Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300154221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 32,752,494,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 47.169.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.860.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.860.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng, cấp: III, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 16.000.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 32.000.000.000 VND, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ., cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 16.000.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 32.000.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình xây dựng trạm biến áp và đường dây trung áp, cấp: IV, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 260.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 520.000.000 VND, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ., cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 260.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 520.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 07 năm trở lên 11 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. - Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 công trình có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. 12 - Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 05 năm trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 công trình có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Đính kèm giấy chứng minh nhân dân 13 hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 05 năm trở lên chuyên ngành: Điện. - Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 công trình có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000) có xác nhận của chủ đầu tư. - Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước. - Đã tham gia thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 Công 14 trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 công trình có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000) có xác nhận của chủ đầu tư. - Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 05 năm trở lên thuộc các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện hoặc Xây dựng. - Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 6 tháng (theo Nghị định 79/2014/ NĐ- CP hoặc Nghị định 136/2020/ 15 NĐ- CP) đối với nhân sự không tốt nghiệp ngành Phòng cháy chữa cháy. - Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy. - Đã tham gia thi công phần Phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 Công trình tương tự gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. - Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 05 năm trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện khí hóa và cung cấp điện hoặc Kỹ thuật điện. - Đã tham gia thi 16 công phần Trạm biến áp ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình đường dây trạm biến áp (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). - Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 05 năm trở lên chuyên ngành: Trắc địa hoặc Trắc đạc. - Đã tham gia phụ trách phần Trắc đạc ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 công trình có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000) có 17 xác nhận của chủ đầu tư. - Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 05 năm trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường. - Đã tham gia phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 công trình có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000) có xác nhận của chủ đầu tư. - Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công 18 dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ≥ 05 năm trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng. - Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 công trình có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000) có xác nhận của chủ đầu tư. - Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). - Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê) kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt hoặc gạch (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê) kèm Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào, gàu ≥ 0,5m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ôtô tải tự đổ, tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 100 Tấn. (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê) kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi, sức nâng ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép, trọng lượng (8-10 Tấn). Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 16 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi, công suất 110 CV. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dàn giáo thép (42 chân/ bộ). (hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê) kèm Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi