Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300270135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG BẢO VIỆT | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300190629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 26,796,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 36.542.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.040.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 8.040.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng kết cấu dạng nhà; Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 10.8 Chương II thuộc E- HSMT, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 13.398.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 26.796.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực thiếp thi công hạng mục xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện – điện tử. - Có chứng chỉ hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Công viê ̣ c tương tư ̣ : |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành có liên quan (điện, xây dựng, cơ khí, cấp thoát nước....) - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công/ giám sát về |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng chỉ/ chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Có chứng chỉ thí nghiệm viên vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu >=0,5m3. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc trước, lực ép >= 200 tấn. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời, sức nâng >=0,8 tấn. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5kw. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá, công suất >=1,7kw. +Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất >=0,62kw. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn, công suất >=23kw. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích bồn trộn >= 250 lít. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi, công suất >=1,5kw. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bàn, công suất >=1,0kw. +Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Giàn giáo khung (bộ 42 chân 42 chéo). + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi