Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400290924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400160405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 23,458,921,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 27.800.344.692 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.096.729.860(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.096.729.860 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 420 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Thi công xây dựng công trình đường giao thông trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục nền đường, mặt đường thảm bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông, cấp: III(12) có giá trị là (V): 11.689.128.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên - Đáp ứng điều kiện làm chỉ theo quy định tại Nghị định công trình giao thông, cấp III. - việc tương tự: Tối thiểu 05 hợp đồng thi công công trình lên (kèm theo là các tài liệu sự có tên trong biên bản nghiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu định thành lập BCH công có tính pháp lý tương đương động hoặc thỏa thuận lao động đương có tính khách quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: chuyên ngành giao thông. huy trưởng công trình 15/2021/NĐ-CP đối với Kinh nghiệm trong các công năm hoặc tối thiểu 01 giao thông cấp III trở chứng minh như: Nhân thu hoàn thành công trình tư hoặc có tên trong quyết trường hoặc các tài liệu khác...; Hợp đồng lao hoặc các tài liệu tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên - Kinh nghiệm trong các thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 trình giao thông cấp III trở lên chứng minh như: Nhân sự có thu hoàn thành công trình đầu tư hoặc có tên trong quyết trường hoặc các tài liệu có khác...; Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: chuyên ngành giao thông. công việc tương tự: Tối hợp đồng thi công công (kèm theo là các tài liệu tên trong biên bản nghiệm hoặc xác nhận của Chủ định thành lập BCH công tính pháp lý tương đương hoặc thỏa thuận lao động có tính khách |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần hệ thống thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên nước hoặc thủy văn hoặc ngành khác có chứng chỉ hành trình cấp thoát nước (hoặc III trở lên còn hiệu lực). - Kinh việc tương tự: Tối thiểu 03 năm đồng thi công công trình giao cấp III trở lên có hạng mục các tài liệu chứng minh như: bản nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc có tên lập BCH công trường hoặc các đương khác...; Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tính khách quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: chuyên ngành cấp – thoát thủy lực (hoặc chuyên nghề giám sát thi công công hạ tầng kỹ thuật) hạng nghiệm trong các công hoặc tối thiểu 01 hợp thông hoặc công trình khác thoát nước (kèm theo là Nhân sự có tên trong biên công trình hoặc xác nhận trong quyết định thành tài liệu có tính pháp lý tương lao động hoặc thỏa thuận tương đương có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành bảo hộ lao khác có chứng nhận đào tạo, động – vệ sinh lao động còn trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng thi công cấp III trở lên (kèm theo là các Nhân sự có tên trong biên bản công trình hoặc xác nhận của quyết định thành lập BCH tài liệu có tính pháp lý tương lao động hoặc thỏa thuận lao đương có tính khách quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: động hoặc chuyên ngành huấn luyện về an toàn lao hiệu lực. - Kinh nghiệm Tối thiểu 03 năm hoặc công trình giao thông, tài liệu chứng minh như: nghiệm thu hoàn thành Chủ đầu tư hoặc có tên trong công trường hoặc các đương khác...; Hợp đồng động hoặc các tài liệu tương |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Loại thiết bị: Máy đào.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Loại thiết bị: Máy ủi.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Loại thiết bị: Máy lu.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-- Loại thiết bị: Máy nén khí.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Loại thiết bị: Máy hoặc thiết bị phun tưới nhựa đường.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Loại thiết bị: Máy cắt sắt.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Loại thiết bị: Máy uốn sắt.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Loại thiết bị: Máy đầm dùi.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Loại thiết bị: Máy đầm bàn.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Loại thiết bị: Máy đầm cóc.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Loại thiết bị: Máy trộn bê tông.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Loại thiết bị: Máy trộn vữa.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Loại thiết bị: Ô tô tải gắn cẩu.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-- Loại thiết bị: Máy thủy bình.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị (Trường hợp thiết bị đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-- Loại thiết bị: Trạm trộn bê tông nhựa.- Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Có chứng nhận kiểm định trạm còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì nhà thầu cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi