Gói thầu: Mua vật tư y tế, vật tư thay thế chuyên khoa can thiệp tim mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300357183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, vật tư thay thế chuyên khoa can thiệp tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300201734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 13,505,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202.579.155 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300425838 - Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y | 38,970,000 | 70.854.545 | trang thiết bị y tế | 27.279.000 | 5 |
| 2 | PP2300425839 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 108,000,000 | 196.363.636 | trang thiết bị y tế | 75.600.000 | 25 |
| 3 | PP2300425840 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 76,000,000 | 138.181.818 | trang thiết bị y tế | 53.200.000 | 2 |
| 4 | PP2300425841 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng | 300,000,000 | 545.454.545 | trang thiết bị y tế | 210.000.000 | 5 |
| 5 | PP2300425842 - Bóng nong các cỡ | 126,000,000 | 229.090.909 | trang thiết bị y tế | 88.200.000 | 3 |
| 6 | PP2300425843 - Bóng nong các cỡ | 16,800,000 | 30.545.454 | trang thiết bị y tế | 11.760.000 | 0 |
| 7 | PP2300425844 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 138,000,000 | 250.909.090 | trang thiết bị y tế | 96.600.000 | 20 |
| 8 | PP2300425845 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 124,800,000 | 226.909.090 | trang thiết bị y tế | 87.360.000 | 22 |
| 9 | PP2300425846 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Nhĩ | 86,100,000 | 156.545.454 | trang thiết bị y tế | 60.270.000 | 2 |
| 10 | PP2300425847 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Thất | 86,100,000 | 156.545.454 | trang thiết bị y tế | 60.270.000 | 2 |
| 11 | PP2300425848 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi các cỡ | 43,000,000 | 78.181.818 | trang thiết bị y tế | 30.100.000 | 17 |
| 12 | PP2300425849 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 260,000,000 | 472.727.272 | trang thiết bị y tế | 182.000.000 | 83 |
| 13 | PP2300425850 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 44,000,000 | 80.000.000 | trang thiết bị y tế | 30.800.000 | 1 |
| 14 | PP2300425851 - Bộ kết nối 3 cổng | 21,000,000 | 38.181.818 | trang thiết bị y tế | 14.700.000 | 20 |
| 15 | PP2300425852 - Bộ phận kết nối | 12,740,000 | 23.163.636 | trang thiết bị y tế | 8.918.000 | 22 |
| 16 | PP2300425853 - Bộ thả dù các loại, các cỡ | 43,050,000 | 78.272.727 | trang thiết bị y tế | 30.135.000 | 1 |
| 17 | PP2300425854 - Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy | 29,000,000 | 52.727.272 | trang thiết bị y tế | 20.300.000 | 83 |
| 18 | PP2300425855 - Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ | 34,000,000 | 61.818.181 | trang thiết bị y tế | 23.800.000 | 2 |
| 19 | PP2300425856 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 66,150,000 | 120.272.727 | trang thiết bị y tế | 46.305.000 | 1 |
| 20 | PP2300425857 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014" | 79,000,000 | 143.636.363 | trang thiết bị y tế | 55.300.000 | 2 |
| 21 | PP2300425858 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắt hoàn toàn mãn tính CTO | 138,200,000 | 251.272.727 | trang thiết bị y tế | 96.740.000 | 3 |
| 22 | PP2300425859 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 84,000,000 | 152.727.272 | trang thiết bị y tế | 58.800.000 | 2 |
| 23 | PP2300425860 - Bóng nong mạch máu ngoại biên | 42,000,000 | 76.363.636 | trang thiết bị y tế | 29.400.000 | 1 |
| 24 | PP2300425861 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp | 133,000,000 | 241.818.181 | trang thiết bị y tế | 93.100.000 | 3 |
| 25 | PP2300425862 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi | 332,500,000 | 604.545.454 | trang thiết bị y tế | 232.750.000 | 8 |
| 26 | PP2300425863 - Bóng nong ngoại biên | 36,750,000 | 66.818.181 | trang thiết bị y tế | 25.725.000 | 1 |
| 27 | PP2300425864 - Bóng nong ngoại biên | 36,000,000 | 65.454.545 | trang thiết bị y tế | 25.200.000 | 1 |
| 28 | PP2300425865 - Bóng nong phủ thuốc | 50,000,000 | 90.909.090 | trang thiết bị y tế | 35.000.000 | 0 |
| 29 | PP2300425866 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ các loại | 311,850,000 | 567.000.000 | trang thiết bị y tế | 218.295.000 | 5 |
| 30 | PP2300425867 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO | 47,600,000 | 86.545.454 | trang thiết bị y tế | 33.320.000 | 2 |
| 31 | PP2300425868 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO | 14,280,000 | 25.963.636 | trang thiết bị y tế | 9.996.000 | 1 |
| 32 | PP2300425869 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 70,500,000 | 128.181.818 | trang thiết bị y tế | 49.350.000 | 5 |
| 33 | PP2300425870 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính | 29,200,000 | 53.090.909 | trang thiết bị y tế | 20.440.000 | 2 |
| 34 | PP2300425871 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính | 29,200,000 | 53.090.909 | trang thiết bị y tế | 20.440.000 | 2 |
| 35 | PP2300425872 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 184,000,000 | 334.545.454 | trang thiết bị y tế | 128.800.000 | 13 |
| 36 | PP2300425873 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước | 192,000,000 | 349.090.909 | trang thiết bị y tế | 134.400.000 | 13 |
| 37 | PP2300425874 - Dây dẫn can thiệp mạch vành chuyên cho tổn thương tắc mãn tính CTO có thể dùng trong phương pháp đi ngược dòng | 110,000,000 | 200.000.000 | trang thiết bị y tế | 77.000.000 | 3 |
| 38 | PP2300425875 - Dây dẫn can thiệp mạch vành các cỡ | 195,920,000 | 356.218.181 | trang thiết bị y tế | 137.144.000 | 13 |
| 39 | PP2300425876 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên | 55,000,000 | 100.000.000 | trang thiết bị y tế | 38.500.000 | 2 |
| 40 | PP2300425877 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh | 27,000,000 | 49.090.909 | trang thiết bị y tế | 18.900.000 | 3 |
| 41 | PP2300425878 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành | 118,000,000 | 214.545.454 | trang thiết bị y tế | 82.600.000 | 67 |
| 42 | PP2300425879 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (Dụng cụ thông tim dẫn đường) | 312,000,000 | 567.272.727 | trang thiết bị y tế | 218.400.000 | 100 |
| 43 | PP2300425880 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên (guide wire) các cỡ | 19,600,000 | 35.636.363 | trang thiết bị y tế | 13.720.000 | 7 |
| 44 | PP2300425881 - Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu. | 150,000,000 | 272.727.272 | trang thiết bị y tế | 105.000.000 | 8 |
| 45 | PP2300425882 - Dây đo áp lực | 75,000,000 | 136.363.636 | trang thiết bị y tế | 52.500.000 | 167 |
| 46 | PP2300425883 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ | 115,500,000 | 210.000.000 | trang thiết bị y tế | 80.850.000 | 1 |
| 47 | PP2300425884 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ | 346,500,000 | 630.000.000 | trang thiết bị y tế | 242.550.000 | 3 |
| 48 | PP2300425885 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol | 62,500,000 | 113.636.363 | trang thiết bị y tế | 43.750.000 | 1 |
| 49 | PP2300425886 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol | 38,250,000 | 69.545.454 | trang thiết bị y tế | 26.775.000 | 1 |
| 50 | PP2300425887 - Dụng cụ đóng lỗ Bầu Dục | 49,447,000 | 89.903.636 | trang thiết bị y tế | 34.612.900 | 0 |
| 51 | PP2300425888 - Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Nhĩ | 462,000,000 | 840.000.000 | trang thiết bị y tế | 323.400.000 | 2 |
| 52 | PP2300425889 - Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Thất phần cơ | 138,000,000 | 250.909.090 | trang thiết bị y tế | 96.600.000 | 1 |
| 53 | PP2300425890 - Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch 2 | 172,000,000 | 312.727.272 | trang thiết bị y tế | 120.400.000 | 2 |
| 54 | PP2300425891 - Dụng cụ mở đường ái nước mạch quay các cỡ | 165,000,000 | 300.000.000 | trang thiết bị y tế | 115.500.000 | 50 |
| 55 | PP2300425892 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan - không đồng trục | 630,000,000 | 1.145.454.545 | trang thiết bị y tế | 441.000.000 | 3 |
| 56 | PP2300425893 - Hạt vi cầu nút mạch | 114,000,000 | 207.272.727 | trang thiết bị y tế | 79.800.000 | 3 |
| 57 | PP2300425894 - Hạt vi cầu nút mạch phủ thuốc | 312,000,000 | 567.272.727 | trang thiết bị y tế | 218.400.000 | 2 |
| 58 | PP2300425895 - Khung giá đỡ (stent) can thiệp đường mật các cỡ | 561,000,000 | 1.020.000.000 | trang thiết bị y tế | 392.700.000 | 5 |
| 59 | PP2300425896 - Khung giá đỡ động mạch thận | 129,500,000 | 235.454.545 | trang thiết bị y tế | 90.650.000 | 1 |
| 60 | PP2300425897 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus. | 1,237,320,000 | 2.249.672.727 | trang thiết bị y tế | 866.124.000 | 5 |
| 61 | PP2300425898 - Khung giá đỡ động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép | 1,185,000,000 | 2.154.545.454 | trang thiết bị y tế | 829.500.000 | 5 |
| 62 | PP2300425899 - Kim chọc mạch quay, đùi | 5,800,000 | 10.545.454 | trang thiết bị y tế | 4.060.000 | 17 |
| 63 | PP2300425900 - Kim chọc mạch quay. đùi | 1,300,000 | 2.363.636 | trang thiết bị y tế | 910.000 | 17 |
| 64 | PP2300425901 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có Hook hoặc không Hook | 228,500,000 | 415.454.545 | trang thiết bị y tế | 159.950.000 | 2 |
| 65 | PP2300425902 - Micro Catheter dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn | 155,000,000 | 281.818.181 | trang thiết bị y tế | 108.500.000 | 2 |
| 66 | PP2300425903 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi | 65,000,000 | 118.181.818 | trang thiết bị y tế | 45.500.000 | 4 |
| 67 | PP2300425904 - Ống thông can thiệp mạch vành | 184,000,000 | 334.545.454 | trang thiết bị y tế | 128.800.000 | 13 |
| 68 | PP2300425905 - Ống thông can thiệp mạch vành | 158,400,000 | 288.000.000 | trang thiết bị y tế | 110.880.000 | 13 |
