Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư - hóa chất thận nhân tạo năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300321886-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư - hóa chất thận nhân tạo năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300196736
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 20,217,550,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 586.275.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300412199 - Bộ VTTH cho máy bơm thuốc cản quang tự động 105,000,000 145.834.000 73.500.000 50
2 PP2300412200 - Bộ VTTH cho máy bơm thuốc cản quang tự động 25,725,000 35.730.000 18.008.000 12
3 PP2300412201 - Dây nối bơm tiêm cản quang 1 nòng 37,800,000 52.500.000 26.460.000 100
4 PP2300412202 - Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng 17,850,000 24.792.000 12.495.000 17
5 PP2300412203 - Cathete tĩnh mạch đơn 70,000,000 97.223.000 49.000.000 34
6 PP2300412204 - Cathete tĩnh mạch đôi 180,000,000 250.000.000 126.000.000 84
7 PP2300412205 - Cathete tĩnh mạch ba 135,000,000 187.500.000 94.500.000 50
8 PP2300412206 - Catheter lấy huyết khối cỡ 2F 6,400,000 8.889.000 4.480.000 1
9 PP2300412207 - Catheter lấy huyết khối các cỡ 4,714,500 6.548.000 3.301.000 1
10 PP2300412208 - Catheter 2 nòng chạy thận trẻ em 100,200,000 139.167.000 70.140.000 5
11 PP2300412209 - Canuyl May O các số 7,200,000 10.000.000 5.040.000 200
12 PP2300412210 - Ống mở khí quản có bóng 3,627,800 5.039.000 2.540.000 37
13 PP2300412211 - Dây silicon thông tuyến lệ 84,000,000 116.667.000 58.800.000 9
14 PP2300412212 - Dây ống nghe 15,000,000 20.834.000 10.500.000 167
15 PP2300412213 - Dây garo chun 5,000,000 6.945.000 3.500.000 334
16 PP2300412214 - Dây garo cao su 5,700,000 7.917.000 3.990.000 84
17 PP2300412215 - Nhiệt kế 96,000,000 133.334.000 67.200.000 1000
18 PP2300412216 - Mast trung tính (dùng một lần) tay dao mổ điện 2,100,000 2.917.000 1.470.000 167
19 PP2300412217 - Miếng cầm máu mũi 90,000,000 125.000.000 63.000.000 100
20 PP2300412218 - Surgicel (vật liệu cầm máu) 114,000,000 158.334.000 79.800.000 40
21 PP2300412219 - Sáp cầm máu xương 4,541,328 6.308.000 3.179.000 24
22 PP2300412220 - Tay dao điện 9,750,000 13.542.000 6.825.000 42
23 PP2300412221 - Túi đựng nước tiểu 33,800,000 46.945.000 23.660.000 1084
24 PP2300412222 - Điện cực dán điện tim 18,900,000 26.250.000 13.230.000 1500
25 PP2300412223 - Túi hậu môn nhân tạo 1,525,000 2.119.000 1.068.000 84
26 PP2300412224 - Sonde chữ T 1,575,000 2.188.000 1.103.000 17
27 PP2300412225 - Sonde JJ 32,000,000 44.445.000 22.400.000 17
28 PP2300412226 - Kim sinh thiết mô mềm 10,495,800 14.578.000 7.348.000 4
29 PP2300412227 - Kim sinh thiết mô mềm 30,000,000 41.667.000 21.000.000 7
30 PP2300412228 - Kim sinh thiết xương 25,200,000 35.000.000 17.640.000 10
31 PP2300412229 - Giấy điện tim 6 kênh 12 cần 25,800,000 35.834.000 18.060.000 100
32 PP2300412230 - Giấy in mã vạch 4 tem 15,640,000 21.723.000 10.948.000 34
33 PP2300412231 - Giấy in nhiệt 5,8 cm 5,400,000 7.500.000 3.780.000 100
34 PP2300412232 - Giấy in nhiệt 8 cm 20,164,000 28.006.000 14.115.000 334
35 PP2300412233 - Giấy in siêu âm đen trắng 88,900,000 123.473.000 62.230.000 117
36 PP2300412234 - Giấy siêu âm màu 107,500,000 149.306.000 75.250.000 9
37 PP2300412235 - Giấy than dùng cho máy in mã vạch bệnh nhân 13,800,000 19.167.000 9.660.000 10
38 PP2300412236 - Giấy điện tim 12,900,000 17.917.000 9.030.000 50
39 PP2300412237 - Giấy in Monito sản khoa 3,040,000 4.223.000 2.128.000 14
40 PP2300412238 - Mask khí dung các cỡ 25,500,000 35.417.000 17.850.000 250
41 PP2300412239 - Mũ phẫu thuật 44,500,000 61.806.000 31.150.000 8334
42 PP2300412240 - Mỏ vịt nhựa 4,200,000 5.834.000 2.940.000 209
43 PP2300412241 - Presep 2,5 g 24,750,000 34.375.000 17.325.000 750
44 PP2300412242 - Kẹp rốn sơ sinh 1,080,000 1.500.000 756.000 134
45 PP2300412243 - Săng mổ 120 x 140 cm 15,750,000 21.875.000 11.025.000 250
46 PP2300412244 - Tuýp lấy mẫu vô trùng 5 ml 16,400,000 22.778.000 11.480.000 667
47 PP2300412245 - Áo phẫu thuật tiệt trùng 8,490,000 11.792.000 5.943.000 84
48 PP2300412246 - Túi đựng máu đơn 52,800,000 73.334.000 36.960.000 200
49 PP2300412247 - Phim chụp X-quang dùng cho y tế (35x43cm) 1,580,000,000 2.194.445.000 1.106.000.000 67
50 PP2300412248 - Phim chụp X-quang dùng cho y tế (20x25cm) 1,060,000,000 1.472.223.000 742.000.000 67
51 PP2300412249 - Phim chụp laser 20x25 cm 575,000,000 798.612.000 402.500.000 42
52 PP2300412250 - Phim chụp laser 35x43 cm 858,750,000 1.192.709.000 601.125.000 25
53 PP2300412251 - Hộp an toàn 24,000,000 33.334.000 16.800.000 250
54 PP2300412252 - Vòng thắt búi trĩ bằng cao su 6,160,000 8.556.000 4.312.000 117
55 PP2300412253 - Dây cưa sọ não 28,000,000 38.889.000 19.600.000 17
56 PP2300412254 - Ống nghiệm lấy máu 161,500,000 224.306.000 113.050.000 28334
57 PP2300412255 - Ống nghiệm Heparin 79,200,000 110.000.000 55.440.000 20000
58 PP2300412256 - Ống nghiệm Natri Citrat 3,8% 33,500,000 46.528.000 23.450.000 8334
59 PP2300412257 - Ống nghiệm nhựa 10ml 42,500,000 59.028.000 29.750.000 8334
