Gói thầu: Quà tặng cho người hiến máu tình nguyện năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300299969-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Quà tặng cho người hiến máu tình nguyện năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300210466
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 26,630,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 399.460.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300434607 - Thú bông thường 2,170,000,000 2.959.090.910 1.519.000.000 5167
2 PP2300434608 - Thú bông linh vật 2,400,000,000 3.272.727.273 1.680.000.000 5000
3 PP2300434609 - Bộ đôi gối tựa 1,000,000,000 1.363.636.364 700.000.000 1667
4 PP2300434610 - Gối chữ U kê cổ 1,320,000,000 1.800.000.000 924.000.000 2500
5 PP2300434611 - Chăn nỉ 1,425,000,000 1.943.181.819 997.500.000 2500
6 PP2300434612 - Bình giữ nhiệt 900,000,000 1.227.272.728 630.000.000 1667
7 PP2300434613 - Ô cầm tay 1,360,800,000 1.855.636.364 952.560.000 3000
8 PP2300434614 - Thảm tập Yoga 738,000,000 1.006.363.637 516.600.000 1500
9 PP2300434615 - Mũ bảo hiểm 405,000,000 552.272.728 283.500.000 833
10 PP2300434616 - Áo mưa 936,000,000 1.276.363.637 655.200.000 2000
11 PP2300434617 - Cân điện tử cầm tay 388,000,000 529.090.910 271.600.000 1333
12 PP2300434618 - Bộ mô hình tượng nhỏ 600,000,000 818.181.819 420.000.000 1667
13 PP2300434619 - Mô hình tượng to 476,000,000 649.090.910 333.200.000 1167
14 PP2300434620 - Hộp thuỷ tinh 02 ngăn 876,000,000 1.194.545.455 613.200.000 2000
15 PP2300434621 - Hộp thuỷ tinh 01 ngăn 1,036,000,000 1.412.727.273 725.200.000 4667
16 PP2300434622 - Đèn led ngủ cảm ứng 1,316,000,000 1.794.545.455 921.200.000 2333
17 PP2300434623 - Giá đỡ điện thoại 1,122,000,000 1.530.000.000 785.400.000 3667
18 PP2300434624 - Cốc sứ 1,536,000,000 2.094.545.455 1.075.200.000 4000
19 PP2300434625 - Bộ tranh đính nhựa 1,428,000,000 1.947.272.728 999.600.000 5667
20 PP2300434626 - Quả bóp hiến máu 690,000,000 940.909.091 483.000.000 7667
21 PP2300434627 - Móc khoá 3D 931,000,000 1.269.545.455 651.700.000 8167
22 PP2300434628 - Bấm móng tay 405,000,000 552.272.728 283.500.000 7500
23 PP2300434629 - Túi vải 1,321,920,000 1.802.618.182 925.344.000 30000
24 PP2300434630 - Huy hiệu 1,300,000,000 1.772.727.273 910.000.000 16667
25 PP2300434631 - Bút bi 550,000,000 750.000.000 385.000.000 16667
Thú bông thường
Mã phần lô PP2300434607
Giá từng phần lô 2,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.959.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5167
Thú bông linh vật
Mã phần lô PP2300434608
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bộ đôi gối tựa
Mã phần lô PP2300434609
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Gối chữ U kê cổ
Mã phần lô PP2300434610
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Chăn nỉ
Mã phần lô PP2300434611
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bình giữ nhiệt
Mã phần lô PP2300434612
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Ô cầm tay
Mã phần lô PP2300434613
Giá từng phần lô 1,360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.855.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thảm tập Yoga
Mã phần lô PP2300434614
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Mũ bảo hiểm
Mã phần lô PP2300434615
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Áo mưa
Mã phần lô PP2300434616
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Cân điện tử cầm tay
Mã phần lô PP2300434617
Giá từng phần lô 388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Bộ mô hình tượng nhỏ
Mã phần lô PP2300434618
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Mô hình tượng to
Mã phần lô PP2300434619
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Hộp thuỷ tinh 02 ngăn
Mã phần lô PP2300434620
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Hộp thuỷ tinh 01 ngăn
Mã phần lô PP2300434621
Giá từng phần lô 1,036,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Đèn led ngủ cảm ứng
Mã phần lô PP2300434622
Giá từng phần lô 1,316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Giá đỡ điện thoại
Mã phần lô PP2300434623
Giá từng phần lô 1,122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Cốc sứ
Mã phần lô PP2300434624
Giá từng phần lô 1,536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bộ tranh đính nhựa
Mã phần lô PP2300434625
Giá từng phần lô 1,428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.947.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5667
Quả bóp hiến máu
Mã phần lô PP2300434626
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7667
Móc khoá 3D
Mã phần lô PP2300434627
Giá từng phần lô 931,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8167
Bấm móng tay
Mã phần lô PP2300434628
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Túi vải
Mã phần lô PP2300434629
Giá từng phần lô 1,321,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.802.618.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Huy hiệu
Mã phần lô PP2300434630
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Bút bi
Mã phần lô PP2300434631
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->