Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400381669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2024 10:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400029916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 21,687,624,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 29.048.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.326.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.326.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà thuộc công trình văn hóa (Công trình tu bổ, tôn tạo di tích đã được cơ quan quản lý Nhà nước về văn hóa xếp hạng di tích), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 10.650.904.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 21.301.808.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành xây dựng dân dụng/trình; - Có CC hành nghề GS dụng hạng III trở lên còn hiệu gia thi công XD (công trình trình từ cấp III hoặc 02 công - Có CC hành nghề thi công tu - Đã làm chỉ huy trưởng tối (Công trình tu bổ, tôn tạo di tự gói thầu đang xét. * Nhà công chứng/chứng thực (trong sẽ yêu cầu bản gốc) các tài để xuất trình khi đối chiếu tài cấp, chứng chỉ, căn cước công lắp công trình dân dụng cấp III tôn tạo di tích) kèm theo tài - Tài liệu xác nhận của Chủ BBNT hoàn thành công trình là chỉ huy trưởng hoặc các tài tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở kỹ thuật xây dựng công thi công công trình dân lực hoặc đã trực tiếp tham dân dụng) ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên; bổ di tích còn hiệu lực. thiểu 01 công trình văn hóa tích) có tính chất tương thầu chuẩn bị sẵn bản trường hợp cần thiết BMT liệu do nhà thầu kê khai liệu, bao gồm: - Bằng dân/CMTND; - HĐ xây trở lên (Công trình tu bổ, liệu hoàn thành công trình; đầu tư hoặc có tên trong để chứng minh nhân sự liệu khác |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành xây dựng dân dụng công trình; - Đã làm Cán bộ kỹ hiện trường của ít nhất 01 công tu bổ, tôn tạo di tích) có tính gói thầu đang xét. * Nhà thầu chứng thực (trong trường sẽ yêu cầu bản gốc) các tài nghiệm trong các công việc của nhân sự chủ chốt do nhà trong quá trình đối chiếu tài cấp, căn cước công dân/lắp công trình dân dụng cấp tu bổ, tôn tạo di tích) kèm theo minh kinh nghiệm trong các liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành công trình đưa vào khác tương đương để chứng là cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở hoặc kỹ thuật xây dựng thuật thi công trực tiếp trình văn hóa (Công trình chất kỹ thuật tương tự chuẩn bị sẵn bản công chứng/hợp cần thiết Bên mời thầu liệu liên quan đến kinh tương tự và chuyên môn thầu kê khai để xuất trình liệu, bao gồm: - Bằng CMTND; - Hợp đồng xây III trở lên (Công trình tài liệu hoàn thành chứng công việc tương tự; - Tài hoặc có tên trong BBNT sử dụng hoặc các tài liệu minh nhân sự |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̉lên ngành bảo hộ lao động/an ngành xây dựng dân dụng có chỉ huấn luyện về an toàn, vệ lực; - Đã làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình văn tôn tạo di tích) có tính chất xét; * Nhà thầu chuẩn bị sẵn (trong trường hợp cần thiết các tài liệu liên quan đến công việc tương tự và chuyên do nhà thầu kê khai để xuất bao gồm: - Bằng cấp, căn - HĐ xây lắp công trình dân trình tu bổ, tôn tạo di tích) thành công trình; - Tài liệu xác có tên trong BBNT hoàn sử dụng hoặc các tài liệu khác minh nhân sự là cán bộ an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trơtoàn lao động hoặc Kỹ sư giấy chứng nhận/chứng sinh lao động còn hiệu phụ trách an toàn lao động hóa (Công trình tu bổ, tương tự gói thầu đang bản công chứng/chứng thực BMT sẽ yêu cầu bản gốc) kinh nghiệm trong các môn của nhân sự chủ chốt trình khi đối chiếu tài liệu, cước công dân/CMTND; dụng cấp III trở lên (Công kèm theo tài liệu hoàn nhận của Chủ đầu tư hoặc thành công trình đưa vào tương đương để chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ:- Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào:- Dung tích gầu >=0,4m3- Có Hóa đơn hoặc đăng ký kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (Bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực nộp cùng E-HSDT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (Tải trọng nâng >= 10 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông: Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa: Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít, Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc, trọng lượng >=70kg: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn, công suất >=1,0kW: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi, công suất >=1,5kW: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá, công suất >=1,7kW: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép, công suất >=5kW: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông, công suất cầm tay>=0,7kW: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện, công suất >=23kW: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi