô | 1,844,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.635.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.291.402 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm yếu tố haemin |
|
| Mã phần lô | PP2300012008 |
| Giá từng phần lô | 9,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.462.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.596.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khoanh giấy tẩm haemin & coenzyme I |
|
| Mã phần lô | PP2300012009 |
| Giá từng phần lô | 9,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.462.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.596.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Hóa chất định danh thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300012010 |
| Giá từng phần lô | 1,215,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.736.983 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 851.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Hóa chất định danh thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300012011 |
| Giá từng phần lô | 1,358,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 951.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Test xác định H.pylori từ mẫu sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300012012 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Gen bôi trơn dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300012013 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.704.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan |
|
| Mã phần lô | PP2300012014 |
| Giá từng phần lô | 29,895,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.707.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.926.773 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Vật liệu cầm máu Surgicel |
|
| Mã phần lô | PP2300012015 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Kim nha khoa các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300012016 |
| Giá từng phần lô | 2,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.648.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300012017 |
| Giá từng phần lô | 716,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khóa ba chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300012018 |
| Giá từng phần lô | 29,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.913.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012019 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012020 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012021 |
| Giá từng phần lô | 36,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012022 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012023 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012024 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.021.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.480.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Cannulae dẫn lưu tim trái trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300012025 |
| Giá từng phần lô | 62,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Canuyn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300012026 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Cannulae động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300012027 |
| Giá từng phần lô | 63,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Cannulae truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300012028 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300012029 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300012030 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Canuyn mở khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300012031 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 2.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300012032 |
| Giá từng phần lô | 7,813,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.162.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.469.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 3.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300012033 |
| Giá từng phần lô | 18,232,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.046.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.762.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 3.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300012034 |
| Giá từng phần lô | 18,232,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.046.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.762.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 4.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300012035 |
| Giá từng phần lô | 7,813,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.162.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.469.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Ống đặt nội khí quản không có bóng ( số 4.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300012036 |
| Giá từng phần lô | 5,209,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.441.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.646.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300012037 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 10-15kg |
|
| Mã phần lô | PP2300012038 |
| Giá từng phần lô | 46,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg |
|
| Mã phần lô | PP2300012039 |
| Giá từng phần lô | 16,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 20-50kg |
|
| Mã phần lô | PP2300012040 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 2-5kg |
|
| Mã phần lô | PP2300012041 |
| Giá từng phần lô | 60,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 6-11kg |
|
| Mã phần lô | PP2300012042 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300012043 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300012044 |
| Giá từng phần lô | 48,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Ống thông (catheter) chụp động mạch vành bên phải, trái |
|
| Mã phần lô | PP2300012045 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Ống thông trong lọc máu dài 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012046 |
| Giá từng phần lô | 25,502,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.851.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Ống thông trong lọc máu dài 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012047 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300012048 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300012049 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300012050 |
| Giá từng phần lô | 17,929,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.613.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.550.507 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300012051 |
| Giá từng phần lô | 43,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin khâu gan |
|
| Mã phần lô | PP2300012052 |
| Giá từng phần lô | 1,861,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.303.243 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Tay dao plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300012053 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300012054 |
| Giá từng phần lô | 38,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng áp lực thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300012055 |
| Giá từng phần lô | 72,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Lưới vá sọ 150x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012056 |
| Giá từng phần lô | 72,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300012057 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Stent mạch vành có phủ thuốc và phủ polymer sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300012058 |
| Giá từng phần lô | 80,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300012059 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300012060 |
| Giá từng phần lô | 146,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.459.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300012061 |
| Giá từng phần lô | 198,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300012062 |
| Giá từng phần lô | 344,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Phin lọc động mạch loại lỗ màng lọc to |
|
| Mã phần lô | PP2300012063 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Phổi nhân tạo, diện tích màng lọc 0,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300012064 |
| Giá từng phần lô | 139,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Phổi nhân tạo, diện tích màng lọc 1,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300012065 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch, diện tích màng lọc 0,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300012066 |
| Giá từng phần lô | 333,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch, diện tích màng lọc 1,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300012067 |
| Giá từng phần lô | 149,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300012068 |
| Giá từng phần lô | 55,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) |
|
| Mã phần lô | PP2300012069 |
| Giá từng phần lô | 119,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) |
|
| Mã phần lô | PP2300012070 |
| Giá từng phần lô | 156,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300012071 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300012072 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300012073 |
| Giá từng phần lô | 37,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300012074 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300012075 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300012076 |
| Giá từng phần lô | 458,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300012077 |
| Giá từng phần lô | 1,003,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.434.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 702.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300012078 |
| Giá từng phần lô | 836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dụng cụ bắt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300012079 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300012080 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300012081 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300012082 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300012083 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300012084 |
| Giá từng phần lô | 131,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Vít xương sọ tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300012085 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Nẹp Mini thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300012086 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Vít xương Mini |
|
| Mã phần lô | PP2300012087 |
| Giá từng phần lô | 8,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải cam kết bảo hành gói thầu x 30/365đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300012088 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300012089 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.276.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường có khóa lấy mẫu máu kín người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300012090 |
| Giá từng phần lô | 110,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Clip mạch máu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300012091 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Mask oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300012092 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Filter lọc khuẩn và làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300012093 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300012094 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi 30/365hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300012095 |
| Giá từng phần lô | 100,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Giấy in siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300012096 |
| Giá từng phần lô | 65,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.651.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.889.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng Nhà thầu phải yêu cầu của gói thầu x 30/365cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300012097 |
| Giá từng phần lô | 5,071,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300012098 |
| Giá từng phần lô | 158,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Lamen 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300012099 |
| Giá từng phần lô | 15,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Theo thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365Nhà thầu phải cam kết bảo hành đổi hàng mới khi hàng hóa bị lỗi của nhà sản xuất. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi