Gói thầu: Mua Vật tư y tế kỹ thuật cao (Tim mạch can thiệp – Thần kinh) năm 2024 – 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400340633-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua Vật tư y tế kỹ thuật cao (Tim mạch can thiệp – Thần kinh) năm 2024 – 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400195428
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 47,101,069,590 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400246255 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, các cỡ 3,480,000,000 69,600,000
2 PP2400246256 - Stent mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus, các cỡ 4,550,000,000 91,000,000
3 PP2400246257 - Stent động mạch vành phuthuốc 2,370,000,000 47,400,000
4 PP2400246258 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, các cỡ 1,124,100,000 22,482,000
5 PP2400246259 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus, các cỡ 3,516,000,000 70,320,000
6 PP2400246260 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer,các cỡ 410,000,000 8,200,000
7 PP2400246261 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeapđược phủ lớp ái nước 800,000,000 16,000,000
8 PP2400246262 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 1,185,000,000 23,700,000
9 PP2400246263 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, các cỡ 156,900,000 3,138,000
10 PP2400246264 - Bóng nong mạch vành áp lực thường đa lớp, phủlớp ái nước, các cở 400,000,000 8,000,000
11 PP2400246265 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer,các cỡ 350,000,000 7,000,000
12 PP2400246266 - Bóng nong mạch vành áp lực cao được phủ lớp Xtra, các cỡ 640,000,000 12,800,000
13 PP2400246267 - Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345” 1,185,000,000 23,700,000
14 PP2400246268 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi, các cỡ 156,900,000 3,138,000
15 PP2400246269 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi, đa lớp, phủ lớp ái nước, các cỡ 367,250,000 7,345,000
16 PP2400246270 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 4.0cm, 5.0cm- 4F-5F, chiều dài 100cm, 120cm 276,000,000 5,520,000
17 PP2400246271 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các số từ 14G-20G(loại không cánh không cửa, chất liệu ETFE) 7,800,000 156,000
18 PP2400246272 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp 32,900,000 658,000
19 PP2400246273 - Bơm tiêm 10ml đầu khóa- Luer Lock 1,575,000 31,500
20 PP2400246274 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm 207,200,000 4,144,000
21 PP2400246275 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ 147,500,000 2,950,000
22 PP2400246276 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 29,700,000 594,000
23 PP2400246277 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, các cỡ 367,350,000 7,347,000
24 PP2400246278 - Bộ bơm bóng 20/30 các loại, các cỡ 316,000,000 6,320,000
25 PP2400246279 - Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2x4, các cỡ 235,000,000 4,700,000
26 PP2400246280 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 369,399,990 7,388,000
27 PP2400246281 - Dụng cụ trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch 252,000,000 5,040,000
28 PP2400246282 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch 2,310,000,000 46,200,000
29 PP2400246283 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp tim mạch 220,000,000 4,400,000
30 PP2400246284 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 232,500,000 4,650,000
31 PP2400246285 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 232,500,000 4,650,000
32 PP2400246286 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 220,000,000 4,400,000
33 PP2400246287 - Bộ kết nối Manifold2 hoặc 3 cửa 35,750,000 715,000
34 PP2400246288 - Bơm tiêm đầu xoáy 26,800,000 536,000
35 PP2400246289 - Bộ kết nối chữ Y 60,000,000 1,200,000
36 PP2400246290 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 212,000,000 4,240,000
37 PP2400246291 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 184,500,000 3,690,000
38 PP2400246292 - Ống thông can thiệp mạch vành 460,000,000 9,200,000
39 PP2400246293 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm 575,000,000 11,500,000
40 PP2400246294 - Dây dẫn chẩn đoán 200,000,000 4,000,000
41 PP2400246295 - Bộ kết nối Manifolds 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm và 2 dây truyền dịch 117,500,000 2,350,000
42 PP2400246296 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40atm 268,750,000 5,375,000
43 PP2400246297 - Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 6-12ml 27,000,000 540,000
44 PP2400246298 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao chịu lực dòng chảy 1200psi 47,500,000 950,000
45 PP2400246299 - Ống thông can thiệp 495,000,000 9,900,000
46 PP2400246300 - Bộ hút huyết khối mạch vành 213,000,000 4,260,000
47 PP2400246301 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel, các cỡ 660,000,000 13,200,000
48 PP2400246302 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 500,000,000 10,000,000
49 PP2400246303 - Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước, dài 150cm 52,000,000 1,040,000
50 PP2400246304 - Ống thông dẫn đường can thiệp, các loại 360,000,000 7,200,000
51 PP2400246305 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 233,994,600 4,679,892
52 PP2400246306 - Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu 560,000,000 11,200,000
53 PP2400246307 - Vi dây dẫn can thiệp siêu ái nước có đường kính 007" - 014" 474,000,000 9,480,000
54 PP2400246308 - ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 4.2F 82,500,000 1,650,000
55 PP2400246309 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F 412,000,000 8,240,000
56 PP2400246310 - Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não 540,000,000 10,800,000
57 PP2400246311 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn, các cỡ 355,740,000 7,114,800
58 PP2400246312 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới 840,000,000 16,800,000
59 PP2400246313 - Bột cản quang pha keo nút dị dạng mạch não 4,800,000 96,000
60 PP2400246314 - Stent chuyển dòng kèm vi ống thông thả stent 740,000,000 14,800,000
61 PP2400246315 - Stent che phình mạch cổ rộng kèm vi ống thông 720,000,000 14,400,000
62 PP2400246316 - Stent che phình mạch cổ rộng thích hợp cho đường kính mạch máu nhỏ 144,000,000 2,880,000
63 PP2400246317 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ 120,000,000 2,400,000
64 PP2400246318 - Stent kéo huyết khối 329,000,000 6,580,000
65 PP2400246319 - Vi ống thông 2 nòng có bóng 112,500,000 2,250,000
66 PP2400246320 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 42,000,000 840,000
67 PP2400246321 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 158,000,000 3,160,000
68 PP2400246322 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 150 - 260cm. 31,800,000 636,000
69 PP2400246323 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, các cỡ. 9,200,000 184,000
70 PP2400246324 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước , dài 260cm 34,500,000 690,000
71 PP2400246325 - Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer) 9,860,000 197,200
72 PP2400246326 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ 214,500,000 4,290,000
73 PP2400246327 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não 154,000,000 3,080,000
74 PP2400246328 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh 273,000,000 5,460,000
75 PP2400246329 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc 375,000,000 7,500,000
76 PP2400246330 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. 82,250,000 1,645,000
77 PP2400246331 - Khung giá đỡ (stent) ngoại biên 945,000,000 18,900,000
78 PP2400246332 - Vi dây dẫn đường các loại, các cỡ 330,000,000 6,600,000
79 PP2400246333 - Bóng nong, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 336,000,000 6,720,000
80 PP2400246334 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm. 45,000,000 900,000
81 PP2400246335 - Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp, đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi 250,000,000 5,000,000
82 PP2400246336 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 252,000,000 5,040,000
83 PP2400246337 - Vi ống thông phủ hydrophylic, phù hợp kỹ thuật Toce; tử cung; tuyến tiền liệt 170,000,000 3,400,000
84 PP2400246338 - Bóng nong mạch ngoại vi 0,018" 30,600,000 612,000
85 PP2400246339 - Bóng nong mạch ngoại vi 0,035" 30,600,000 612,000
86 PP2400246340 - Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ 141,750,000 2,835,000
87 PP2400246341 - Bóng nong , bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 84,000,000 1,680,000
88 PP2400246342 - Bóng nong, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 126,000,000 2,520,000
89 PP2400246343 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, các cỡ 252,000,000 5,040,000
90 PP2400246344 - bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, các cỡ 84,000,000 1,680,000
91 PP2400246345 - Stent động mạch thận các loại, các cỡ 92,500,000 1,850,000
92 PP2400246346 - Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác 185,000,000 3,700,000
93 PP2400246347 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 457,500,000 9,150,000
94 PP2400246348 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 74,900,000 1,498,000
95 PP2400246349 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 158,000,000 3,160,000
96 PP2400246350 - Dây dẫn đường can thiệp phủ ái nước, các cỡ 23,500,000 470,000
97 PP2400246351 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 346,500,000 6,930,000
98 PP2400246352 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 43,800,000 876,000
99 PP2400246353 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 170,000,000 3,400,000
100 PP2400246354 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 442,500,000 8,850,000
101 PP2400246355 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 457,500,000 9,150,000
102 PP2400246356 - Ống thông chẩn đoán mạch máu kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm, Áp suất tối đa 1200psi 46,500,000 930,000
103 PP2400246357 - Stent nong động mạch cảnh, các cỡ 60,800,000 1,216,000
104 PP2400246358 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 150-3500μm 25,000,000 500,000
105 PP2400246359 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 100-900 μm 39,500,000 790,000
106 PP2400246360 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi loại 35 65,000,000 1,300,000
107 PP2400246361 - Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi. Đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm 54,000,000 1,080,000
108 PP2400246362 - Ống thông can thiệp mạch máu ,kíchcỡ 5-9F, ID 0056-0.072", dài 90-100cm, đầu tip dài 2.5-16mm 345,000,000 6,900,000
109 PP2400246363 - Giá đỡ mạch vành 1,325,700,000 26,514,000
110 PP2400246364 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,089,000,000 21,780,000
111 PP2400246365 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 207,000,000 4,140,000
112 PP2400246366 - Bóng nong động mạch Vành áp lực thường 204,900,000 4,098,000
113 PP2400246367 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 207,000,000 4,140,000
114 PP2400246368 - Bóng nong động mạch Vành áp lực cao 207,000,000 4,140,000
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400246255
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400246256
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phuthuốc
Mã phần lô PP2400246257
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400246258
Giá từng phần lô 1,124,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,482,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400246259
Giá từng phần lô 3,516,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer,các cỡ
Mã phần lô PP2400246260
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeapđược phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400246261
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400246262
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, các cỡ
Mã phần lô PP2400246263
Giá từng phần lô 156,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường đa lớp, phủlớp ái nước, các cở
Mã phần lô PP2400246264
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer,các cỡ
Mã phần lô PP2400246265
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao được phủ lớp Xtra, các cỡ
Mã phần lô PP2400246266
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345”
Mã phần lô PP2400246267
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, các cỡ
Mã phần lô PP2400246268
Giá từng phần lô 156,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi, đa lớp, phủ lớp ái nước, các cỡ
Mã phần lô PP2400246269
Giá từng phần lô 367,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 4.0cm, 5.0cm- 4F-5F, chiều dài 100cm, 120cm
Mã phần lô PP2400246270
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các số từ 14G-20G(loại không cánh không cửa, chất liệu ETFE)
Mã phần lô PP2400246271
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp
Mã phần lô PP2400246272
Giá từng phần lô 32,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml đầu khóa- Luer Lock
Mã phần lô PP2400246273
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2400246274
Giá từng phần lô 207,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ
Mã phần lô PP2400246275
Giá từng phần lô 147,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2400246276
Giá từng phần lô 29,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành, các cỡ
Mã phần lô PP2400246277
Giá từng phần lô 367,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,347,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng 20/30 các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246278
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2x4, các cỡ
Mã phần lô PP2400246279
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400246280
Giá từng phần lô 369,399,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2400246281
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2400246282
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400246283
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400246284
Giá từng phần lô 232,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400246285
Giá từng phần lô 232,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400246286
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối Manifold2 hoặc 3 cửa
Mã phần lô PP2400246287
Giá từng phần lô 35,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm đầu xoáy
Mã phần lô PP2400246288
Giá từng phần lô 26,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2400246289
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên
Mã phần lô PP2400246290
Giá từng phần lô 212,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400246291
Giá từng phần lô 184,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400246292
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm
Mã phần lô PP2400246293
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2400246294
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối Manifolds 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm và 2 dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400246295
Giá từng phần lô 117,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40atm
Mã phần lô PP2400246296
Giá từng phần lô 268,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 6-12ml
Mã phần lô PP2400246297
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao chịu lực dòng chảy 1200psi
Mã phần lô PP2400246298
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2400246299
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2400246300
Giá từng phần lô 213,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel, các cỡ
Mã phần lô PP2400246301
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2400246302
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước, dài 150cm
Mã phần lô PP2400246303
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp, các loại
Mã phần lô PP2400246304
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2400246305
Giá từng phần lô 233,994,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,679,892
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu
Mã phần lô PP2400246306
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp siêu ái nước có đường kính 007" - 014"
Mã phần lô PP2400246307
Giá từng phần lô 474,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 4.2F
Mã phần lô PP2400246308
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F
Mã phần lô PP2400246309
Giá từng phần lô 412,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2400246310
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn, các cỡ
Mã phần lô PP2400246311
Giá từng phần lô 355,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,114,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới
Mã phần lô PP2400246312
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột cản quang pha keo nút dị dạng mạch não
Mã phần lô PP2400246313
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chuyển dòng kèm vi ống thông thả stent
Mã phần lô PP2400246314
Giá từng phần lô 740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent che phình mạch cổ rộng kèm vi ống thông
Mã phần lô PP2400246315
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent che phình mạch cổ rộng thích hợp cho đường kính mạch máu nhỏ
Mã phần lô PP2400246316
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2400246317
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kéo huyết khối
Mã phần lô PP2400246318
Giá từng phần lô 329,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông 2 nòng có bóng
Mã phần lô PP2400246319
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2400246320
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400246321
Giá từng phần lô 158,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 150 - 260cm.
Mã phần lô PP2400246322
Giá từng phần lô 31,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành, các cỡ.
Mã phần lô PP2400246323
Giá từng phần lô 9,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane, phủ lớp ái nước , dài 260cm
Mã phần lô PP2400246324
Giá từng phần lô 34,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer)
Mã phần lô PP2400246325
Giá từng phần lô 9,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ
Mã phần lô PP2400246326
Giá từng phần lô 214,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não
Mã phần lô PP2400246327
Giá từng phần lô 154,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh
Mã phần lô PP2400246328
Giá từng phần lô 273,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2400246329
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính.
Mã phần lô PP2400246330
Giá từng phần lô 82,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) ngoại biên
Mã phần lô PP2400246331
Giá từng phần lô 945,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246332
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246333
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm.
Mã phần lô PP2400246334
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộvi ống thông kèm dây dẫn can thiệp, đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi
Mã phần lô PP2400246335
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400246336
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông phủ hydrophylic, phù hợp kỹ thuật Toce; tử cung; tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2400246337
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi 0,018"
Mã phần lô PP2400246338
Giá từng phần lô 30,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi 0,035"
Mã phần lô PP2400246339
Giá từng phần lô 30,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246340
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong , bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246341
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246342
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, các cỡ
Mã phần lô PP2400246343
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, các cỡ
Mã phần lô PP2400246344
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246345
Giá từng phần lô 92,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác
Mã phần lô PP2400246346
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246347
Giá từng phần lô 457,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400246348
Giá từng phần lô 74,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400246349
Giá từng phần lô 158,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường can thiệp phủ ái nước, các cỡ
Mã phần lô PP2400246350
Giá từng phần lô 23,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400246351
Giá từng phần lô 346,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400246352
Giá từng phần lô 43,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400246353
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246354
Giá từng phần lô 442,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400246355
Giá từng phần lô 457,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu kích cỡ 4-5F, dài 40-125cm, Áp suất tối đa 1200psi
Mã phần lô PP2400246356
Giá từng phần lô 46,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nong động mạch cảnh, các cỡ
Mã phần lô PP2400246357
Giá từng phần lô 60,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 150-3500μm
Mã phần lô PP2400246358
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 100-900 μm
Mã phần lô PP2400246359
Giá từng phần lô 39,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi loại 35
Mã phần lô PP2400246360
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi. Đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm
Mã phần lô PP2400246361
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu ,kíchcỡ 5-9F, ID 0056-0.072", dài 90-100cm, đầu tip dài 2.5-16mm
Mã phần lô PP2400246362
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành
Mã phần lô PP2400246363
Giá từng phần lô 1,325,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,514,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400246364
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400246365
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch Vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400246366
Giá từng phần lô 204,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,098,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400246367
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch Vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400246368
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->