Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400000163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế thông thường năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300269957 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 10,502,796,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210.224.001 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300617952 - Airway trẻ em | 232,500 | 325.500 | 162.750 | ||
| 2 | PP2300617953 - Ambu bóp bóng người lớn 3 lít | 1,837,500 | 2.572.500 | 1.286.250 | ||
| 3 | PP2300617954 - Ambu bóp bóng trẻ em 1 lít | 2,940,000 | 4.116.000 | 2.058.000 | ||
| 4 | PP2300617955 - Áo phẫu thuật L | 42,997,500 | 60.196.500 | 30.098.250 | ||
| 5 | PP2300617956 - Bao camera nội soi | 17,451,000 | 24.431.400 | 12.215.700 | ||
| 6 | PP2300617957 - Băng dính cá nhân | 27,750,000 | 38.850.000 | 19.425.000 | ||
| 7 | PP2300617958 - Băng keo chỉ thị hóa học | 36,456,000 | 51.038.400 | 25.519.200 | ||
| 8 | PP2300617959 - Băng thun 3 móc | 433,332,188 | 606.665.064 | 303.332.532 | ||
| 9 | PP2300617960 - Băng thun cotton co giãn | 7,800,000 | 10.920.000 | 5.460.000 | ||
| 10 | PP2300617961 - Băng thun cotton co giãn | 143,550 | 200.970 | 100.485 | ||
| 11 | PP2300617962 - Bình gạc kim 6.8lít | 3,000,000 | 4.200.000 | 2.100.000 | ||
| 12 | PP2300617963 - Bo hút nhớt trẻ sơ sinh | 22,500,000 | 31.500.000 | 15.750.000 | ||
| 13 | PP2300617964 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn | 25,812,000 | 36.136.800 | 18.068.400 | ||
| 14 | PP2300617965 - Bộ gây tế màng cứng | 111,982,500 | 156.775.500 | 78.387.750 | ||
| 15 | PP2300617966 - Bộ hút đàm nhớt kín | 63,000,000 | 88.200.000 | 44.100.000 | ||
| 16 | PP2300617967 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 280,800,000 | 393.120.000 | 196.560.000 | ||
| 17 | PP2300617968 - Bộ khăn chụp mạch vành gồm: 01 khăn chụp mạch vành | 262,710,000 | 367.794.000 | 183.897.000 | ||
| 18 | PP2300617969 - Bộ khăn nội soi khớp gối | 63,220,500 | 88.508.700 | 44.254.350 | ||
| 19 | PP2300617970 - Bộ khăn tổng quát | 53,750,000 | 75.250.000 | 37.625.000 | ||
| 20 | PP2300617971 - Bông y tế không thấm nước | 15,525,000 | 21.735.000 | 10.867.500 | ||
| 21 | PP2300617972 - Bông y tế thấm nước 1kg | 27,720,000 | 38.808.000 | 19.404.000 | ||
| 22 | PP2300617973 - Bông y tế thấm nước 1kg | 19,315,800 | 27.042.120 | 13.521.060 | ||
| 23 | PP2300617974 - Bơm tiêm 50ml Luer lock phủ silicone dùng cho máy bơm tiêm điện, tiệt khuẩn bằng tia Gamma | 38,272,500 | 53.581.500 | 26.790.750 | ||
| 24 | PP2300617975 - Catheter Mount | 1,500,000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 25 | PP2300617976 - Catheter 2 nòng dành cho ICU | 352,800,000 | 493.920.000 | 246.960.000 | ||
| 26 | PP2300617977 - Cây gỗ đè lười tiệt trùng | 1,167,150 | 1.634.010 | 817.005 | ||
| 27 | PP2300617978 - Cồn 70° | 171,000,000 | 239.400.000 | 119.700.000 | ||
| 28 | PP2300617979 - Chỉ thị hóa học 2 thông số cho hấp ướt | 23,328,000 | 32.659.200 | 16.329.600 | ||
| 29 | PP2300617980 - Dao mổ chính 3mm (dùng trong nhãn khoa) | 35,362,500 | 49.507.500 | 24.753.750 | ||
| 30 | PP2300617981 - Dây dẫn lưu màng phổi | 6,300,000 | 8.820.000 | 4.410.000 | ||
| 31 | PP2300617982 - Dây garo (dùng thắt mạch máu) | 567,000 | 793.800 | 396.900 | ||
| 32 | PP2300617983 - Dây hút phẫu thuật | 14,274,000 | 19.983.600 | 9.991.800 | ||
| 33 | PP2300617984 - Dây nối bơm tiêm điện dây dài 140cm, có khóa an toàn | 11,151,000 | 15.611.400 | 7.805.700 | ||
| 34 | PP2300617985 - Dây nuôi ăn dạ dày dài ngày | 444,000,000 | 621.600.000 | 310.800.000 | ||
| 35 | PP2300617986 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn | 246,000,000 | 344.400.000 | 172.200.000 | ||
| 36 | PP2300617987 - Dây Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh, trẻ em | 7,800,000 | 10.920.000 | 5.460.000 | ||
| 37 | PP2300617988 - Dây penrose (dùng dẫn lưu dịch vết mổ) | 12,300,000 | 17.220.000 | 8.610.000 | ||
| 38 | PP2300617989 - Dây truyền máu | 46,125,000 | 64.575.000 | 32.287.500 | ||
| 39 | PP2300617990 - Đầu côn vàng | 2,550,000 | 3.570.000 | 1.785.000 | ||
| 40 | PP2300617991 - Đầu côn xanh | 687,500,000 | 962.500.000 | 481.250.000 | ||
| 41 | PP2300617992 - Đĩa nhựa Petri | 26,250,000 | 36.750.000 | 18.375.000 | ||
| 42 | PP2300617993 - Điện cực dán đo dẫn truyền | 14,175,000 | 19.845.000 | 9.922.500 | ||
| 43 | PP2300617994 - Điện cực tim | 24,375,000 | 34.125.000 | 17.062.500 | ||
| 44 | PP2300617995 - Tấm điện cực trung tính | 1,485,000,000 | 2.079.000.000 | 1.039.500.000 | ||
| 45 | PP2300617996 - Eppendorf 1,5ml vô trùng, gói 1000 cái | 6,000,000 | 8.400.000 | 4.200.000 | ||
| 46 | PP2300617997 - Gạc cầm máu mũi | 7,200,000 | 10.080.000 | 5.040.000 | ||
| 47 | PP2300617998 - Gạc cuộn y tế (0.09mx2.5m) | 2,299,500 | 3.219.300 | 1.609.650 | ||
| 48 | PP2300617999 - Gạc ép sọ não 4 lớp, tiệt trùng | 3,937,500 | 5.512.500 | 2.756.250 | ||
| 49 | PP2300618000 - Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m, KVT (2 mét/lớp - 100 mét/cuộn) | 48,762,000 | 68.266.800 | 34.133.400 | ||
| 50 | PP2300618001 - Gạc nội soi 2 x 30 x 6 lớp tiệt trùng có cản quang | 10,080,000 | 14.112.000 | 7.056.000 | ||
| 51 | PP2300618002 - Gạc phẩu thuật tiệt trùng 10x 20cm x 6 lớp, tiệt trùng có cản quang | 113,850,000 | 159.390.000 | 79.695.000 | ||
| 52 | PP2300618003 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30*40*8 lớp, tiệt trùng, có cản quang | 242,424,000 | 339.393.600 | 169.696.800 | ||
| 53 | PP2300618004 - Găng tay y tế tiệt trùng | 333,975,000 | 467.565.000 | 233.782.500 | ||
| 54 | PP2300618005 - Găng tay y tế, có bột | 708,750,000 | 992.250.000 | 496.125.000 | ||
| 55 | PP2300618006 - Gòn thấm y tế | 19,315,800 | 27.042.120 | 13.521.060 | ||
| 56 | PP2300618007 - Gòn viên thấm y tế dạng viên se sẵn 2cm x 2cm và 3cm x 3cm | 126,000,000 | 176.400.000 | 88.200.000 | ||
| 57 | PP2300618008 - Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (10cm*200m) | 19,530,000 | 27.342.000 | 13.671.000 | ||
| 58 | PP2300618009 - Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (15cm x 200m) | 43,942,500 | 61.519.500 | 30.759.750 | ||
| 59 | PP2300618010 - Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (20cm*200m) | 58,353,750 | 81.695.250 | 40.847.625 | ||
| 60 | PP2300618011 - Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (30cm*200m) | 70,005,600 | 98.007.840 | 49.003.920 | ||
| 61 | PP2300618012 - Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (35cm*200m) | 47,058,375 | 65.881.725 | 32.940.863 | ||
| 62 | PP2300618013 - Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (5cm*200m) | 5,859,000 | 8.202.600 | 4.101.300 | ||
| 63 | PP2300618014 - Giấy in | 119,910 | 167.874 | 83.937 | ||
| 64 | PP2300618015 - Giấy monitor máy (152x90-150P) | 6,930,000 | 9.702.000 | 4.851.000 | ||
| 65 | PP2300618016 - Chỉ thị hóa học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt | 62,370,000 | 87.318.000 | 43.659.000 | ||
| 66 | PP2300618017 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh tiệt trùng | 2,700,000 | 3.780.000 | 1.890.000 | ||
| 67 | PP2300618018 - Kềm sinh thiết dạ dày/đại tràng | 21,000,000 | 29.400.000 | 14.700.000 | ||
| 68 | PP2300618019 - Kim điện cơ | 541,800,000 | 758.520.000 | 379.260.000 | ||
| 69 | PP2300618020 - Khẩu trang N95 | 8,400,000 | 11.760.000 | 5.880.000 | ||
| 70 | PP2300618021 - Khóa 03 ngã không dây nối | 2,400,000 | 3.360.000 | 1.680.000 | ||
| 71 | PP2300618022 - Khóa ba chia có dây | 16,312,500 | 22.837.500 | 11.418.750 | ||
| 72 | PP2300618023 - Lam kính | 1,130,220 | 1.582.308 | 791.154 | ||
| 73 | PP2300618024 - Lam kính 7105 | 5,287,500 | 7.402.500 | 3.701.250 | ||
| 74 | PP2300618025 - Lọ đựng nước tiểu (Lọ nhựa PS 55ml có nhãn) | 27,795,000 | 38.913.000 | 19.456.500 | ||
| 75 | PP2300618026 - Lọ vô trùng 50ml | 8,525,000 | 11.935.000 | 5.967.500 | ||
| 76 | PP2300618027 - Mask có túi trữ oxy | 20,625,000 | 28.875.000 | 14.437.500 | ||
| 77 | PP2300618028 - Mask khí dung người lớn | 41,250,000 | 57.750.000 | 28.875.000 | ||
| 78 | PP2300618029 - Mask khí dung trẻ em | 1,100,000 | 1.540.000 | 770.000 | ||
| 79 | PP2300618030 - Máy đo huyết áp có ống nghe | 9,216,000 | 12.902.400 | 6.451.200 | ||
| 80 | PP2300618031 - Miếng cầm máu kích thước 7cm x 5cm x 1cm. | 20,250,000 | 28.350.000 | 14.175.000 | ||
| 81 | PP2300618032 - Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram. | 1,008,000 | 1.411.200 | 705.600 | ||
| 82 | PP2300618033 - Mũ phẫu thuật bằng giấy tiệt trùng, dùng trong phẫu thuật | 39,690,000 | 55.566.000 | 27.783.000 | ||
| 83 | PP2300618034 - Nút kim luồn | 15,052,500 | 21.073.500 | 10.536.750 | ||
| 84 | PP2300618035 - Nước rửa tay Chlorhexidine 4% | 99,000,000 | 138.600.000 | 69.300.000 | ||
| 85 | PP2300618036 - Ống falcon 15ml | 4,200,000 | 5.880.000 | 2.940.000 | ||
| 86 | PP2300618037 - Ống tiêm nhựa 1ml, kim 26G*1/2 | 6,566,250 | 9.192.750 | 4.596.375 | ||
| 87 | PP2300618038 - Ống tiêm nhựa 3ml, kim 23G*1 | 4,250,000 | 5.950.000 | 2.975.000 | ||
| 88 | PP2300618039 - Ống thông đặt nội phế quản các số | 299,340 | 419.076 | 209.538 | ||
| 89 | PP2300618040 - Que cấy nhựa vô trùng | 1,620,000 | 2.268.000 | 1.134.000 | ||
| 90 | PP2300618041 - Que tăm bông (lấy dịch tỵ hầu) | 30,000,000 | 42.000.000 | 21.000.000 | ||
| 91 | PP2300618042 - Que+kim thử đường huyết | 396,000,000 | 554.400.000 | 277.200.000 | ||
| 92 | PP2300618043 - Sáp cầm máu xương | 1,008,000 | 1.411.200 | 705.600 | ||
| 93 | PP2300618044 - Săng lỗ 50 x 50 | 200,000 | 280.000 | 140.000 | ||
| 94 | PP2300618045 - Săng lỗ 50 x 50 | 273,000 | 382.200 | 191.100 | ||
| 95 | PP2300618046 - Sonde niệu quản (con rắn) số 6, 7 | 2,045,925 | 2.864.295 | 1.432.148 | ||
| 96 | PP2300618047 - Test sinh học kiểm soát tiệt trùng EO | 77,805,000 | 108.927.000 | 54.463.500 | ||
| 97 | PP2300618048 - Túi đựng bệnh phẩm các số | 5,000,000 | 7.000.000 | 3.500.000 | ||
| 98 | PP2300618049 - Túi đựng máu 250ml | 78,000,000 | 109.200.000 | 54.600.000 | ||
| 99 | PP2300618050 - Thông dạ dày các số | 6,804,000 | 9.525.600 | 4.762.800 | ||
| 100 | PP2300618051 - Thông hậu môn các số | 7,770,000 | 10.878.000 | 5.439.000 | ||
| 101 | PP2300618052 - Thông nòng đặt nội khí quản | 315,000 | 441.000 | 220.500 | ||
| 102 | PP2300618053 - Thông tiểu 1 nhánh các số | 9,958,200 | 13.941.480 | 6.970.740 | ||
| 103 | PP2300618054 - Vật liệu cầm máu kích thước 10cm x 20cm | 49,500,000 | 69.300.000 | 34.650.000 | ||
| 104 | PP2300618055 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 8,463,000 | 11.848.200 | 5.924.100 | ||
| 105 | PP2300618056 - Vòng đeo tay nhận dạng người bệnh | 4,488,750 | 6.284.250 | 3.142.125 | ||
| 106 | PP2300618057 - Vôi Soda | 44,812,500 | 62.737.500 | 31.368.750 | ||
| 107 | PP2300618058 - Xà phòng rửa tay phẫu thật, tắm | 79,200,000 | 110.880.000 | 55.440.000 | ||
| 108 | PP2300618059 - Bình hủy kim 1,5l | 31,500,000 | 44.100.000 | 22.050.000 | ||
| 109 | PP2300618060 - Cassette đúc mô | 11,250,000 | 15.750.000 | 7.875.000 | ||
| 110 | PP2300618061 - Dao phụ mổ phaco | 54,000,000 | 75.600.000 | 37.800.000 | ||
| 111 | PP2300618062 - Vòng tránh thai | 3,000,000 | 4.200.000 | 2.100.000 | ||
| 112 | PP2300618063 - Xylen | 6,750,000 | 9.450.000 | 4.725.000 | ||
| 113 | PP2300618064 - Formol | 4,875,000 | 6.825.000 | 3.412.500 | ||
| 114 | PP2300618065 - Sáp parafin | 18,900,000 | 26.460.000 | 13.230.000 | ||
| 115 | PP2300618066 - Thuốc nhuộm haris hematoxyline | 162,360,000 | 227.304.000 | 113.652.000 | ||
| 116 | PP2300618067 - Thuốc nhuộm eosin | 120,120,000 | 168.168.000 | 84.084.000 | ||
| 117 | PP2300618068 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn | 101,250,000 | 141.750.000 | 70.875.000 | ||
| 118 | PP2300618069 - Tạp dề y tế | 6,637,500 | 9.292.500 | 4.646.250 | ||
| 119 | PP2300618070 - Dây cáp dùng cho điện cực kim | 46,200,000 | 64.680.000 | 32.340.000 | ||
| 120 | PP2300618071 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ | 2,394,000 | 3.351.600 | 1.675.800 | ||
| 121 | PP2300618072 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não. | 2,625,000 | 3.675.000 | 1.837.500 | ||
| 122 | PP2300618073 - Dây điện cực đĩa đo điện não, dài 1.5m | 37,800,000 | 52.920.000 | 26.460.000 | ||
| 123 | PP2300618074 - Paste đo điện não loại 8oz | 8,400,000 | 11.760.000 | 5.880.000 | ||
| 124 | PP2300618075 - Bao cao su | 648,000 | 907.200 | 453.600 | ||
| 125 | PP2300618076 - Băng phim trong kháng khuẩn có chứa CHG. | 292,005,000 | 408.807.000 | 204.403.500 | ||
| 126 | PP2300618077 - Băng dán cố định kim luồn trong suốt | 22,000,000 | 30.800.000 | 15.400.000 | ||
| 127 | PP2300618078 - Đầu nối không kim (thay thế nút kim luồn) | 345,000,000 | 483.000.000 | 241.500.000 | ||
| 128 | PP2300618079 - Dây truyền dịch đầu xoắn, màng lọc cuối dây truyền | 144,000,000 | 201.600.000 | 100.800.000 | ||
| 129 | PP2300618080 - Dây nối không kim áp lực dương | 135,000,000 | 189.000.000 | 94.500.000 | ||
| 130 | PP2300618081 - Gòn tẩm cồn | 27,800,000 | 38.920.000 | 19.460.000 | ||
| 131 | PP2300618082 - Nước Cất | 13,664,700 | 19.130.580 | 9.565.290 | ||
| 132 | PP2300618083 - Kim nha khoa | 3,000,000 | 4.200.000 | 2.100.000 | ||
| 133 | PP2300618084 - Gạc dẫn lưu TMH | 15,960,000 | 22.344.000 | 11.172.000 | ||
| 134 | PP2300618085 - Bộ Catheter động mạch | 63,000,000 | 88.200.000 | 44.100.000 | ||
| 135 | PP2300618086 - Ống nghiệm Heparin | 12,700,000 | 17.780.000 | 8.890.000 |
Airway trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300617952 |
| Giá từng phần lô | 232,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ambu bóp bóng người lớn 3 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300617953 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ambu bóp bóng trẻ em 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300617954 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Áo phẫu thuật L |
|
| Mã phần lô | PP2300617955 |
| Giá từng phần lô | 42,997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.196.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.098.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300617956 |
| Giá từng phần lô | 17,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.431.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.215.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300617957 |
| Giá từng phần lô | 27,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300617958 |
| Giá từng phần lô | 36,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.038.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.519.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300617959 |
