Gói thầu: Phụ kiện lưới điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200076322-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG
Tên gói thầu Phụ kiện lưới điện các loại
Số hiệu KHLCNT PL2200066190
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 8,134,429,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,345,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.201.644.702 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 5.694.100.861 VND (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.201.644.702 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Sơn xịt màu đen 13 Chai Sơn xịt màu trắng 13 Chai Sơn xịt màu đỏ 13 Chai Băng keo nhựa cách điện hạ thế 3.210 Cuộn Băng keo nhựa cách điện trung thế 24 Cuộn Bô ̣ chống chằng lệch P60x1,2m 7 Bô ̣ Bộ chống chằng lệch P60x1,5m 8 Bộ Bộ dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm bọc HDPE dài 8m 53 Bộ Bộ dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm bọc HDPE dài 7m 16 Bộ Bộ dây tiếp địa cáp thép mạ kẽm bọc HDPE dài 6m 64 Bộ Bulon 12x30 NK 636 Cái Bulon 12x40 NK 33 Cái Bulon 12x60 NK 148 Cái Bulon 14x150 NK 932 Cái Bulon 14x200 NK 774 Cái Bulon 14x250 NK 296 Cái Bulon 14x300 NK 140 Cái Bulon 14x350 NK 16 Cái Bulon 16x40 NK 53 Cái Bulon 16x60 NK 118 Cái Bulon 16x100NK 90 Cái Bulon 16x200 NK 36 Cái Bulon 16x250 NK 5 Cái Bulon 16x300 NK 324 Cái Bulon 16x350 NK 89 Cái Bulon 16x400 NK 74 Cái Bulon 16x450 NK 33 Cái Bulon 16x500 NK 28 Cái Bulon 16x600 NK 16 Cái Bulon mắt 16x250 NK 35 Cái Bulon mắt 16x300 NK 25 Cái Bulon mắt 16x350 NK 17 Cái Bulon mắt 16x500 NK 1 Cái Bulon mắt 16x600 NK 1 Cái Bulon mắt 16x650 NK 1 Cái Bulon móc 16x250 NK 39 Cái Bulon móc 16x300 NK 20 Cái Bulon móc 16x350 NK 31 Cái Bulon móc 16x400 NK 12 Cái Bulon móc 16x450 NK 7 Cái Bulon móc 16x500 NK 3 Cái Bulon móc 16x550 NK 3 Cái Bulon móc 16x650 NK 1 Cái Bulon VRS 16x250 NK 20 Cái Bulon VRS 16x300 NK 66 Cái Bulon VRS 16x350 NK 94 Cái Bulon VRS 16x400 NK 48 Cái Bulon VRS 16x450 NK 46 Cái Bulon VRS 16x500 NK 15 Cái Bulon VRS 16x550 NK 31 Cái Bulon VRS 16x600 NK 2 Cái Bulon VRS 16x650 NK 21 Cái Bulon VRS 16x700 NK 10 Cái Bulon VRS 16x750 NK 10 Cái Bulon VRS 16x800 NK 10 Cái Bulon VR2Đ 22x500 NK 21 Cái Bulon VR2Đ 22x550 NK 22 Cái Bulon VR2Đ 22x600 NK 18 Cái Bulon VR2Đ 22x650 NK 39 Cái Bulon VR2Đ 22x700 NK 20 Cái Bulon VR2Đ 22x750 NK 19 Cái Bulon VR2Đ 22x800 NK 16 Cái Bulon VR2Đ 22x1000 NK 7 Cái Bulon xoắn 12x60 + 02 đai ốc 58 Cái Bulon xoắn 12x150 + 02 đai ốc 62 Cái Bulon xoắn 12x200 + 02 đai ốc 67 Cái Bulon xoắn 12x250 + 02 đai ốc 31 Cái Bulon xoắn 12x300 + 02 đai ốc 10 Cái Cọc tiếp địa P16x2,4m 275 Cây Compound loại 50g 12 ống Kẹp chằng 3 bulon 329 Cái Kẹp căng dây AC 50-70mm2 47 Cái Kẹp căng dây AC 95-120mm2 13 Cái Kẹp căng dây AC 185-240mm2 17 Cái Kẹp ngừng cáp duplex (kẹp rulo) 82 Cái Kẹp đỡ dây (kẹp góc) 95-120mm2 4 Cái Kẹp đỡ dây (kẹp góc) 150- 240mm2 3 Cái Kẹp tăng đưa P22 2 Cái Keo dán ống nhựa 16 chai Khoen neo P16 NK 66 Cái Long đền vuông P18 NK 5.482 Cái Long đền vuông P24 NK 413 Cái Móc & đinh thép 6.247 Cái Móc chữ A (treo cáp ABC) 3 Cái Móc treo cáp ABC 4x50-70-95mm2 30 Cái Móc treo cáp ABC 4x120mm2 25 Cái Neo vặn (xoắn) trung thế P22x2M 2 Cây Neo xòe hạ thế 20 Cái Rack 1 Sứ NK 2.650 Cái Rack 2 Sứ NK 80 Cái Rack 3 Sứ NK 60 Cái Rack 4 Sứ NK 32 Cái Tắc kê nhựa 1.677 Cái Ty neo 16x1.8 M 51 Cây Ty neo 22x2.4 M 20 Cây