Gói thầu: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300015824-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300012142
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Xương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 909,857,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.647.866 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300028267 - Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 9,450,000 12.886.364 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 6.615.000 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
2 PP2300028268 - Ống thông 8,250,000 11.250.000 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 5.775.000 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
3 PP2300028269 - Ống nối, dây nối, chạc nối 13,800,000 18.818.182 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 9.660.000 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
4 PP2300028270 - Dao phẫu thuật 1,709,750 2.331.477 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 1.196.825 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
5 PP2300028271 - Thủy tinh thể nhân tạo 32,000,000 43.636.364 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 22.400.000 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
6 PP2300028272 - Lọc máu, lọc màng bụng 249,600,000 340.363.636 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 174.720.000 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
7 PP2300028273 - Mắt, Tai Mũi Họng, Răng hàm mặt. 2,000,000 2.727.273 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 1.400.000 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
8 PP2300028274 - Tiết niệu 6,450,000 8.795.455 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 4.515.000 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
9 PP2300028275 - Bộ dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 560,448,000 764.247.273 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 392.313.600 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
10 PP2300028276 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi tạo hình dây chằng chéo khớp gối dùng vít treo dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài và vít treo cố định dây chằng chéo mm 13,875,000 18.920.455 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 9.712.500 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
11 PP2300028277 - Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 12,275,000 16.738.636 Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 8.592.500 Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Gạc, băng gạc điều trị các vết thương
Mã phần lô PP2300028267
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Ống thông
Mã phần lô PP2300028268
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Ống nối, dây nối, chạc nối
Mã phần lô PP2300028269
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.818.182
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300028270
Giá từng phần lô 1,709,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.477
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.825
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300028271
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.364
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Lọc máu, lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300028272
Giá từng phần lô 249,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.363.636
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Mắt, Tai Mũi Họng, Răng hàm mặt.
Mã phần lô PP2300028273
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Tiết niệu
Mã phần lô PP2300028274
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.795.455
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Bộ dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300028275
Giá từng phần lô 560,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.247.273
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi tạo hình dây chằng chéo khớp gối dùng vít treo dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài và vít treo cố định dây chằng chéo mm
Mã phần lô PP2300028276
Giá từng phần lô 13,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.920.455
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2300028277
Giá từng phần lô 12,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.738.636
Mã hàng hóa (HS) Theo thông tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Hàng hóa gói thầu x 2 lần sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->