Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200010657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN DƯƠNG HOÀNG NAM | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200014366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 30,551,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 41.700.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.200.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 9.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : (thi công lớp mặt đường BTN (thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng; Cây xanh; Hệ thống an tòan giao thông), cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 15.275.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 30.550.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Ghi chú: Đối với nhà thầu liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên đảm nhận trong liên danh.) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường: Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự công trình giao thông cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV trong đó có thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường BTN; Hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng; Cây xanh; Hệ thống ATGT), có giá trị 15.275.000.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng thi công; BBNT hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; trong đó có thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường BTN; Hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng; Cây xanh; Hệ thống ATGT), có giá trị 15.275.000.000 VNĐ. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; trong đó có thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường BTN; Hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng; Cây xanh; Hệ thống ATGT), có giá trị 15.275.000.000 VNĐ. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạng mục hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước. Có CCHN giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; trong đó có thi công hoàn thiện Hệ thống thoát nước. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Có CCHN giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; trong đó có thi công hoàn thiện phần điện chiếu sáng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Có thẻ an toàn về điện. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung trồng cây xanh tối thiểu 01 công trình tương tự công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên, cây xanh) cấp IV trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc. Có CCHN khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường; Hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng; Cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông), có giá trị 15.275.000.000 VNĐ; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia tham gia phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường; Hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng; Cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông, có giá trị 15.275.000.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách quản lý vật liệu xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có thi công lớp mặt đường BTN (thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường; Hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng; Cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông), có giá trị 15.275.000.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã từng quản lý, phụ trách khối lượng, chi phí, thanh toán ít nhất 1 công trình tương tự công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó có thi công lớp mặt đường BTN (thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường; Hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng; Cây xanh; Hệ thống an toàn giao thông), có giá trị 15.275.000.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về chức danh tham gia trong gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải. Tải trọng hàng ≥ 7 tấn. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-xe tưới nước ≥ 5m3. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gàu>=0.8m3. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép trọng lương≥10T. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:≥16 T. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun nhựa >= 190 cv. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140CV. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/ h – 60m3/ h. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi - công suất: >=108 cv. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu sức nâng lớn >= 6T. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng >= 10 T. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục tháp - sức nâng : 25,0 T. Đính kèm chứng nhận đăng ký và đăng kiểm hoặc đã được kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) theo Thông tư 89/2015/ TT- BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông;; Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi