Gói thầu: Mua vật tư y tế, vật tư thay thế đồng bộ, tương thích chuyên khoa phẫu thuật Chấn thương chỉnh hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300357311-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, vật tư thay thế đồng bộ, tương thích chuyên khoa phẫu thuật Chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300201734
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 19,087,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 286.306.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300426090 - LÔ 01: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI 2,894,000,000 5.261.818.181 trang thiết bị y tế 2.025.800.000 20
2 PP2300426091 - LÔ 02: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI, VAI 6,590,000,000 11.981.818.181 trang thiết bị y tế 4.613.000.000 25
3 PP2300426092 - LÔ 03: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP 3,445,500,000 6.264.545.454 trang thiết bị y tế 2.411.850.000 17
4 PP2300426093 - LÔ 04: BỘ NẸP VÍT DHS/DCS KẾT HỢP XƯƠNG 117,300,000 213.272.727 trang thiết bị y tế 82.110.000 5
5 PP2300426094 - LÔ 05: BỘ ĐINH NỘI TỦY KẾT HỢP XƯƠNG 190,000,000 345.454.545 trang thiết bị y tế 133.000.000 17
6 PP2300426095 - LÔ 06: BỘ ĐINH NỘI TỦY GAMMA KẾT HỢP XƯƠNG 561,600,000 1.021.090.909 trang thiết bị y tế 393.120.000 13
7 PP2300426096 - LÔ 07: NHÓM NẸP VÍT KẾT HỢP XƯƠNG THÔNG THƯỜNG 1,189,550,000 2.162.818.181 trang thiết bị y tế 832.685.000 500
8 PP2300426097 - LÔ 08: NHÓM NẸP VÍT KHÓA KẾT HỢP XƯƠNG 3,065,410,000 5.573.472.727 trang thiết bị y tế 2.145.787.000 250
9 PP2300426098 - LÔ 09: VẬT TƯ THAY THẾ PHẪU THUẬT RHM 1,033,740,000 1.879.527.272 trang thiết bị y tế 723.618.000 336
LÔ 01: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI
Mã phần lô PP2300426090
Giá từng phần lô 2,894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.261.818.181
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
LÔ 02: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI, VAI
Mã phần lô PP2300426091
Giá từng phần lô 6,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.981.818.181
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.613.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
LÔ 03: VẬT TƯ DÙNG TRONG PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP
Mã phần lô PP2300426092
Giá từng phần lô 3,445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.264.545.454
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.411.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
LÔ 04: BỘ NẸP VÍT DHS/DCS KẾT HỢP XƯƠNG
Mã phần lô PP2300426093
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.272.727
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
LÔ 05: BỘ ĐINH NỘI TỦY KẾT HỢP XƯƠNG
Mã phần lô PP2300426094
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.454.545
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
LÔ 06: BỘ ĐINH NỘI TỦY GAMMA KẾT HỢP XƯƠNG
Mã phần lô PP2300426095
Giá từng phần lô 561,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.090.909
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
LÔ 07: NHÓM NẸP VÍT KẾT HỢP XƯƠNG THÔNG THƯỜNG
Mã phần lô PP2300426096
Giá từng phần lô 1,189,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.162.818.181
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
LÔ 08: NHÓM NẸP VÍT KHÓA KẾT HỢP XƯƠNG
Mã phần lô PP2300426097
Giá từng phần lô 3,065,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.573.472.727
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
LÔ 09: VẬT TƯ THAY THẾ PHẪU THUẬT RHM
Mã phần lô PP2300426098
Giá từng phần lô 1,033,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.879.527.272
Mã hàng hóa (HS) trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 336
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng đúng thời gian theo đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->