Gói thầu: nhà thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200049113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG ĐỨC MINH | Chủ đầu tư | UBND xã Trung Nghĩa |
| Tên gói thầu | nhà thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200046785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 19,726,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,268,590 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.182.584.700 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.287.810.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.287.810.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2022 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : có kết cấu tương tự, xây kè đá, làm đường, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 9.611.190.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 19.222.380.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường; cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công rải thảm bê tông nhựa. - Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường; cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường - Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ THANH TOÁN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên, Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh toán - Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ VỆ SINH ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên, Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh toán - Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm, có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ THI CÔNG KÈ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường; cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường - Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/ h - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp >=25 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >=6 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép >=10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp >=16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 12T - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh hơi hoặc cẩu tự hành ≥6T - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn BT 250L - Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn - Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi