Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400556962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC VĨNH LONG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400280357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 9,111,960,715 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.989.421.993 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.637.672.838(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.637.672.838 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng hoặc công trình có quy mô tương tự với gói thầu đã được cơ quan chuyên môn thẩm duyệt thiết kế về PCCC, cấp: III trở lên(12) có giá trị là (V): 4.396.121.397(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng thực của cơ quan màu bản chính để chứng gồm các hồ sơ sau:ngành PCCC hoặc chuyên dựng khác;chỉ huy thi công về phòng cháy lên do cơ quan có thẩm quyền trực tiếp tham gia thi công xây PCCC hoặc 02 công trình đã giấy chứng nhận thẩm duyệt chữa cháy. Trường hợp đã trực thì nhà thầu cung cấp tài liệu là: Văn bản xác nhận của chủ biên bản nghiệm thu hoàn công trình.luyện an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Nhà thầu cung cấp bản chụp có thẩm quyền hoặc Scan minh kinh nghiệm, - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây - Chứng chỉ hành nghề và chữa cháy hạng III trở cấp còn hiệu lực hoặc đã dựng 02 công trình về được cơ quan PCCC cấp thiết kế về phòng cháy tiếp tham gia thi công chứng minh kèm theo đầu tư hoặc có tên trong thành - Giấy chứng nhận huấn lao động |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng thực của cơ quan màu bản chính để chứng gồm các hồ sơ sau:ngành chuyên ngành xây dựng.huấn luyện về an toàn lao lao động còn hiệu lực.chủ đầu tư hoặc có tên trong từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Nhà thầu cung cấp bản chụp có thẩm quyền hoặc Scan minh kinh nghiệm, - Văn bằng tốt nghiệp chuyên - Giấy chứng nhận đã được động và vệ sinh - Văn bản xác nhận của biên bản nghiệm thu đã công hoặc giám sát thi |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng thực của cơ quan màu bản chính để chứng gồm các hồ sơ sau:chuyên ngành chuyên ngành điện.huấn luyện về an toàn lao lao động còn hiệu lực.chủ đầu tư hoặc có tên trong từng làm cán bộ kỹ thuật thi thi công 01 công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Nhà thầu cung cấp bản chụp có thẩm quyền hoặc Scan minh kinh nghiệm, - Văn bằng tốt nghiệp - Giấy chứng nhận đã được động và vệ sinh - Văn bản xác nhận của biên bản nghiệm thu đã công hoặc giám sát |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị (Đơn vị tính là cái). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn (Đơn vị tính là cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải vận chuyển ≥ 5 tấn (Đơn vị tính là xe). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất (Đơn vị tính là cái). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép (Đơn vị tính là cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (Đơn vị tính là cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông (Đơn vị tính là cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc (Đơn vị tính là cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc (Đơn vị tính là cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Coppha thép hoặc phủ phim hoặc gỗ (đơn vị tính là m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi