Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400262843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG H&K | Chủ đầu tư | Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Tây Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400133051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 2,979,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.063.300.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 894.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 894.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 25/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng. Cấp: III(12) Có giá trị là 1.489.876.000 đồng(13), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; 2) Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; 3) Bản chụp hóa đơn VAT. 4) Bảng kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 05 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Nếu nhà thầu sử dụng các hợp đồng tư nhân để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự của nhà thầu, đề nghị nhà thầu tham gia dự thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh cấp, loại công trình bằng Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền có liên quan đến dự án mới được xem là đáp ứng yêu cầu., cấp: IV(12) có giá trị là (V): 1.489.876.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: - Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự (bao gồm cả trường hợp nhân sự đã huy động cho hợp đồng khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này); Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bằng số năm kinh nghiệm (3 năm): - Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu). - |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bằng 01 hợp đồng: - Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cógiátrị≥ 1.489.876.000 đồng. - Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên của nhân sự đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng - Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự (bao gồm cả trường hợp nhân sự đã huy động cho hợp đồng khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này); Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bằng số năm kinh nghiệm (3 năm): Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bằng 01 hợp đồng: - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng. - Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên của nhân sự đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: - Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự (bao gồm cả trường hợp nhân sự đã huy động cho hợp đồng khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này); Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bằng số năm kinh nghiệm (3 năm): - Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự bằng 01 hợp đồng: - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng (có thi công hệ thống đèn chiếu sáng). - Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên của nhân sự đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc Ô tô tải có gắn cần cẩu (sức nâng ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn. 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép (tải trọng lu ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn. 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao (chiều cao nâng ≥ 12m)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn. 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn. 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính (Đối với hóa đơn tài chính được chấp thuận khi có thời gian phát hành hóa đơn kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp) các tài liệu nêu trên để chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính (Đối với hóa đơn tài chính được chấp thuận khi có thời gian phát hành hóa đơn kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính (Đối với hóa đơn tài chính được chấp thuận khi có thời gian phát hành hóa đơn kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính (Đối với hóa đơn tài chính được chấp thuận khi có thời gian phát hành hóa đơn kể từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi