Gói thầu: Thi công xây dựng công trình hạng mục bổ sung các hồ chứa: Hòn Cỏ; C5; Bàu Dồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400433931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình hạng mục bổ sung các hồ chứa: Hòn Cỏ; C5; Bàu Dồn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400226104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 10,624,761,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.756.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.188.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.188.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Khoan phụt xử lý thấm nền đập, thân đập, có giá trị là: V1(13)4.880.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Ngưỡng tràn kết hợp cầu dân sinh, có giá trị là: V2 430.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trưởng công trình: - Tốt dựng công trình thủy lợi; - công việc tương tự: + Công chỉ huy trưởng thi công công phụt xử lý thấm thân đập, nền phụt xử lý thấm thân đập, Yêu cầu kèm theo các tài liệu chỉ, chứng nhận; 2/ Hợp công dân/CMND. 3/ Bảng lý chuyên môn; 4/ Tài liệu công việc tương tự: - Hợp công trình mà nhận sự tham thu hoàn thành công trình trong tên chỉhuy trưởng của công định quy mô công trình như: án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Yêu cầu đối với chỉ huy nghiệp đại học ngành xây Kinh nghiệm trong các việc tương tự là: Đã làm trình có hạng mục khoan đập, giá trị hạng mục khoan nền đập ≥ 4,88 tỷ đồng. sau đây: 1/ Văn bằng, chứng đồng lao động, căn cước lịch và bảng kinh nghiệm chứng minh kinh nghiệm đồng thi công xây dựng gia; - Biên bản nghiệm đócónội dung thể hiện trình; - Các tài liệu xác Quyết định phê duyệt dự |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công khoan phụt3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học ngành xây dựng công trong các công việc tương tự là: Đã làm kỹ thuật thi công phụt xử lý thấm thân đập, khoan phụt xử lý thấm thân Yêu cầu kèm theo các tài ̀ng, chứng chỉ, chứng nhận; 2/ cước công dân/CMND. 3/ nghiệm chuyên môn; 4/ Tài nghiệm công việc tương tự: - dựng công trình mà nhận sự thu hoàn thành công trình; quy mô công trình như: Quyết quyết định phê duyệt thiết tư trong đócónội dung thể nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Yêu cầu: - Tốt nghiệp trình thủy lợi; - Kinh nghiệm tự: + Công việc tương xây dựng hạng mục khoan nền đập, giá trị hạng mục đập, nền đập ≥ 4,88 tỷ đồng. liệu sau đây: 1/ Văn băHợp đồng lao động, căn Bảng lý lịch và bảng kinh liệu chứng minh kinh Hợp đồng thi công xây tham gia; - Biên bản nghiệm - Các tài liệu xác định định phê duyệt dự án hoặc kế - Xác nhận của chủ đầu hiện tên, vị trí |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Ngưỡng tràn kết hợp cầu dân sinh1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học ngành xây dựng công trong các công việc tương tự là: Đã làm kỹ thuật thi công tính chất tương tự hạng mục cầu dân sinh, giá trị ≥ 0,43 tỷ các tài liệu sau đây: 1/ Văn nhận; 2/ Hợp đồng lao động, 3/ Bảng lý lịch và bảng 4/ Tài liệu chứng minh kinh tự: - Hợp đồng thi công xây sự tham gia; - Biên bản công trình; - Các tài liệu xác như: Quyết định phê duyệt dự duyệt thiết kế - Xác nhận của ̣i dung thể hiện tên, vị trí nhân tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Yêu cầu: - Tốt nghiệp trình thủy lợi; - Kinh nghiệm tự: + Công việc tương xây dựng hạng mục có ngưỡng tràn kết hợp đồng. Yêu cầu kèm theo bằng, chứng chỉ, chứng căn cước công dân/CMND. kinh nghiệm chuyên môn; nghiệm công việc tương dựng công trình mà nhận nghiệm thu hoàn thành định quy mô công trình án hoặc quyết định phê chủ đầu tư trong đócónôsự |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, công suất ≥ 110CVTài liệu kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích, dung tích gàu: ≥ 1,25 m3Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích, dung tích gàu: ≥ 0,7 m3Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 TTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 25 TTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san - Công suất ≥110 CVTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích ≥ 10TTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7,0 TTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3Tài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 1 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan xoay tạo lỗ (loại XY-1A hoặc tương đương)Tài liệu kèm theo: - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực (hiệu chuẩn).- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 11-Máy bơm vữa công suất ≥ 32-50m3/hTài liệu kèm theo:- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi c | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: ≥ 25 CVTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khí công suất: ≥ 360m3/hTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5,0 kWTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : ≥ 1,5 kWTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥ 1,0 kWTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kgTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn 23KWTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông - dung tích : ≥250,0 lítTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy trộn dung dịch khoan - dung tích : ≥750 lítTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVATài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 11 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạc điện tửTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 10 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bìnhTài liệu kèm theo: như đã nêu tại mục 10 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trườngTài liệu kèm theo: Nhà thầu phải kèm theo Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi