Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hóa năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391887-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán sử dụng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thiệu Hóa năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300268989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,358,155,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50.372.330 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300609756 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% 3,100,000 4.305.555 2.170.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
2 PP2300609757 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ 3,480,000 4.833.333 2.436.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
3 PP2300609758 - Đầu côn vàng 456,000 633.333 319.200 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
4 PP2300609759 - Đầu côn xanh 170,000 236.111 119.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
5 PP2300609760 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis 990,000 1.375.000 693.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
6 PP2300609761 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HAV 3,450,000 4.791.666 2.415.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
7 PP2300609762 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori 84,250,000 117.013.888 58.975.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
8 PP2300609763 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus 21,000,000 29.166.666 14.700.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
9 PP2300609764 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B 42,250,000 58.680.555 29.575.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
10 PP2300609765 - Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi 24,000,000 33.333.333 16.800.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
11 PP2300609766 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 7,695,000 10.687.500 5.386.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
12 PP2300609767 - Dây dẫn máy hút dịch 4,825,000 6.701.388 3.377.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
13 PP2300609768 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 2/0 84,960,000 118.000.000 59.472.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
14 PP2300609769 - Chỉ không tiêu số 2/0 10,491,000 14.570.833 7.343.700 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
15 PP2300609770 - Chỉ không tiêu số 3/0 13,046,500 18.120.138 9.132.550 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
16 PP2300609771 - Chỉ không tiêu số 4/0 1,800,000 2.500.000 1.260.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
17 PP2300609772 - Phim XQ 35 x 43 cm 336,000,000 466.666.666 235.200.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
18 PP2300609773 - Phim XQ khô 20 x 25cm 1,751,000,000 2.431.944.444 1.225.700.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
19 PP2300609774 - Phim XQ khô 25 x 30cm 45,825,000 63.645.833 32.077.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
20 PP2300609775 - Kim chọc tủy sống 35,625,000 49.479.166 24.937.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
21 PP2300609776 - Băng dính lụa 47,000,000 65.277.777 32.900.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
22 PP2300609777 - Dây nối bơm tiêm điện 1,730,000 2.402.777 1.211.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
23 PP2300609778 - Dây nối bơm tiêm điện 2,730,000 3.791.666 1.911.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
24 PP2300609779 - Bơm cho ăn 50ml 2,415,000 3.354.166 1.690.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
25 PP2300609780 - Băng bột bó thủy tinh 10x360cm 78,000,000 108.333.333 54.600.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
26 PP2300609781 - Băng bột bó thủy tinh 12,5x360cm 42,000,000 58.333.333 29.400.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
27 PP2300609782 - Canuyn mayor 2,340,000 3.250.000 1.638.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
28 PP2300609783 - Mask thở oxy kèm dây 3,800,000 5.277.777 2.660.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
29 PP2300609784 - Dây tín hiệu máy điện châm 5 giắc 14,000,000 19.444.444 9.800.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
30 PP2300609785 - Dây truyền máu 370,000 513.888 259.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
31 PP2300609786 - Kim tiêm nha khoa 2,340,000 3.250.000 1.638.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
32 PP2300609787 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 900,000 1.250.000 630.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
33 PP2300609788 - Rọ lấy sỏi 44,000,000 61.111.111 30.800.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
34 PP2300609789 - Rũa ống tuỷ 546,000 758.333 382.200 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
35 PP2300609790 - Trâm gai 3,250,000 4.513.888 2.275.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
36 PP2300609791 - Thông tiểu 3 nhánh các số 2,800,000 3.888.888 1.960.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
37 PP2300609792 - Tăm bông vô trùng 1,400,000 1.944.444 980.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
38 PP2300609793 - Tay dao mổ điện 3 giắc 3,474,000 4.825.000 2.431.800 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
39 PP2300609794 - Vòng tránh thai 2,200,000 3.055.555 1.540.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
40 PP2300609795 - Nhiệt kế thủy ngân 4,284,000 5.950.000 2.998.800 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
41 PP2300609796 - Ống hút nước bọt nhựa 220,000 305.555 154.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
42 PP2300609797 - Chỉ lanh 560,000 777.777 392.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
43 PP2300609798 - Dây nối bơm tiêm điện 300,000 416.666 210.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
44 PP2300609799 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 1,690,000 2.347.222 1.183.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
45 PP2300609800 - Găng sản khoa 1,837,500 2.552.083 1.286.250 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
46 PP2300609801 - Gel điện tim 661,500 918.750 463.050 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
47 PP2300609802 - Giấy điện tim 6 cần 22,750,000 31.597.222 15.925.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
48 PP2300609803 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá 1,713,940 2.380.472 1.199.758 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
49 PP2300609804 - Kẹp rốn 1,045,000 1.451.388 731.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
50 PP2300609805 - Kim khâu da bật bằng thép không gỉ các số 470,000 652.777 329.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
51 PP2300609806 - Mask ampu cấp cứu trẻ em 1,050,000 1.458.333 735.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
52 PP2300609807 - Mask ampu người lớn 1,700,000 2.361.111 1.190.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
53 PP2300609808 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0 335,000 465.278 234.500 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
54 PP2300609809 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 17,500,000 24.305.555 12.250.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
55 PP2300609810 - Nẹp khoá 1.5mm, chữ Y 18,900,000 26.250.000 13.230.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
56 PP2300609811 - Nẹp khóa móc xương đòn 9 lỗ trái/phải 126,000,000 175.000.000 88.200.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
57 PP2300609812 - Nẹp khóa chữ T dùng cho đầu dưới xương quay 14,000,000 19.444.444 9.800.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
58 PP2300609813 - Nẹp lòng máng cẳng tay 8 lỗ 12,750,000 17.708.333 8.925.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
59 PP2300609814 - Nẹp khóa chữ S xương đòn 8 lỗ, trái/phải các cỡ 131,580,000 182.750.000 92.106.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
60 PP2300609815 - Vít khóa đường kính 1.5mm 100,000,000 138.888.888 70.000.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
61 PP2300609816 - Vít khóa đường kính 3.5mm 163,450,000 227.013.888 114.415.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
62 PP2300609817 - Đinh kirscher đầu vát nhọn không ren 1.2- 1.8x310 1,800,000 2.500.000 1.260.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
63 PP2300609818 - Đinh kirschner đầu vát nhọn không ren 2.0 1,350,000 1.875.000 945.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
64 PP2300609819 - Tay dao mổ điện 2 giắc 2,500,000 3.472.222 1.750.000 (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2300609756
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2300609757
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300609758
Giá từng phần lô 456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300609759
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2300609760
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2300609761
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.791.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300609762
Giá từng phần lô 84,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.013.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus
Mã phần lô PP2300609763
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B
Mã phần lô PP2300609764
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.680.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử nhiễm và làm sạch dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300609765
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300609766
Giá từng phần lô 7,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.386.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn máy hút dịch
Mã phần lô PP2300609767
Giá từng phần lô 4,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.701.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2300609768
Giá từng phần lô 84,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2300609769
Giá từng phần lô 10,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.570.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.343.700
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2300609770
Giá từng phần lô 13,046,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.120.138
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.132.550
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2300609771
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ 35 x 43 cm
Mã phần lô PP2300609772
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.666.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 20 x 25cm
Mã phần lô PP2300609773
Giá từng phần lô 1,751,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.431.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ khô 25 x 30cm
Mã phần lô PP2300609774
Giá từng phần lô 45,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.645.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.077.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc tủy sống
Mã phần lô PP2300609775
Giá từng phần lô 35,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.479.166
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300609776
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.277.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300609777
Giá từng phần lô 1,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.402.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300609778
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.791.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300609779
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.166
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó thủy tinh 10x360cm
Mã phần lô PP2300609780
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó thủy tinh 12,5x360cm
Mã phần lô PP2300609781
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn mayor
Mã phần lô PP2300609782
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy kèm dây
Mã phần lô PP2300609783
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.277.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây tín hiệu máy điện châm 5 giắc
Mã phần lô PP2300609784
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300609785
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2300609786
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300609787
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300609788
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rũa ống tuỷ
Mã phần lô PP2300609789
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai
Mã phần lô PP2300609790
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.513.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300609791
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300609792
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện 3 giắc
Mã phần lô PP2300609793
Giá từng phần lô 3,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.431.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300609794
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.055.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300609795
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt nhựa
Mã phần lô PP2300609796
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2300609797
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300609798
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300609799
Giá từng phần lô 1,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.347.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng sản khoa
Mã phần lô PP2300609800
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.552.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300609801
Giá từng phần lô 661,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300609802
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.597.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300609803
Giá từng phần lô 1,713,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.758
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300609804
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da bật bằng thép không gỉ các số
Mã phần lô PP2300609805
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask ampu cấp cứu trẻ em
Mã phần lô PP2300609806
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask ampu người lớn
Mã phần lô PP2300609807
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300609808
Giá từng phần lô 335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300609809
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.305.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá 1.5mm, chữ Y
Mã phần lô PP2300609810
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa móc xương đòn 9 lỗ trái/phải
Mã phần lô PP2300609811
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T dùng cho đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300609812
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lòng máng cẳng tay 8 lỗ
Mã phần lô PP2300609813
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ S xương đòn 8 lỗ, trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2300609814
Giá từng phần lô 131,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa đường kính 1.5mm
Mã phần lô PP2300609815
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.888.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300609816
Giá từng phần lô 163,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.013.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh kirscher đầu vát nhọn không ren 1.2- 1.8x310
Mã phần lô PP2300609817
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh kirschner đầu vát nhọn không ren 2.0
Mã phần lô PP2300609818
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện 2 giắc
Mã phần lô PP2300609819
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.472.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (hàng hóa cung cấp x30/360)x2=sảnphẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->