| Giá từng phần lô | 433,332,188 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.665.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.332.532 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun cotton co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2300617960 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun cotton co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2300617961 |
| Giá từng phần lô | 143,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình gạc kim 6.8lít |
|
| Mã phần lô | PP2300617962 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bo hút nhớt trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300617963 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300617964 |
| Giá từng phần lô | 25,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.136.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.068.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ gây tế màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300617965 |
| Giá từng phần lô | 111,982,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.775.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.387.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút đàm nhớt kín |
|
| Mã phần lô | PP2300617966 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300617967 |
| Giá từng phần lô | 280,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn chụp mạch vành gồm: 01 khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300617968 |
| Giá từng phần lô | 262,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300617969 |
| Giá từng phần lô | 63,220,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.508.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.254.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300617970 |
| Giá từng phần lô | 53,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300617971 |
| Giá từng phần lô | 15,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300617972 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tế thấm nước 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300617973 |
| Giá từng phần lô | 19,315,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.042.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.521.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 50ml Luer lock phủ silicone dùng cho máy bơm tiêm điện, tiệt khuẩn bằng tia Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2300617974 |
| Giá từng phần lô | 38,272,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.581.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.790.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter Mount |
|
| Mã phần lô | PP2300617975 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter 2 nòng dành cho ICU |
|
| Mã phần lô | PP2300617976 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây gỗ đè lười tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300617977 |
| Giá từng phần lô | 1,167,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.634.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 817.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70° |
|
| Mã phần lô | PP2300617978 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị hóa học 2 thông số cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300617979 |
| Giá từng phần lô | 23,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.659.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.329.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao mổ chính 3mm (dùng trong nhãn khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300617980 |
| Giá từng phần lô | 35,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.753.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300617981 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây garo (dùng thắt mạch máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300617982 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300617983 |
| Giá từng phần lô | 14,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.983.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.991.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện dây dài 140cm, có khóa an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300617984 |
| Giá từng phần lô | 11,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.611.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.805.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nuôi ăn dạ dày dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300617985 |
| Giá từng phần lô | 444,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300617986 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Oxy 2 nhánh trẻ sơ sinh, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300617987 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây penrose (dùng dẫn lưu dịch vết mổ) |
|
| Mã phần lô | PP2300617988 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300617989 |
| Giá từng phần lô | 46,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300617990 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300617991 |
| Giá từng phần lô | 687,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 962.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa nhựa Petri |
|
| Mã phần lô | PP2300617992 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300617993 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300617994 |
| Giá từng phần lô | 24,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300617995 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Eppendorf 1,5ml vô trùng, gói 1000 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300617996 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300617997 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc cuộn y tế (0.09mx2.5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300617998 |
| Giá từng phần lô | 2,299,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.219.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.609.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc ép sọ não 4 lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300617999 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hút nước 18 x 26, khổ 0.8m, KVT (2 mét/lớp - 100 mét/cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2300618000 |
| Giá từng phần lô | 48,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.266.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.133.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc nội soi 2 x 30 x 6 lớp tiệt trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300618001 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẩu thuật tiệt trùng 10x 20cm x 6 lớp, tiệt trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300618002 |
| Giá từng phần lô | 113,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30*40*8 lớp, tiệt trùng, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300618003 |
| Giá từng phần lô | 242,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.393.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.696.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300618004 |
| Giá từng phần lô | 333,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.782.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay y tế, có bột |
|
| Mã phần lô | PP2300618005 |
| Giá từng phần lô | 708,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gòn thấm y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300618006 |
| Giá từng phần lô | 19,315,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.042.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.521.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gòn viên thấm y tế dạng viên se sẵn 2cm x 2cm và 3cm x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300618007 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (10cm*200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300618008 |
| Giá từng phần lô | 19,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (15cm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300618009 |
| Giá từng phần lô | 43,942,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.519.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.759.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (20cm*200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300618010 |
| Giá từng phần lô | 58,353,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.695.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.847.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (30cm*200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300618011 |
| Giá từng phần lô | 70,005,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.007.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.003.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (35cm*200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300618012 |
| Giá từng phần lô | 47,058,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.881.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.940.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đựng các DCYT đã tiệt trùng (5cm*200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300618013 |
| Giá từng phần lô | 5,859,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.202.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.101.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in |
|
| Mã phần lô | PP2300618014 |
| Giá từng phần lô | 119,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.874 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy monitor máy (152x90-150P) |
|
| Mã phần lô | PP2300618015 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị hóa học đa thông số vạch dịch chuyển cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300618016 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300618017 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kềm sinh thiết dạ dày/đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300618018 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300618019 |
| Giá từng phần lô | 541,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300618020 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa 03 ngã không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300618021 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khóa ba chia có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300618022 |
| Giá từng phần lô | 16,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.418.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300618023 |
| Giá từng phần lô | 1,130,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.582.308 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.154 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính 7105 |
|
| Mã phần lô | PP2300618024 |
| Giá từng phần lô | 5,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.701.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng nước tiểu (Lọ nhựa PS 55ml có nhãn) |
|
| Mã phần lô | PP2300618025 |
| Giá từng phần lô | 27,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.456.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ vô trùng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300618026 |
| Giá từng phần lô | 8,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask có túi trữ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300618027 |
| Giá từng phần lô | 20,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300618028 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300618029 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy đo huyết áp có ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300618030 |
| Giá từng phần lô | 9,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.902.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.451.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng cầm máu kích thước 7cm x 5cm x 1cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300618031 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram. |
|
| Mã phần lô | PP2300618032 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũ phẫu thuật bằng giấy tiệt trùng, dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300618033 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.566.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300618034 |
| Giá từng phần lô | 15,052,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.073.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.536.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước rửa tay Chlorhexidine 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300618035 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống falcon 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300618036 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm nhựa 1ml, kim 26G*1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300618037 |
| Giá từng phần lô | 6,566,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.192.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.596.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm nhựa 3ml, kim 23G*1 |
|
| Mã phần lô | PP2300618038 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông đặt nội phế quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300618039 |
| Giá từng phần lô | 299,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.076 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.538 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que cấy nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300618040 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que tăm bông (lấy dịch tỵ hầu) |
|
| Mã phần lô | PP2300618041 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que+kim thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300618042 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300618043 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Săng lỗ 50 x 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300618044 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Săng lỗ 50 x 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300618045 |
| Giá từng phần lô | 273,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde niệu quản (con rắn) số 6, 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300618046 |
| Giá từng phần lô | 2,045,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.864.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.432.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test sinh học kiểm soát tiệt trùng EO |
|
| Mã phần lô | PP2300618047 |
| Giá từng phần lô | 77,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.463.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng bệnh phẩm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300618048 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng máu 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300618049 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300618050 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.525.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300618051 |
| Giá từng phần lô | 7,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.878.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300618052 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông tiểu 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300618053 |
| Giá từng phần lô | 9,958,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.941.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.970.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu kích thước 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300618054 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300618055 |
| Giá từng phần lô | 8,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.848.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.924.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng đeo tay nhận dạng người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300618056 |
| Giá từng phần lô | 4,488,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.142.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2300618057 |
| Giá từng phần lô | 44,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.368.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xà phòng rửa tay phẫu thật, tắm |
|
| Mã phần lô | PP2300618058 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bình hủy kim 1,5l |
|
| Mã phần lô | PP2300618059 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cassette đúc mô |
|
| Mã phần lô | PP2300618060 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao phụ mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300618061 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300618062 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300618063 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Formol |
|
| Mã phần lô | PP2300618064 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300618065 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc nhuộm haris hematoxyline |
|
| Mã phần lô | PP2300618066 |
| Giá từng phần lô | 162,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc nhuộm eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300618067 |
| Giá từng phần lô | 120,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300618068 |
| Giá từng phần lô | 101,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300618069 |
| Giá từng phần lô | 6,637,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.646.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp dùng cho điện cực kim |
|
| Mã phần lô | PP2300618070 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực đất loại dán cho điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300618071 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.351.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não. |
|
| Mã phần lô | PP2300618072 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực đĩa đo điện não, dài 1.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300618073 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Paste đo điện não loại 8oz |
|
| Mã phần lô | PP2300618074 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300618075 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng phim trong kháng khuẩn có chứa CHG. |
|
| Mã phần lô | PP2300618076 |
| Giá từng phần lô | 292,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dán cố định kim luồn trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300618077 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu nối không kim (thay thế nút kim luồn) |
|
| Mã phần lô | PP2300618078 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch đầu xoắn, màng lọc cuối dây truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300618079 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối không kim áp lực dương |
|
| Mã phần lô | PP2300618080 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gòn tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300618081 |
| Giá từng phần lô | 27,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước Cất |
|
| Mã phần lô | PP2300618082 |
| Giá từng phần lô | 13,664,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.130.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.565.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300618083 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc dẫn lưu TMH |
|
| Mã phần lô | PP2300618084 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300618085 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300618086 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi