Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư - hóa chất thận nhân tạo năm 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300321886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao, vật tư - hóa chất thận nhân tạo năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300196736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 20,217,550,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 586.275.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300412199 - Bộ VTTH cho máy bơm thuốc cản quang tự động | 105,000,000 | 145.834.000 | 73.500.000 | 50 | |
| 2 | PP2300412200 - Bộ VTTH cho máy bơm thuốc cản quang tự động | 25,725,000 | 35.730.000 | 18.008.000 | 12 | |
| 3 | PP2300412201 - Dây nối bơm tiêm cản quang 1 nòng | 37,800,000 | 52.500.000 | 26.460.000 | 100 | |
| 4 | PP2300412202 - Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng | 17,850,000 | 24.792.000 | 12.495.000 | 17 | |
| 5 | PP2300412203 - Cathete tĩnh mạch đơn | 70,000,000 | 97.223.000 | 49.000.000 | 34 | |
| 6 | PP2300412204 - Cathete tĩnh mạch đôi | 180,000,000 | 250.000.000 | 126.000.000 | 84 | |
| 7 | PP2300412205 - Cathete tĩnh mạch ba | 135,000,000 | 187.500.000 | 94.500.000 | 50 | |
| 8 | PP2300412206 - Catheter lấy huyết khối cỡ 2F | 6,400,000 | 8.889.000 | 4.480.000 | 1 | |
| 9 | PP2300412207 - Catheter lấy huyết khối các cỡ | 4,714,500 | 6.548.000 | 3.301.000 | 1 | |
| 10 | PP2300412208 - Catheter 2 nòng chạy thận trẻ em | 100,200,000 | 139.167.000 | 70.140.000 | 5 | |
| 11 | PP2300412209 - Canuyl May O các số | 7,200,000 | 10.000.000 | 5.040.000 | 200 | |
| 12 | PP2300412210 - Ống mở khí quản có bóng | 3,627,800 | 5.039.000 | 2.540.000 | 37 | |
| 13 | PP2300412211 - Dây silicon thông tuyến lệ | 84,000,000 | 116.667.000 | 58.800.000 | 9 | |
| 14 | PP2300412212 - Dây ống nghe | 15,000,000 | 20.834.000 | 10.500.000 | 167 | |
| 15 | PP2300412213 - Dây garo chun | 5,000,000 | 6.945.000 | 3.500.000 | 334 | |
| 16 | PP2300412214 - Dây garo cao su | 5,700,000 | 7.917.000 | 3.990.000 | 84 | |
| 17 | PP2300412215 - Nhiệt kế | 96,000,000 | 133.334.000 | 67.200.000 | 1000 | |
| 18 | PP2300412216 - Mast trung tính (dùng một lần) tay dao mổ điện | 2,100,000 | 2.917.000 | 1.470.000 | 167 | |
| 19 | PP2300412217 - Miếng cầm máu mũi | 90,000,000 | 125.000.000 | 63.000.000 | 100 | |
| 20 | PP2300412218 - Surgicel (vật liệu cầm máu) | 114,000,000 | 158.334.000 | 79.800.000 | 40 | |
| 21 | PP2300412219 - Sáp cầm máu xương | 4,541,328 | 6.308.000 | 3.179.000 | 24 | |
| 22 | PP2300412220 - Tay dao điện | 9,750,000 | 13.542.000 | 6.825.000 | 42 | |
| 23 | PP2300412221 - Túi đựng nước tiểu | 33,800,000 | 46.945.000 | 23.660.000 | 1084 | |
| 24 | PP2300412222 - Điện cực dán điện tim | 18,900,000 | 26.250.000 | 13.230.000 | 1500 | |
| 25 | PP2300412223 - Túi hậu môn nhân tạo | 1,525,000 | 2.119.000 | 1.068.000 | 84 | |
| 26 | PP2300412224 - Sonde chữ T | 1,575,000 | 2.188.000 | 1.103.000 | 17 | |
| 27 | PP2300412225 - Sonde JJ | 32,000,000 | 44.445.000 | 22.400.000 | 17 | |
| 28 | PP2300412226 - Kim sinh thiết mô mềm | 10,495,800 | 14.578.000 | 7.348.000 | 4 | |
| 29 | PP2300412227 - Kim sinh thiết mô mềm | 30,000,000 | 41.667.000 | 21.000.000 | 7 | |
| 30 | PP2300412228 - Kim sinh thiết xương | 25,200,000 | 35.000.000 | 17.640.000 | 10 | |
| 31 | PP2300412229 - Giấy điện tim 6 kênh 12 cần | 25,800,000 | 35.834.000 | 18.060.000 | 100 | |
| 32 | PP2300412230 - Giấy in mã vạch 4 tem | 15,640,000 | 21.723.000 | 10.948.000 | 34 | |
| 33 | PP2300412231 - Giấy in nhiệt 5,8 cm | 5,400,000 | 7.500.000 | 3.780.000 | 100 | |
| 34 | PP2300412232 - Giấy in nhiệt 8 cm | 20,164,000 | 28.006.000 | 14.115.000 | 334 | |
| 35 | PP2300412233 - Giấy in siêu âm đen trắng | 88,900,000 | 123.473.000 | 62.230.000 | 117 | |
| 36 | PP2300412234 - Giấy siêu âm màu | 107,500,000 | 149.306.000 | 75.250.000 | 9 | |
| 37 | PP2300412235 - Giấy than dùng cho máy in mã vạch bệnh nhân | 13,800,000 | 19.167.000 | 9.660.000 | 10 | |
| 38 | PP2300412236 - Giấy điện tim | 12,900,000 | 17.917.000 | 9.030.000 | 50 | |
| 39 | PP2300412237 - Giấy in Monito sản khoa | 3,040,000 | 4.223.000 | 2.128.000 | 14 | |
| 40 | PP2300412238 - Mask khí dung các cỡ | 25,500,000 | 35.417.000 | 17.850.000 | 250 | |
| 41 | PP2300412239 - Mũ phẫu thuật | 44,500,000 | 61.806.000 | 31.150.000 | 8334 | |
| 42 | PP2300412240 - Mỏ vịt nhựa | 4,200,000 | 5.834.000 | 2.940.000 | 209 | |
| 43 | PP2300412241 - Presep 2,5 g | 24,750,000 | 34.375.000 | 17.325.000 | 750 | |
| 44 | PP2300412242 - Kẹp rốn sơ sinh | 1,080,000 | 1.500.000 | 756.000 | 134 | |
| 45 | PP2300412243 - Săng mổ 120 x 140 cm | 15,750,000 | 21.875.000 | 11.025.000 | 250 | |
| 46 | PP2300412244 - Tuýp lấy mẫu vô trùng 5 ml | 16,400,000 | 22.778.000 | 11.480.000 | 667 | |
| 47 | PP2300412245 - Áo phẫu thuật tiệt trùng | 8,490,000 | 11.792.000 | 5.943.000 | 84 | |
| 48 | PP2300412246 - Túi đựng máu đơn | 52,800,000 | 73.334.000 | 36.960.000 | 200 | |
| 49 | PP2300412247 - Phim chụp X-quang dùng cho y tế (35x43cm) | 1,580,000,000 | 2.194.445.000 | 1.106.000.000 | 67 | |
| 50 | PP2300412248 - Phim chụp X-quang dùng cho y tế (20x25cm) | 1,060,000,000 | 1.472.223.000 | 742.000.000 | 67 | |
| 51 | PP2300412249 - Phim chụp laser 20x25 cm | 575,000,000 | 798.612.000 | 402.500.000 | 42 | |
| 52 | PP2300412250 - Phim chụp laser 35x43 cm | 858,750,000 | 1.192.709.000 | 601.125.000 | 25 | |
| 53 | PP2300412251 - Hộp an toàn | 24,000,000 | 33.334.000 | 16.800.000 | 250 | |
| 54 | PP2300412252 - Vòng thắt búi trĩ bằng cao su | 6,160,000 | 8.556.000 | 4.312.000 | 117 | |
| 55 | PP2300412253 - Dây cưa sọ não | 28,000,000 | 38.889.000 | 19.600.000 | 17 | |
| 56 | PP2300412254 - Ống nghiệm lấy máu | 161,500,000 | 224.306.000 | 113.050.000 | 28334 | |
| 57 | PP2300412255 - Ống nghiệm Heparin | 79,200,000 | 110.000.000 | 55.440.000 | 20000 | |
| 58 | PP2300412256 - Ống nghiệm Natri Citrat 3,8% | 33,500,000 | 46.528.000 | 23.450.000 | 8334 | |
| 59 | PP2300412257 - Ống nghiệm nhựa 10ml | 42,500,000 | 59.028.000 | 29.750.000 | 8334 | |
| 60 | PP2300412258 - Ống nghiệm nhựa nắp đỏ có nhãn | 3,600,000 | 5.000.000 | 2.520.000 | 1334 | |
| 61 | PP2300412259 - Ống nghiệm nhựa không nắp | 25,200,000 | 35.000.000 | 17.640.000 | 13334 | |
| 62 | PP2300412260 - Băng dính lụa 5x9.1m | 577,500,000 | 802.084.000 | 404.250.000 | 1667 | |
| 63 | PP2300412261 - Bình khí EO | 219,000,000 | 304.167.000 | 153.300.000 | 100 | |
| 64 | PP2300412262 - Bộ dẫn lưu thận qua da | 58,800,000 | 81.667.000 | 41.160.000 | 12 | |
| 65 | PP2300412263 - Chỉ thị hóa học đa thông số | 115,940,000 | 161.028.000 | 81.158.000 | 6 | |
| 66 | PP2300412264 - Chỉ thị nhiệt hấp ướt | 28,050,000 | 38.959.000 | 19.635.000 | 43 | |
| 67 | PP2300412265 - Cồn 96 độ | 155,000,000 | 215.278.000 | 108.500.000 | 834 | |
| 68 | PP2300412266 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) | 12,168,000 | 16.900.000 | 8.518.000 | 800 | |
| 69 | PP2300412267 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay | 500,000,000 | 694.445.000 | 350.000.000 | 667 | |
| 70 | PP2300412268 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính | 108,800,000 | 151.112.000 | 76.160.000 | 267 | |
| 71 | PP2300412269 - Túi ép tiệt trùng (300mmx200m) | 39,750,000 | 55.209.000 | 27.825.000 | 3 | |
| 72 | PP2300412270 - Túi ép tiệt trùng (350mmx200m) | 12,020,000 | 16.695.000 | 8.414.000 | 1 | |
| 73 | PP2300412271 - Túi ép tiệt trùng (150mmx200m) | 26,400,000 | 36.667.000 | 18.480.000 | 4 | |
| 74 | PP2300412272 - Túi ép tiệt trùng (200mmx200m) | 36,382,500 | 50.532.000 | 25.468.000 | 4 | |
| 75 | PP2300412273 - Túi ép tiệt trùng (75mmx200m) | 3,451,200 | 4.794.000 | 2.416.000 | 1 | |
| 76 | PP2300412274 - Vôi Soda | 39,999,750 | 55.556.000 | 28.000.000 | 9 | |
| 77 | PP2300412275 - Bơm truyền dịch tự động | 435,000,000 | 604.167.000 | 304.500.000 | 84 | |
| 78 | PP2300412276 - Vật liệu cầm máu tự tiêu (5cmx 5cm) | 11,600,000 | 16.112.000 | 8.120.000 | 4 | |
| 79 | PP2300412277 - Vật liệu cầm máu tự tiêu (9cmx8cm) | 12,200,000 | 16.945.000 | 8.540.000 | 2 | |
| 80 | PP2300412278 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính (6cm x 8cm) | 4,611,600 | 6.405.000 | 3.229.000 | 4 | |
| 81 | PP2300412279 - Túi thải 5 lít | 9,400,000 | 13.056.000 | 6.580.000 | 7 | |
| 82 | PP2300412280 - Chỉ khâu không tiêu | 72,000,000 | 100.000.000 | 50.400.000 | 7 | |
| 83 | PP2300412281 - Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở | 31,000,000 | 43.056.000 | 21.700.000 | 2 | |
| 84 | PP2300412282 - Khớp háng toàn phần không xi măng di động kép lớp lót xoay kép PE có vít ổ cối | 1,134,000,000 | 1.575.000.000 | 793.800.000 | 4 | |
| 85 | PP2300412283 - Dao siêu âm mổ mở với công nghệ thích ứng mô cỡ 9 | 116,861,800 | 162.309.000 | 81.804.000 | 2 | |
| 86 | PP2300412284 - Dao siêu âm mổ mở nội soi với công nghệ thích ứng mô cỡ 36 | 172,955,790 | 240.217.000 | 121.070.000 | 2 | |
| 87 | PP2300412285 - Dây dao siêu âm mổ mở | 49,640,850 | 68.946.000 | 34.749.000 | 1 | |
| 88 | PP2300412286 - Dây dao siêu âm mổ nội soi | 51,140,250 | 71.029.000 | 35.799.000 | 1 | |
| 89 | PP2300412287 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi | 168,000,000 | 233.334.000 | 117.600.000 | 2 | |
| 90 | PP2300412288 - Tay dao hàn mạch mổ mở | 168,000,000 | 233.334.000 | 117.600.000 | 2 | |
| 91 | PP2300412289 - Dây truyền dịch | 544,000,000 | 755.556.000 | 380.800.000 | 13334 | |
| 92 | PP2300412290 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 57,750,000 | 80.209.000 | 40.425.000 | 8334 | |
| 93 | PP2300412291 - Kim chạy thận | 504,000,000 | 700.000.000 | 352.800.000 | 11667 | |
| 94 | PP2300412292 - Dây lọc máu | 312,000,000 | 433.334.000 | 218.400.000 | 1000 | |
| 95 | PP2300412293 - Quả lọc thận nhân tạo (1) | 159,000,000 | 220.834.000 | 111.300.000 | 100 | |
| 96 | PP2300412294 - Quả lọc thận nhân tạo (2) | 1,920,000,000 | 2.666.667.000 | 1.344.000.000 | 1000 | |
| 97 | PP2300412295 - Catherter Thận nhân tạo 2 nòng | 116,000,000 | 161.112.000 | 81.200.000 | 67 | |
| 98 | PP2300412296 - Quả lọc máu | 208,000,000 | 288.889.000 | 145.600.000 | 67 | |
| 99 | PP2300412297 - Quả lọc dịch | 372,000,000 | 516.667.000 | 260.400.000 | 25 | |
| 100 | PP2300412298 - Dây máu cho thận nhân tạo | 108,000,000 | 150.000.000 | 75.600.000 | 67 | |
| 101 | PP2300412299 - Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 85,800,000 | 119.167.000 | 60.060.000 | 10 | |
| 102 | PP2300412300 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục | 580,000,000 | 805.556.000 | 406.000.000 | 17 | |
| 103 | PP2300412301 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục | 462,000,000 | 641.667.000 | 323.400.000 | 10 | |
| 104 | PP2300412302 - Túi chứa thải | 28,200,000 | 39.167.000 | 19.740.000 | 20 | |
| 105 | PP2300412303 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1,590,000,000 | 2.208.334.000 | 1.113.000.000 | 1667 | |
| 106 | PP2300412304 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 1,908,000,000 | 2.650.000.000 | 1.335.600.000 | 2000 | |
| 107 | PP2300412305 - Javen | 14,000,000 | 19.445.000 | 9.800.000 | 234 | |
| 108 | PP2300412306 - Muối viên NACL 99% | 192,000,000 | 266.667.000 | 134.400.000 | 2500 | |
| 109 | PP2300412307 - Acid citric | 66,000,000 | 91.667.000 | 46.200.000 | 200 | |
| 110 | PP2300412308 - Quả lọc thận nhân tạo | 315,000,000 | 437.500.000 | 220.500.000 | 167 | |
| 111 | PP2300412309 - Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo | 69,000,000 | 95.834.000 | 48.300.000 | 167 |
Bộ VTTH cho máy bơm thuốc cản quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300412199 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ VTTH cho máy bơm thuốc cản quang tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300412200 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây nối bơm tiêm cản quang 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300412201 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây nối bơm tiêm cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300412202 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cathete tĩnh mạch đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300412203 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cathete tĩnh mạch đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300412204 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cathete tĩnh mạch ba |
|
| Mã phần lô | PP2300412205 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter lấy huyết khối cỡ 2F |
|
| Mã phần lô | PP2300412206 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300412207 |
| Giá từng phần lô | 4,714,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter 2 nòng chạy thận trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300412208 |
| Giá từng phần lô | 100,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Canuyl May O các số |
|
| Mã phần lô | PP2300412209 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống mở khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300412210 |
| Giá từng phần lô | 3,627,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.039.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây silicon thông tuyến lệ |
|
| Mã phần lô | PP2300412211 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300412212 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây garo chun |
|
| Mã phần lô | PP2300412213 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây garo cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300412214 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2300412215 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mast trung tính (dùng một lần) tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2300412216 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300412217 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Surgicel (vật liệu cầm máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300412218 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300412219 |
| Giá từng phần lô | 4,541,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300412220 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300412221 |
| Giá từng phần lô | 33,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực dán điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300412222 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300412223 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300412224 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Sonde JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300412225 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300412226 |
| Giá từng phần lô | 10,495,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.578.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300412227 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim sinh thiết xương |
|
| Mã phần lô | PP2300412228 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy điện tim 6 kênh 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300412229 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in mã vạch 4 tem |
|
| Mã phần lô | PP2300412230 |
| Giá từng phần lô | 15,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in nhiệt 5,8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300412231 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in nhiệt 8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300412232 |
| Giá từng phần lô | 20,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300412233 |
| Giá từng phần lô | 88,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300412234 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy than dùng cho máy in mã vạch bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300412235 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300412236 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in Monito sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300412237 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300412238 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300412239 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300412240 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Presep 2,5 g |
|
| Mã phần lô | PP2300412241 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kẹp rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300412242 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Săng mổ 120 x 140 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300412243 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tuýp lấy mẫu vô trùng 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300412244 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Áo phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300412245 |
| Giá từng phần lô | 8,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.943.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi đựng máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300412246 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim chụp X-quang dùng cho y tế (35x43cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300412247 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim chụp X-quang dùng cho y tế (20x25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300412248 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim chụp laser 20x25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300412249 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim chụp laser 35x43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300412250 |
| Giá từng phần lô | 858,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.192.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300412251 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vòng thắt búi trĩ bằng cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300412252 |
| Giá từng phần lô | 6,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300412253 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300412254 |
| Giá từng phần lô | 161,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300412255 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm Natri Citrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300412256 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300412257 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa nắp đỏ có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300412258 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300412259 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính lụa 5x9.1m |
|
| Mã phần lô | PP2300412260 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bình khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2300412261 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dẫn lưu thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300412262 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ thị hóa học đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300412263 |
| Giá từng phần lô | 115,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300412264 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.959.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300412265 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy thử (chỉ thị hóa học) |
|
| Mã phần lô | PP2300412266 |
| Giá từng phần lô | 12,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch cồn sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300412267 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300412268 |
| Giá từng phần lô | 108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi ép tiệt trùng (300mmx200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300412269 |
| Giá từng phần lô | 39,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi ép tiệt trùng (350mmx200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300412270 |
| Giá từng phần lô | 12,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi ép tiệt trùng (150mmx200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300412271 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi ép tiệt trùng (200mmx200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300412272 |
| Giá từng phần lô | 36,382,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi ép tiệt trùng (75mmx200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300412273 |
| Giá từng phần lô | 3,451,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2300412274 |
| Giá từng phần lô | 39,999,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm truyền dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300412275 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu cầm máu tự tiêu (5cmx 5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300412276 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu cầm máu tự tiêu (9cmx8cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300412277 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính (6cm x 8cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300412278 |
| Giá từng phần lô | 4,611,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.229.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi thải 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300412279 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300412280 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ cắt khâu dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300412281 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khớp háng toàn phần không xi măng di động kép lớp lót xoay kép PE có vít ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2300412282 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ mở với công nghệ thích ứng mô cỡ 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300412283 |
| Giá từng phần lô | 116,861,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao siêu âm mổ mở nội soi với công nghệ thích ứng mô cỡ 36 |
|
| Mã phần lô | PP2300412284 |
| Giá từng phần lô | 172,955,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.217.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300412285 |
| Giá từng phần lô | 49,640,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300412286 |
| Giá từng phần lô | 51,140,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300412287 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay dao hàn mạch mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300412288 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300412289 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300412290 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2300412291 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300412292 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả lọc thận nhân tạo (1) |
|
| Mã phần lô | PP2300412293 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả lọc thận nhân tạo (2) |
|
| Mã phần lô | PP2300412294 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catherter Thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300412295 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300412296 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300412297 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây máu cho thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300412298 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300412299 |
| Giá từng phần lô | 85,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300412300 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300412301 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi chứa thải |
|
| Mã phần lô | PP2300412302 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300412303 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.208.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300412304 |
| Giá từng phần lô | 1,908,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300412305 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Muối viên NACL 99% |
|
| Mã phần lô | PP2300412306 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300412307 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300412308 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dây máu dùng trong lọc máu nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300412309 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi