Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả đấu nối điện nước và nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400498842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả đấu nối điện nước và nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400116980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 32,436,242,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 38.500.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.960.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 6.960.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 420 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/02/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Xây dựng dân dụng (Bao gồm: Xây mới công trình dân dụng có hệ khung và móng cọc BTCT, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình), cấp: III(12), có giá trị là: V1 16.195.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Xây dựng dân dụng. của chỉ huy trưởng công trình NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh tương tự: Đã làm chỉ huy trình dân dụng cấp III trở lên cọc BTCT). (Nộp bản xác nhận diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị (hoặc các tài liệu tương đương khác)chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đại học trở lên, chuyên Đáp ứng các điều kiện theo Nghị định 15/2021/nghiệm trong công việc trưởng ít nhất 01 công (Có hệ khung và móng của Chủ đầu tư hoặc đại ủy thác quản lý dự án được |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthi công hạngmục dân dụng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Xây dựng dân dụng. việc tương tự: Đã làm kỹ thuật trình dân dụng cấp III trở lên cọc BTCT). (Nộp bản xác nhận diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị (hoặc các tài liệu tương đương chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đại học trở lên, chuyên Kinh nghiệm trong công thi công ít nhất 01 công (Có hệ khung và móng của Chủ đầu tư hoặc đại ủy thác quản lý dự án khác) được |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthi công hạngmục hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: kỹ thuật công trình giao công việc tương tự: Đã làm 01 công trình hạ tầng kỹ thuật . Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ quản lý dự án (hoặc các tài khác) được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đại học trở lên, chuyên thông. Kinh nghiệm trong kỹ thuật thi công ít nhất (Nộp bản xác nhận của đầu tư hoặc đơn vị ủy thác liệu tương đương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchthi công, lắp đặt1Tối thiểu 2 năm hợp hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên và có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy và chữa cháy. - việc tương tự: Đã làm cán bộ trường ít nhất 01 hợp đồng có đặt hệ thống PCCC công trình(Nộp bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác tài liệu tương đương khác)chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở chỉ huy trưởng thi công Kinh nghiệm trong công phụ trách kỹ thuật hiện hạng mục thi công, lắp dân dụng cấp III trở lên. đầu tư hoặc đại diện Chủ quản lý dự án (hoặc các được |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: Kỹ thuật xây dựng và an toàn lao động và vệ sinh - Kinh nghiệm trong công tự: Đã làmlao động ít nhất 01 hợp đồng dựng dân dụng. (Nộp bản xác đại diện Chủ đầu tư hoặcdự án (hoặc các tài liệu tương được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Đại học trở lên, chuyên có chứng nhận huấn luyện môi trường còn hiệu lực. việc tương cán bộ phụ trách an toàn thi công công trình xây nhận của Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý đương khác) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc 150T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi