Gói thầu: Mua vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm phục vụ chuyên môn Khoa Hóa Sinh; Vi Sinh và HSTCCĐ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300176545-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm phục vụ chuyên môn Khoa Hóa Sinh; Vi Sinh và HSTCCĐ
Số hiệu KHLCNT PL2300122504
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,752,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17.521.610 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300266687 - Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 1 226,800,000 340.200.000 hóa chất vật tư y tế 158.760.000 4.8
2 PP2300266688 - Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 2 105,840,000 158.760.000 hóa chất vật tư y tế 74.088.000 2.88
3 PP2300266689 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hoá mức 1 9,450,000 14.175.000 hóa chất vật tư y tế 6.615.000 2.4
4 PP2300266690 - Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hoá mức 2 9,450,000 14.175.000 hóa chất vật tư y tế 6.615.000 2.4
5 PP2300266691 - Que thử nước tiểu 10 thông số Multitis 10SG 62,181,000 93.271.500 hóa chất vật tư y tế 43.526.700 11.20
6 PP2300266692 - Hóa chất chạy mẫu có Lactate 250test 336,000,000 504.000.000 hóa chất vật tư y tế 235.200.000 1.92
7 PP2300266693 - Dung dịch kiểm chuẩn tự động 157,200,000 235.800.000 hóa chất vật tư y tế 110.040.000 1.92
8 PP2300266694 - Hóa chất rửa thải toàn bộ 346,500,000 519.750.000 hóa chất vật tư y tế 242.550.000 5.76
9 PP2300266695 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 107,700,000 161.550.000 hóa chất vật tư y tế 75.390.000 4.8
10 PP2300266696 - Thẻ kháng sinh đồ gram âm 107,700,000 161.550.000 hóa chất vật tư y tế 75.390.000 4.8
11 PP2300266697 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm khó mọc 10,770,000 16.155.000 hóa chất vật tư y tế 7.539.000 0.48
12 PP2300266698 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 53,850,000 80.775.000 hóa chất vật tư y tế 37.695.000 2.4
13 PP2300266699 - Thẻ kháng sinh đồ gram dương 35,900,000 53.850.000 hóa chất vật tư y tế 25.130.000 1.6
14 PP2300266700 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn phế cầu 3,590,000 5.385.000 hóa chất vật tư y tế 2.513.000 0.16
15 PP2300266701 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu 14,360,000 21.540.000 hóa chất vật tư y tế 10.052.000 0.64
16 PP2300266702 - Thẻ định danh nấm 3,590,000 5.385.000 hóa chất vật tư y tế 2.513.000 0.16
17 PP2300266703 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 3,000,000 4.500.000 hóa chất vật tư y tế 2.100.000 0.16
18 PP2300266704 - Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn 5,400,000 8.100.000 hóa chất vật tư y tế 3.780.000 0.16
19 PP2300266705 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 29,000,000 43.500.000 hóa chất vật tư y tế 20.300.000 0.32
20 PP2300266706 - Oxidase 13,000,000 19.500.000 hóa chất vật tư y tế 9.100.000 0.32
21 PP2300266707 - Chai cấy máu người lớn 110,880,000 166.320.000 hóa chất vật tư y tế 77.616.000 1.6
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 1
Mã phần lô PP2300266687
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 2
Mã phần lô PP2300266688
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.88
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hoá mức 1
Mã phần lô PP2300266689
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hoá mức 2
Mã phần lô PP2300266690
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số Multitis 10SG
Mã phần lô PP2300266691
Giá từng phần lô 62,181,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.271.500
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.526.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy mẫu có Lactate 250test
Mã phần lô PP2300266692
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn tự động
Mã phần lô PP2300266693
Giá từng phần lô 157,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.800.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa thải toàn bộ
Mã phần lô PP2300266694
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300266695
Giá từng phần lô 107,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.550.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ gram âm
Mã phần lô PP2300266696
Giá từng phần lô 107,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.550.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm khó mọc
Mã phần lô PP2300266697
Giá từng phần lô 10,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.155.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.48
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300266698
Giá từng phần lô 53,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.775.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ gram dương
Mã phần lô PP2300266699
Giá từng phần lô 35,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.850.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn phế cầu
Mã phần lô PP2300266700
Giá từng phần lô 3,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.385.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu
Mã phần lô PP2300266701
Giá từng phần lô 14,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.540.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.64
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh nấm
Mã phần lô PP2300266702
Giá từng phần lô 3,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.385.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300266703
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300266704
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300266705
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxidase
Mã phần lô PP2300266706
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.32
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2300266707
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.320.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->