60 PP2300412258 - Ống nghiệm nhựa nắp đỏ có nhãn 3,600,000 5.000.000 2.520.000 1334
61 PP2300412259 - Ống nghiệm nhựa không nắp 25,200,000 35.000.000 17.640.000 13334
62 PP2300412260 - Băng dính lụa 5x9.1m 577,500,000 802.084.000 404.250.000 1667
63 PP2300412261 - Bình khí EO 219,000,000 304.167.000 153.300.000 100
64 PP2300412262 - Bộ dẫn lưu thận qua da 58,800,000 81.667.000 41.160.000 12
65 PP2300412263 - Chỉ thị hóa học đa thông số 115,940,000 161.028.000 81.158.000 6
66 PP2300412264 - Chỉ thị nhiệt hấp ướt 28,050,000 38.959.000 19.635.000 43
67 PP2300412265 - Cồn 96 độ 155,000,000 215.278.000 108.500.000 834
68 PP2300412266 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) 12,168,000 16.900.000 8.518.000 800
69 PP2300412267 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay 500,000,000 694.445.000 350.000.000 667
70 PP2300412268 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính 108,800,000 151.112.000 76.160.000 267
71 PP2300412269 - Túi ép tiệt trùng (300mmx200m) 39,750,000 55.209.000 27.825.000 3
72 PP2300412270 - Túi ép tiệt trùng (350mmx200m) 12,020,000 16.695.000 8.414.000 1
73 PP2300412271 - Túi ép tiệt trùng (150mmx200m) 26,400,000 36.667.000 18.480.000 4
74 PP2300412272 - Túi ép tiệt trùng (200mmx200m) 36,382,500 50.532.000 25.468.000 4
75 PP2300412273 - Túi ép tiệt trùng (75mmx200m) 3,451,200 4.794.000 2.416.000 1
76 PP2300412274 - Vôi Soda 39,999,750 55.556.000 28.000.000 9
77 PP2300412275 - Bơm truyền dịch tự động 435,000,000 604.167.000 304.500.000 84
78 PP2300412276 - Vật liệu cầm máu tự tiêu (5cmx 5cm) 11,600,000 16.112.000 8.120.000 4
79 PP2300412277 - Vật liệu cầm máu tự tiêu (9cmx8cm) 12,200,000 16.945.000 8.540.000 2
80 PP2300412278 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính (6cm x 8cm) 4,611,600 6.405.000 3.229.000 4
81 PP2300412279 - Túi thải 5 lít 9,400,000 13.056.000 6.580.000 7
82 PP2300412280 - Chỉ khâu không tiêu 72,000,000 100.000.000 50.400.000 7
83 PP2300412281 - Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở 31,000,000 43.056.000 21.700.000 2
84 PP2300412282 - Khớp háng toàn phần không xi măng di động kép lớp lót xoay kép PE có vít ổ cối 1,134,000,000 1.575.000.000 793.800.000 4
85 PP2300412283 - Dao siêu âm mổ mở với công nghệ thích ứng mô cỡ 9 116,861,800 162.309.000 81.804.000 2
86 PP2300412284 - Dao siêu âm mổ mở nội soi với công nghệ thích ứng mô cỡ 36 172,955,790 240.217.000 121.070.000 2
87 PP2300412285 - Dây dao siêu âm mổ mở 49,640,850 68.946.000 34.749.000 1
88 PP2300412286 - Dây dao siêu âm mổ nội soi 51,140,250 71.029.000 35.799.000 1
89 PP2300412287 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi 168,000,000 233.334.000 117.600.000 2
90 PP2300412288 - Tay dao hàn mạch mổ mở 168,000,000 233.334.000 117.600.000 2
91 PP2300412289 - Dây truyền dịch 544,000,000 755.556.000 380.800.000 13334
92 PP2300412290 - Bơm tiêm nhựa 10ml 57,750,000 80.209.000 40.425.000 8334
93 PP2300412291 - Kim chạy thận 504,000,000 700.000.000 352.800.000 11667
94 PP2300412292 - Dây lọc máu 312,000,000 433.334.000 218.400.000 1000
95 PP2300412293 - Quả lọc thận nhân tạo (1) 159,000,000 220.834.000 111.300.000 100
96 PP2300412294 - Quả lọc thận nhân tạo (2) 1,920,000,000 2.666.667.000 1.344.000.000 1000
97 PP2300412295 - Catherter Thận nhân tạo 2 nòng 116,000,000 161.112.000 81.200.000 67
98 PP2300412296 - Quả lọc máu 208,000,000 288.889.000 145.600.000 67
99 PP2300412297 - Quả lọc dịch 372,000,000 516.667.000 260.400.000 25
100 PP2300412298 - Dây máu cho thận nhân tạo 108,000,000 150.000.000 75.600.000 67
101 PP2300412299 - Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo 85,800,000 119.167.000 60.060.000 10
102 PP2300412300 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục 580,000,000 805.556.000 406.000.000 17
103 PP2300412301 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục 462,000,000 641.667.000 323.400.000 10
104 PP2300412302 - Túi chứa thải 28,200,000 39.167.000 19.740.000 20
105 PP2300412303 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 1,590,000,000 2.208.334.000 1.113.000.000 1667
106 PP2300412304 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 1,908,000,000 2.650.000.000 1.335.600.000 2000
107 PP2300412305 - Javen 14,000,000 19.445.000 9.800.000 234
108 PP2300412306 - Muối viên NACL 99% 192,000,000 266.667.000 134.400.000 2500
109 PP2300412307 - Acid citric 66,000,000 91.667.000 46.200.000 200
110 PP2300412308 - Quả lọc thận nhân tạo 315,000,000 437.500.000 220.500.000 167
111 PP2300412309 - Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo 69,000,000 95.834.000 48.300.000 167
Bộ VTTH cho máy bơm thuốc cản quang tự động
Mã phần lô PP2300412199
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ VTTH cho máy bơm thuốc cản quang tự động
Mã phần lô PP2300412200
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối bơm tiêm cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2300412201
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300412202
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathete tĩnh mạch đơn
Mã phần lô PP2300412203
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathete tĩnh mạch đôi
Mã phần lô PP2300412204
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathete tĩnh mạch ba
Mã phần lô PP2300412205
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter lấy huyết khối cỡ 2F
Mã phần lô PP2300412206
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2300412207
Giá từng phần lô 4,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter 2 nòng chạy thận trẻ em
Mã phần lô PP2300412208
Giá từng phần lô 100,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canuyl May O các số
Mã phần lô PP2300412209
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống mở khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300412210
Giá từng phần lô 3,627,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây silicon thông tuyến lệ
Mã phần lô PP2300412211
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây ống nghe
Mã phần lô PP2300412212
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây garo chun
Mã phần lô PP2300412213
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2300412214
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2300412215
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mast trung tính (dùng một lần) tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2300412216
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300412217
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Surgicel (vật liệu cầm máu)
Mã phần lô PP2300412218
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300412219
Giá từng phần lô 4,541,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay dao điện
Mã phần lô PP2300412220
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300412221
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1084
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực dán điện tim
Mã phần lô PP2300412222
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300412223
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde chữ T
Mã phần lô PP2300412224
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde JJ
Mã phần lô PP2300412225
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300412226
Giá từng phần lô 10,495,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300412227
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim sinh thiết xương
Mã phần lô PP2300412228
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy điện tim 6 kênh 12 cần
Mã phần lô PP2300412229
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in mã vạch 4 tem
Mã phần lô PP2300412230
Giá từng phần lô 15,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in nhiệt 5,8 cm
Mã phần lô PP2300412231
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in nhiệt 8 cm
Mã phần lô PP2300412232
Giá từng phần lô 20,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300412233
Giá từng phần lô 88,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy siêu âm màu
Mã phần lô PP2300412234
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy than dùng cho máy in mã vạch bệnh nhân
Mã phần lô PP2300412235
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300412236
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in Monito sản khoa
Mã phần lô PP2300412237
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300412238
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300412239
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300412240
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Presep 2,5 g
Mã phần lô PP2300412241
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2300412242
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Săng mổ 120 x 140 cm
Mã phần lô PP2300412243
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tuýp lấy mẫu vô trùng 5 ml
Mã phần lô PP2300412244
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Áo phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300412245
Giá từng phần lô 8,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.943.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2300412246
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim chụp X-quang dùng cho y tế (35x43cm)
Mã phần lô PP2300412247
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim chụp X-quang dùng cho y tế (20x25cm)
Mã phần lô PP2300412248
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim chụp laser 20x25 cm
Mã phần lô PP2300412249
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim chụp laser 35x43 cm
Mã phần lô PP2300412250
Giá từng phần lô 858,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hộp an toàn
Mã phần lô PP2300412251
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng thắt búi trĩ bằng cao su
Mã phần lô PP2300412252
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300412253
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm lấy máu
Mã phần lô PP2300412254
Giá từng phần lô 161,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300412255
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Natri Citrat 3,8%
Mã phần lô PP2300412256
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300412257
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa nắp đỏ có nhãn
Mã phần lô PP2300412258
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300412259
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng dính lụa 5x9.1m
Mã phần lô PP2300412260
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình khí EO
Mã phần lô PP2300412261
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2300412262
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị hóa học đa thông số
Mã phần lô PP2300412263
Giá từng phần lô 115,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300412264
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300412265
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy thử (chỉ thị hóa học)
Mã phần lô PP2300412266
Giá từng phần lô 12,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300412267
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính
Mã phần lô PP2300412268
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép tiệt trùng (300mmx200m)
Mã phần lô PP2300412269
Giá từng phần lô 39,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép tiệt trùng (350mmx200m)
Mã phần lô PP2300412270
Giá từng phần lô 12,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép tiệt trùng (150mmx200m)
Mã phần lô PP2300412271
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép tiệt trùng (200mmx200m)
Mã phần lô PP2300412272
Giá từng phần lô 36,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép tiệt trùng (75mmx200m)
Mã phần lô PP2300412273
Giá từng phần lô 3,451,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300412274
Giá từng phần lô 39,999,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm truyền dịch tự động
Mã phần lô PP2300412275
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu cầm máu tự tiêu (5cmx 5cm)
Mã phần lô PP2300412276
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu cầm máu tự tiêu (9cmx8cm)
Mã phần lô PP2300412277
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính (6cm x 8cm)
Mã phần lô PP2300412278
Giá từng phần lô 4,611,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi thải 5 lít
Mã phần lô PP2300412279
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300412280
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2300412281
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng di động kép lớp lót xoay kép PE có vít ổ cối
Mã phần lô PP2300412282
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao siêu âm mổ mở với công nghệ thích ứng mô cỡ 9
Mã phần lô PP2300412283
Giá từng phần lô 116,861,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao siêu âm mổ mở nội soi với công nghệ thích ứng mô cỡ 36
Mã phần lô PP2300412284
Giá từng phần lô 172,955,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.217.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300412285
Giá từng phần lô 49,640,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300412286
Giá từng phần lô 51,140,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay dao hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2300412287
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay dao hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2300412288
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300412289
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300412290
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chạy thận
Mã phần lô PP2300412291
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây lọc máu
Mã phần lô PP2300412292
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo (1)
Mã phần lô PP2300412293
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo (2)
Mã phần lô PP2300412294
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catherter Thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2300412295
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc máu
Mã phần lô PP2300412296
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc dịch
Mã phần lô PP2300412297
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây máu cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300412298
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300412299
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300412300
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300412301
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi chứa thải
Mã phần lô PP2300412302
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300412303
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300412304
Giá từng phần lô 1,908,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Javen
Mã phần lô PP2300412305
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Muối viên NACL 99%
Mã phần lô PP2300412306
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Acid citric
Mã phần lô PP2300412307
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300412308
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo
Mã phần lô PP2300412309
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->