Vis 4x30 1.244 Cái Vis 5x60 842 Cái Yếm cáp 72 Cái Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm + phụ kiện 8 bộ Giáp níu dây đồng bọc trung thế 50mm + phụ kiện 8 bộ Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm + phụ kiện 16 bộ Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 70mm + phụ kiện 8 bộ Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 95mm + phụ kiện 8 bộ Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 120mm + phụ kiện 8 bộ Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 150mm + phụ kiện 7 bộ Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 185mm + phụ kiện 9 bộ Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm + phụ kiện 9 bộ Ống nhựa uPVC phi 34x2M (làm chằng) 66 ống Ống nhựa P21 247 mét Ống nhựa P27 82 mét Ống nhựa P34 23 mét Ống nhựa P42 13 mét Ống nhựa P60 263 mét Ống nhựa P90 64 mét Ống nhựa P114 13 mét Co nhựa P42 12 Cái Co nhựa P60 16 Cái Co nhựa P90 3 Cái Co nhựa P114 5 Cái Nắp bịt ống nhựa P60 47 Cái Nắp bịt ống nhựa P90 7 Cái Nắp bịt ống nhựa P114 8 Cái Đai thép inox 1.805 Mét Khóa đai 1.788 Ca ́ i Ống sắt tráng kẽm phi 21 15 Mét Ống sắt tráng kẽm phi 27 12 Mét Viên chì niêm điện kế 197 kg Dây xoắn chì niêm (loại thường) 12 kg Dây xoắn chì niêm (loại Inox) 17 kg Dây chì trung thế 3K 79 Sợi Dây chì trung thế 6K 79 Sợi Dây chì trung thế 8K 74 Sợi Dây chì trung thế 10K 57 Sợi Dây chì trung thế 12K 56 Sợi Dây chì trung thế 15K 52 Sợi Dây chì trung thế 20K 35 Sợi Dây chì trung thế 25K 36 Sợi Dây chì trung thế 30K 27 Sợi Dây chì trung thế 40K 23 Sợi Dây chì trung thế 50K 22 Sợi Dây chì trung thế 65K 20 Sợi Dây chì trung thế 80K 3 Sợi Dây chì trung thế 200K 3 Sợi Đầu coss ép CU 25mm2 48 Ca ́ i Đầu coss e ́ p CU 35mm2 20 Ca ́ i Đầu coss ép CU 50mm2 51 Ca ́ i Đầu coss ép CU 70mm2 15 Ca ́ i Đầu coss ép CU 95mm2 10 Ca ́ i Đầu coss ép CU 120mm2 2 Ca ́ i Đầu coss ép CU 150mm2 2 Ca ́ i Đầu coss ép CU 200 mm2 2 Ca ́ i Đầu coss ép CU 240mm2 5 Ca ́ i Đầu coss ép CU 300mm2 2 Ca ́ i Đầu coss ép CU- AL 50mm2 21 Ca ́ i Đầu coss ép CU- AL 70mm2 18 Ca ́ i Đầu coss ép CU- AL 150mm2 8 Ca ́ i Đầu coss ép CU- AL 95mm2 (loại 2 lỗ) 8 Ca ́ i Đầu coss ép CU- AL 120mm2 (loại 2 lỗ) 3 Ca ́ i Đầu coss ép CU- AL 150mm2 (loại 2 lỗ) 6 Ca ́ i Đầu coss ép CU- AL 185mm2 (loại 2 lỗ) 19 Ca ́ i Đầu coss ép CU- AL 240mm2 (loại 2 lỗ) 14 Ca ́ i Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50-70mm2 127 Ca ́ i Kẹp dây nóng 2/0 35 Ca ́ i Kẹp dây nóng 4/0 44 Ca ́ i Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 25-50/25-50mm2 (WR 259) 140 Ca ́ i Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279) 493 Ca ́ i Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 70-95/25-50mm2 (WR 379) 58 Ca ́ i Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 70-95/50-70mm2 (WR 399) 82 Ca ́ i Kẹp nối rẽ CU- AL 70-95/ 70-95mm2 (WR 419) 201 Ca ́ i Kẹp nối rẽ CU- AL 120-240/25-70mm2 (WR 815) 58 Ca ́ i Kẹp nối rẽ CU- AL 120-240/50-95mm2 (WR 835) 41 Ca ́ i Kẹp nối rẽ CU- AL 120-240/95-150mm2 (WR 909) 62 Ca ́ i Kẹp nối rẽ CU- AL 120-240/120-240mm2 (WR 929) 66 Ca ́ i Kẹp quai 2/0 42 Ca ́ i Kẹp quai 4/0 49 Ca ́ i Kẹp quai 240mm2 21 Ca ́ i Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 3.095 Ca ́ i Kẹp rẽ nhánh IPC 95/95 429 Ca ́ i Kẹp rẽ nhánh IPC 120/120 436 Ca ́ i Nối CU- AL 1/0 48 Ca ́ i Nối CU- AL 2/0 427 Ca ́ i Nối CU- AL 4/0 103 Ca ́ i Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 77 Ca ́ i Ống nối dây nhôm bọc 70mm2 69 Ca ́ i Ống nối dây nhôm bọc 95mm2 20 Ca ́ i Ống nối dây nhôm bọc 120mm2 39 Ca ́ i Ống nối dây AC 50mm2 138 Ca ́ i Ống nối dây AC 70mm2 46 Ca ́ i Ống nối dây AC 95mm2 13 Ca ́ i Ống nối dây AC 120mm2 9 Ca ́ i Ống nối dây AC 185mm2 17 Ca ́ i Ống nối dây AC 240mm2 17 Ca ́ i Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 59 Ca ́ i Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 92 Ca ́ i Đà composite 75x75x2400x6 35 Cây Thanh Chống dẹt (Composite) 60x10x920 68 Cây Đà composite 75x75x810x6 76 Cây Thanh chống dẹt (Composite) 60x10x810 76 Cây Giá cuốn cáp quang C1 4 cái Đầu cáp ngầm 1P 24kV ngoài trời cở dây 50mm2 0 Bộ Đầu cáp ngầm 1P 24kV ngoài trời cở dây 70mm2 0 Bộ Đầu cáp ngầm 1P 24kV ngoài trời cở dây 120mm2 0 Bộ Đầu cáp ngầm 1P 24kV trong nhà cở dây 120mm2 0 Bộ Đầu cáp ngầm 1P 24kV ngoài trời cở dây 300mm2 2 Bộ Đầu cáp ngầm 1P 24kV trong nhà cở dây 300mm2 0 Bộ Đầu cáp ngầm 1P 24kV ngoài trời cở dây 400mm2 0 Bộ Đầu cáp ngầm 1P 24kV trong nhà cở dây 500mm2 0 Bộ Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 50mm2 2 Bộ Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 70mm2 0 Bộ Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 150mm2 2 Bộ Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 240mm2 2 Bộ Đầu cáp ngầm 3P 24kV ngoài trời cở dây 300mm2 2 Bộ Đầu cáp ngầm 3P 24kV trong nhà cở dây 300mm2 2 Bộ Nắp chụp kẹp căng dây 41 Cái Nắp chụp khóa đỡ dây 7 Cái Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (50-120mm2) 61 Cái Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (150-300mm2) 61 Cái Ống co nhiệt cách điện trung thế loại F65/25 (sử dụng cho dây có tiết diện 240-300mm2) 16 mét Chụp bảo vệ đầu sứ cao MBA 82 Cái Chụp bảo vệ LA 74 Cái Chụp bảo vệ kẹp quai 25 Cái Chu ̣ p ba ̉ o vê ̣ sư ́ cu ̉ a LBS 6 Ca ́ i Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 50 mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 70 mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 95 mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 120 mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 185 mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 240mm2 23 Sợi Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 50mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 70mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 95mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 120 mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 185mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính dùng cho dây 240mm2 21 Sợi Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 50 mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 70 mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 95 mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 120mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 185mm2 23 Sợi Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 240mm2 23 Sợi Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 50mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 70mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 95mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 120mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 185mm2 21 Sợi Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 240mm2 21 Sợi
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->