Gói thầu: SCL2023-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tuabin - Máy phát và thiết bị phụ Tổ máy 330MW
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300149710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 | Chủ đầu tư | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2023-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa tuabin - Máy phát và thiết bị phụ Tổ máy 330MW |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300086128 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 26,068,949,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 32.557.399.232 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Lắp đặt/ sửa chữa tuabin- máy phát (bao gồm tháo lắp rotor tuabin- máy phát) và thiết bị phụ (nếu có) cho tổ máy có công suất ≥300MW của Nhà máy Nhiệt điện có tổng giá trị tối thiểu là 11.938.000.000VNĐ. Hoặc, có các hạng mục công việc tương tự hạng mục chính của gói thầu gồm: lắp đặt/ sửa chữa tuabin (có thực hiện công tác tháo lắp rotor tuabin) với giá trị tối thiểu 8.922.000.000VNĐ; lắp đặt/ sửa chữa máy phát (có thực hiện công tác tháo lắp rotor máy phát) với giá trị tối thiểu3.016.000.000VNĐ (9) (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 11.938.000.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình lắp đặt/ sửa chữa tuabin, máy phát trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ 8 máy ≥ 300MW. Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương; - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt hoặc tự động hóa; - Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần tuabin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự phụ trách phần tuabin: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí/ kỹ thuật nhiệt. Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình lắp đặt/ sửa chữa tuabin trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW. Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương); - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên còn thời hạn. 9 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần máy phát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự phụ trách phần máy phát: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện/ kỹ thuật điện. Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình lắp đặt/ sửa chữa máy phát trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW. Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương); - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự phụ trách phần bơm: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí/ kỹ thuật nhiệt. Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình lắp đặt/ sửa chữa các thiết bị bơm nước trong các nhà máy công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn 10 lao động nhóm 3 trở lên còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần van |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự phụ trách phần van: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí/ kỹ thuật nhiệt. Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình lắp đặt/ sửa chữa các van trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW. Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương); - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 3 trở lên còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm công tác an toàn của 01 công trình lắp đặt/ sửa chữa trong các nhà máy nhiệt điện có công suất mỗi tổ máy ≥ 300MW. Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương; - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên có trình độ chuyên ngành kỹ thuật; - Có 11 chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tuabin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và được cấp chứng chỉ hoặc xác nhận đào tạo về lắp đặt/ bảo dưỡng, sửa chữa tuabin hơi của các nhà sản xuất tuabin hơi trên thế giới. Kinh nghiệm từ 10 năm trở đã chỉ huy tháo lắp, sửa chữa, cân chỉnh (đại tu) thành công ít nhất 02 tuabin trong nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 300 MW. hoặc: - Có kinh nghiệm: Từ 10 năm trở lên, đã thực hiện công tác chỉ huy, điều phối, đại tu thành công ít nhất 02 Tuabin / Máy phát nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 300 MW. (tài liệu chứng minh: Giấy tờ xác nhận của Nhà sản xuất tubin/ máy phát hoặc có thư ủy quyền/ cam kết cử chuyên gia đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu của Nhà sản xuất hoặc đơn vị cung cấp chuyên gia, trong đó Nhà sản xuất/ đơn vị cung cấp chuyên 12 gia sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn về năng lực, kinh nghiệm của các chuyên gia được đề cử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Turbine Valve: các van CV, MSV, ICV, RSV, bypass |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo và được cấp chứng chỉ hoặc xác nhận đào tạo về lắp đặt/ bảo dưỡng van của các nhà sản xuất Van áp lực cao trên thế giới. Kinh nghiệm: Từ 5 năm trở lên thực hiện thành công ít nhất 02 tổ máy cho công tác lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh (Đại tu) van CV, MSV, ICV, RSV, Hp bypass, LP bypas của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 300 MW. hoặc: - Có kinh nghiệm: Từ 5 năm trở lên thực hiện thành công ít nhất 02 tổ máy cho công tác lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, hiệu chỉnh (Đại tu) van CV, MSV, ICV, RSV, HP bypass, LP bypas cho nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất ≥ 300 MW. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thư ủy quyền/ cam kết cử chuyên gia 13 đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu của Nhà sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên gia giám sát sửa chữa máy phát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo và được cấp chứng chỉ hoặc xác nhận đào tạo về lắp đặt/ bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện của các nhà sản xuất máy phát điện trên thế giới. Kinh nghiệm từ 10 năm trở đã chỉ huy tháo lắp, sửa chữa, cân chỉnh (đại tu) thành công ít nhất 02 máy phát trong nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW. hoặc: - Có kinh nghiệm: Từ 10 năm trở lên, đã thực hiện công tác chỉ huy, điều phối, đại tu thành công ít nhất 02 Máy phát điện trong nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW. (tài liệu chứng minh: Giấy tờ xác nhận của Nhà sản xuất tuabin/ máy phát hoặc có thư ủy quyền/ cam kết cử chuyên gia đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu của Nhà sản xuất hoặc đơn vị cung cấp chuyên gia, trong đó Nhà sản xuất/ đơn vị 14 cung cấp chuyên gia sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn về năng lực, kinh nghiệm của các chuyên gia được đề cử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi