Gói thầu: Mua vật tư y tế ngoài danh mục đấu thầu tập trung lần 1 tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2023 - 2024.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300353083-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế ngoài danh mục đấu thầu tập trung lần 1 tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2023 - 2024.
Số hiệu KHLCNT PL2300245352
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 1,438,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.583.350 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300486781 - Bơm tiêm Insulin 1ml 115,000,000 172.500.000 80.500.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
2 PP2300486782 - Kim tiêm nha khoa (Kim nha khoa cỡ 27G) 3,900,000 5.850.000 2.730.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
3 PP2300486783 - Ống thông tiểu 2 nhánh 18,900,000 28.350.000 13.230.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
4 PP2300486784 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 3,840,000 5.760.000 2.688.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
5 PP2300486785 - Chỉ tiêu đa sợi số 1 có chất kháng khuẩn 104,000,000 156.000.000 72.800.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
6 PP2300486786 - Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng 3,600,000 5.400.000 2.520.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
7 PP2300486787 - Dao mổ mộng 6,520,000 9.780.000 4.564.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
8 PP2300486788 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 385,000,000 577.500.000 269.500.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
9 PP2300486789 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 85,000,000 127.500.000 59.499.999 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
10 PP2300486790 - Khớp háng bán phần bipolar không xi măng chuôi RMIS phủ HA kích thích tạo xương 133,800,000 200.700.000 93.660.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
11 PP2300486791 - Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm 46,500,000 69.750.000 32.549.999 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
12 PP2300486792 - Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo, cỡ 34 20,750,000 31.125.000 14.525.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
13 PP2300486793 - Rọ lấy sỏi niệu quản 22,500,000 33.750.000 15.749.999 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
14 PP2300486794 - Dây dẫn đường dùng đặt ống thông niệu quản/Sonde JJ, 19,600,000 29.400.000 13.720.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
15 PP2300486795 - Forceps gắp sỏi, rút sonde JJ bàng quang, hàm cá sấu, loại thân mềm, các loại, các cỡ 37,000,000 55.500.000 25.900.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
16 PP2300486796 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo 165,750,000 248.625.000 116.025.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
17 PP2300486797 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng bằng kỹ thuật All InSide 133,350,000 200.025.000 93.345.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
18 PP2300486798 - Mask thở oxy 480,000 720.000 336.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
19 PP2300486799 - Giấy in điện tim 6 cần không dòng kẻ 26,250,000 39.375.000 18.375.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
20 PP2300486800 - Giấy Monito sản khoa 9,750,000 14.625.000 6.825.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
21 PP2300486801 - Túi camera 2 khoản 2,450,000 3.675.000 1.715.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
22 PP2300486802 - Giấy in siêu âm đen trắng 50,700,000 76.050.000 35.490.000 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
23 PP2300486803 - Cồn sát trùng 90 độ 44,250,000 66.375.000 30.974.999 (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2300486781
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Kim tiêm nha khoa (Kim nha khoa cỡ 27G)
Mã phần lô PP2300486782
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300486783
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300486784
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Chỉ tiêu đa sợi số 1 có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300486785
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300486786
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Dao mổ mộng
Mã phần lô PP2300486787
Giá từng phần lô 6,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300486788
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2300486789
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Khớp háng bán phần bipolar không xi măng chuôi RMIS phủ HA kích thích tạo xương
Mã phần lô PP2300486790
Giá từng phần lô 133,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Dụng cụ cắt trĩ đường kính tròn 33mm
Mã phần lô PP2300486791
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.549.999
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Dụng cụ cắt trĩ theo phương pháp Longo, cỡ 34
Mã phần lô PP2300486792
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300486793
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.749.999
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Dây dẫn đường dùng đặt ống thông niệu quản/Sonde JJ,
Mã phần lô PP2300486794
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Forceps gắp sỏi, rút sonde JJ bàng quang, hàm cá sấu, loại thân mềm, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300486795
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300486796
Giá từng phần lô 165,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Bộ nội soi tái tạo dây chằng bằng kỹ thuật All InSide
Mã phần lô PP2300486797
Giá từng phần lô 133,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Mask thở oxy
Mã phần lô PP2300486798
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Giấy in điện tim 6 cần không dòng kẻ
Mã phần lô PP2300486799
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Giấy Monito sản khoa
Mã phần lô PP2300486800
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Túi camera 2 khoản
Mã phần lô PP2300486801
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300486802
Giá từng phần lô 50,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2300486803
Giá từng phần lô 44,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.974.999
Năng lực sản xuất hàng hóa (Hàng hóa cung cấp x30/365)x2= sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->