Gói thầu: Thi Công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300030366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2023 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG ĐỨC MINH | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DỊ CHẾ |
| Tên gói thầu | Thi Công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300022333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 5,075,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51.758.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn |
| - Tài liệu cần nộp | kết trong dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
|
|
| Yêu cầu | tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.613.644.000 VND (5) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.522.728.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.522.728.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | lắp 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 02 công trình trình có: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông, cấp IV trở lên, có các hạng mục thi công chính là: Mặt đường BTN, Móng cấp phối đá dăm, nền đường cát đen, hệ thống thoát nước, ATGT; có giá trị là ≥ 2,54 tỷ đồng (Hai tỷ, năm trăm bốn mươi triệu đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây Phải cầu lắp trong hợp đồng tối thiểu 2,54 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.000.000 VND., cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.540.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 5.080.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥6 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥10 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp ≥ 16 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp ≥ 25 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Loại thiết bị: Máy ủi >=110CV Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển tự đổ Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô cẩu >= 6 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-đầm cóc Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi