Gói thầu: Sửa chữa và bảo dưỡng vỏ trạm đo địa vật lý (Đơn hàng DV-1535/23-ĐVL-TTH)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300096282-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Sửa chữa và bảo dưỡng vỏ trạm đo địa vật lý (Đơn hàng DV-1535/23-ĐVL-TTH)
Số hiệu KHLCNT PL2300068906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mục 06.05.07.01.07 phụ lục 22.2-Kế hoạch tài chính của LD Việt Nga Vietsovpetro năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 772,932,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.900.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300170038 - Mục 1: Bảo dưỡng sửa chữa máy tạo hơi nước WT-STG-01 287,810,600 392.469.000 Nhà thầu tự kê khai 274.728.300 Không yêu cầu
2 PP2300170039 - Mục 2: Bảo dưỡng sửa chữa trạm CH-LGU-01 174,350,000 237.750.000 Nhà thầu tự kê khai 166.425.000 Không yêu cầu
3 PP2300170040 - Mục 3: Bảo dưỡng sửa chữa trạm ML-MLU-04 83,490,000 113.850.000 Nhà thầu tự kê khai 79.695.000 Không yêu cầu
4 PP2300170041 - Mục 4: Bảo dưỡng sửa chữa trạm OH1-ST-01 162,382,000 221.430.000 Nhà thầu tự kê khai 155.001.000 Không yêu cầu
5 PP2300170042 - Mục 5: Bảo dưỡng sửa chữa trạm CH-LGU-06 34,100,000 46.500.000 Nhà thầu tự kê khai 32.550.000 Không yêu cầu
6 PP2300170043 - Mục 6:Bảo dưỡng sửa chữa trạm CH-LGU-07 30,800,000 42.000.000 Nhà thầu tự kê khai 29.400.000 Không yêu cầu
Mục 1: Bảo dưỡng sửa chữa máy tạo hơi nước WT-STG-01
Mã phần lô PP2300170038
Giá từng phần lô 287,810,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.469.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự kê khai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.728.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Mục 2: Bảo dưỡng sửa chữa trạm CH-LGU-01
Mã phần lô PP2300170039
Giá từng phần lô 174,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.750.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự kê khai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Mục 3: Bảo dưỡng sửa chữa trạm ML-MLU-04
Mã phần lô PP2300170040
Giá từng phần lô 83,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.850.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự kê khai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Mục 4: Bảo dưỡng sửa chữa trạm OH1-ST-01
Mã phần lô PP2300170041
Giá từng phần lô 162,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.430.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự kê khai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Mục 5: Bảo dưỡng sửa chữa trạm CH-LGU-06
Mã phần lô PP2300170042
Giá từng phần lô 34,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự kê khai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Mục 6:Bảo dưỡng sửa chữa trạm CH-LGU-07
Mã phần lô PP2300170043
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu tự kê khai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->