Gói thầu: Thi công xây dựng (Hạng mục bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400553489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Việt Yên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Việt Yên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Hạng mục bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200018904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang |
| Giá gói thầu | 10,512,744,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.160.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.160.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, cấp: II(12) có giá trị là (V): 5.300.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường bộ.giám sát thi công xây dựng xây dựng cầu đường bộ phù vị, cơ quan có thẩm quyền cấp Điều 74/2021/NĐ-CP ngày của Chính phủ.(bản Scan phô tô công chứng tốt nghiệp, Căn cước công văn bản xác nhận của chủ chủ đầu tư chứng minh năng nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở giao thông hoặc '- Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông hoặc hợp còn hiệu lực do đơn trường hợp hoặc theo 03/3/2021 '- Tài liệu chứng minh đính kèm E-HSDT): Bằng dân, Chứng chỉ hành nghề, đầu tư hoặc đại diện của lực kinh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | độ trung cấp trở lên chuyên đến công trình giao thông hoặc bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.(bản Scan phô tô công chứng tốt nghiệp, Căn cước công khác (nếu có), văn bản xác hoặc đại diện của chủ đầu tư nghiệm trong các công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - 01 cán bộ kỹ thuật: Trình ngành, ngành liên quan xây dựng cầu đường - Tài liệu chứng minh đính kèm E-HSDT): Bằng dân, văn bằng, chứng chỉ nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên đáp ứng yêu cầu theo NĐ-CP ngày 15/5/2016.về an toàn lao động, vệ là tốt nghiệp chuyên ngành lao động, bảo hộ lao động thì nhận bồi dưỡng về an toàn lao sinh lao động).(bản Scan phô tô công chứng tốt nghiệp, Căn cước công khác (nếu có), chứng chỉ, văn tư hoặc đại diện của chủ đầu kinh nghiệm trong các công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng Điều 36, Nghị định 39/2016/- Có chứng nhận bồi dưỡng sinh lao động (Trường hợp an toàn lao động, vệ sinh không yêu cầu có chứng động, vệ - Tài liệu chứng minh đính kèm E-HSDT): Bằng dân, văn bằng, chứng chỉ bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, vữa (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn thép (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô cần cẩu (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh là chủ sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi