Gói thầu: Mua vật tư y tế, vật tư thay thế chuyên khoa phẫu thuật chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300356597-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, vật tư thay thế chuyên khoa phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300201734
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 12,021,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180.321.750 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300426048 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật 307,500,000 559.090.909 trang thiết bị y tế 215.250.000 1
2 PP2300426049 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, cuống khớp phủ HA Signature 660,000,000 1.200.000.000 trang thiết bị y tế 462.000.000 3
3 PP2300426050 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi chuẩn 410,000,000 745.454.545 trang thiết bị y tế 287.000.000 2
4 PP2300426051 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 453,000,000 823.636.363 trang thiết bị y tế 317.100.000 2
5 PP2300426052 - Khớp háng bán phần không xi măng 490,000,000 890.909.090 trang thiết bị y tế 343.000.000 2
6 PP2300426053 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng 175,000,000 318.181.818 trang thiết bị y tế 122.500.000 1
7 PP2300426054 - Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 375,000,000 681.818.181 trang thiết bị y tế 262.500.000 2
8 PP2300426055 - Khớp háng bán phần có xi măng 210,000,000 381.818.181 trang thiết bị y tế 147.000.000 1
9 PP2300426056 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài cổ rời 375,000,000 681.818.181 trang thiết bị y tế 262.500.000 1
10 PP2300426057 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng 850,000,000 1.545.454.545 trang thiết bị y tế 595.000.000 3
11 PP2300426058 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 1,080,000,000 1.963.636.363 trang thiết bị y tế 756.000.000 3
12 PP2300426059 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,150,000,000 2.090.909.090 trang thiết bị y tế 805.000.000 3
13 PP2300426060 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, metal - polyethylene 653,500,000 1.188.181.818 trang thiết bị y tế 457.450.000 2
14 PP2300426061 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 850,000,000 1.545.454.545 trang thiết bị y tế 595.000.000 2
15 PP2300426062 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời Ceramic on PE 350,000,000 636.363.636 trang thiết bị y tế 245.000.000 1
16 PP2300426063 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng 275,000,000 500.000.000 trang thiết bị y tế 192.500.000 1
17 PP2300426064 - Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic - polyethylen 340,000,000 618.181.818 trang thiết bị y tế 238.000.000 1
18 PP2300426065 - Bộ Khớp háng toàn phần loại Hybris 450,000,000 818.181.818 trang thiết bị y tế 315.000.000 2
19 PP2300426066 - Khớp vai toàn phần đảo ngược 665,000,000 1.209.090.909 trang thiết bị y tế 465.500.000 1
20 PP2300426067 - Khớp vai bán phần có xi măng 325,000,000 590.909.090 trang thiết bị y tế 227.500.000 1
21 PP2300426068 - Khớp gối bán phần 550,000,000 1.000.000.000 trang thiết bị y tế 385.000.000 2
22 PP2300426069 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 690,000,000 1.254.545.454 trang thiết bị y tế 483.000.000 2
23 PP2300426070 - Xi măng hoá học dùng cho phẫu thuật thay khớp 70,000,000 127.272.727 trang thiết bị y tế 49.000.000 3
24 PP2300426071 - Vít xương thuyền 11,000,000 20.000.000 trang thiết bị y tế 7.700.000 2
25 PP2300426072 - Đinh nội tuỷ đàn hổi Metaizeau 40,000,000 72.727.272 trang thiết bị y tế 28.000.000 3
26 PP2300426073 - Đinh Kirschner các loại các cỡ 142,500,000 259.090.909 trang thiết bị y tế 99.750.000 250
27 PP2300426074 - Đinh Schanz các cỡ 30,000,000 54.545.454 trang thiết bị y tế 21.000.000 17
28 PP2300426075 - Đinh Stecman các cỡ 15,000,000 27.272.727 trang thiết bị y tế 10.500.000 8
29 PP2300426076 - Khung cố định ngoại vi 28,950,000 52.636.363 trang thiết bị y tế 20.265.000 5
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật
Mã phần lô PP2300426048
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.090.909
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, cuống khớp phủ HA Signature
Mã phần lô PP2300426049
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi chuẩn
Mã phần lô PP2300426050
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.454.545
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300426051
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 823.636.363
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300426052
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.909.090
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300426053
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.181.818
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300426054
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.181
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300426055
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.181
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài cổ rời
Mã phần lô PP2300426056
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.181
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300426057
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.454.545
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300426058
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636.363
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300426059
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.909.090
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi, metal - polyethylene
Mã phần lô PP2300426060
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.181.818
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300426061
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.454.545
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cổ rời Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300426062
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.363.636
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300426063
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp háng toàn phần không xi măng ceramic - polyethylen
Mã phần lô PP2300426064
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.181.818
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bộ Khớp háng toàn phần loại Hybris
Mã phần lô PP2300426065
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.818
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp vai toàn phần đảo ngược
Mã phần lô PP2300426066
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.090.909
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300426067
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.909.090
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp gối bán phần
Mã phần lô PP2300426068
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300426069
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545.454
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Xi măng hoá học dùng cho phẫu thuật thay khớp
Mã phần lô PP2300426070
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.272.727
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Vít xương thuyền
Mã phần lô PP2300426071
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Đinh nội tuỷ đàn hổi Metaizeau
Mã phần lô PP2300426072
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.272
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Đinh Kirschner các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300426073
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Đinh Schanz các cỡ
Mã phần lô PP2300426074
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Đinh Stecman các cỡ
Mã phần lô PP2300426075
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Khung cố định ngoại vi
Mã phần lô PP2300426076
Giá từng phần lô 28,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.636.363
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->