| 69 | PP2300425906 - Ống thông can thiệp mạch vành | 192,000,000 | 349.090.909 | trang thiết bị y tế | 134.400.000 | 13 |
| 70 | PP2300425907 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não. mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ | 47,250,000 | 85.909.090 | trang thiết bị y tế | 33.075.000 | 8 |
| 71 | PP2300425908 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 46,000,000 | 83.636.363 | trang thiết bị y tế | 32.200.000 | 17 |
| 72 | PP2300425909 - Ống thông chụp mạch vành cả 2 bên đường động mạch quay | 320,000,000 | 581.818.181 | trang thiết bị y tế | 224.000.000 | 83 |
| 73 | PP2300425910 - Ống thông chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay | 345,000,000 | 627.272.727 | trang thiết bị y tế | 241.500.000 | 83 |
| 74 | PP2300425911 - Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp gan, mạch tạng trong can thiệp TOCE loại RH, các cỡ | 63,200,000 | 114.909.090 | trang thiết bị y tế | 44.240.000 | 7 |
| 75 | PP2300425912 - Stent động mạch chi các cỡ | 142,500,000 | 259.090.909 | trang thiết bị y tế | 99.750.000 | 1 |
| 76 | PP2300425913 - Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume | 272,000,000 | 494.545.454 | trang thiết bị y tế | 190.400.000 | 2 |
| 77 | PP2300425914 - Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Elgiloy | 309,000,000 | 561.818.181 | trang thiết bị y tế | 216.300.000 | 2 |
| 78 | PP2300425915 - Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) các loại, các cỡ | 78,000,000 | 141.818.181 | trang thiết bị y tế | 54.600.000 | 5 |
| 79 | PP2300425916 - Vi ống thông can thiệp cỡ nhỏ 2.4F | 198,000,000 | 360.000.000 | trang thiết bị y tế | 138.600.000 | 3 |
| 80 | PP2300425917 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng | 450,000,000 | 818.181.818 | trang thiết bị y tế | 315.000.000 | 8 |
Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y |
|
| Mã phần lô | PP2300425838 |
| Giá từng phần lô | 38,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.279.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300425839 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300425840 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300425841 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425842 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425843 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300425844 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300425845 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300425846 |
| Giá từng phần lô | 86,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Thất |
|
| Mã phần lô | PP2300425847 |
| Giá từng phần lô | 86,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425848 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300425849 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300425850 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ kết nối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300425851 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ phận kết nối |
|
| Mã phần lô | PP2300425852 |
| Giá từng phần lô | 12,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.163.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bộ thả dù các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425853 |
| Giá từng phần lô | 43,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300425854 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300425855 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425856 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300425857 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắt hoàn toàn mãn tính CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300425858 |
| Giá từng phần lô | 138,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300425859 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300425860 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300425861 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300425862 |
| Giá từng phần lô | 332,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300425863 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300425864 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bóng nong phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300425865 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300425866 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300425867 |
| Giá từng phần lô | 47,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300425868 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.963.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300425869 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2300425870 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2300425871 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300425872 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300425873 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành chuyên cho tổn thương tắc mãn tính CTO có thể dùng trong phương pháp đi ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300425874 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425875 |
| Giá từng phần lô | 195,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.218.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300425876 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300425877 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300425878 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành (Dụng cụ thông tim dẫn đường) |
|
| Mã phần lô | PP2300425879 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên (guide wire) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425880 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu. |
|
| Mã phần lô | PP2300425881 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300425882 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425883 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425884 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300425885 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300425886 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng lỗ Bầu Dục |
|
| Mã phần lô | PP2300425887 |
| Giá từng phần lô | 49,447,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.903.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.612.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300425888 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Thất phần cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300425889 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ đóng thông Động Tĩnh Mạch 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300425890 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Dụng cụ mở đường ái nước mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425891 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan - không đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300425892 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Hạt vi cầu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300425893 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Hạt vi cầu nút mạch phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300425894 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ (stent) can thiệp đường mật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425895 |
| Giá từng phần lô | 561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300425896 |
| Giá từng phần lô | 129,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus. |
|
| Mã phần lô | PP2300425897 |
| Giá từng phần lô | 1,237,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.249.672.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành sinh học phủ thuốc điều trị kép |
|
| Mã phần lô | PP2300425898 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Kim chọc mạch quay, đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300425899 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Kim chọc mạch quay. đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300425900 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có Hook hoặc không Hook |
|
| Mã phần lô | PP2300425901 |
| Giá từng phần lô | 228,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Micro Catheter dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300425902 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300425903 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300425904 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300425905 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300425906 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não. mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425907 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300425908 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông chụp mạch vành cả 2 bên đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300425909 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông chụp mạch vành cả 2 bên trái và phải đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300425910 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp gan, mạch tạng trong can thiệp TOCE loại RH, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425911 |
| Giá từng phần lô | 63,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Stent động mạch chi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425912 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume |
|
| Mã phần lô | PP2300425913 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Elgiloy |
|
| Mã phần lô | PP2300425914 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300425915 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp cỡ nhỏ 2.4F |
|
| Mã phần lô | PP2300425916 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch máu tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300425917 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi