Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400567828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400308983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 12,733,792,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.365.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.821.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.821.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng, cấp: III(12), có giá trị là: V1 4.792.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy hoặc hệ thống thang cuốn công trình dân dụng, cấp: III(12) có giá trị là: V2 1.010.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng, cấp: III(12) có giá trị là: V3 403.619.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân dụng/xây dựng dân thuật xây dựng công trình (dân chứng nhận đào tạo an toàn và 2 trở lên còn hiệu lực. - Có sát thi công xây dựng công trở lên còn hiệu lực; hoặc tài tiếp tham gia thi công xây dân dụng cấp III trở lên hoặc IV - Có kèm theo bản scan gồm: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh năng nhận của Chủ đầu tư - Hợp tự: Là hợp đồng thi công dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Chuyên ngành: Xây dụng và công nghiệp/kỹ dụng). - Có chứng chỉ/vệ sinh lao động nhóm chứng chỉ hành nghề giám trình dân dụng hạng III liệu chứng minh đã trực dựng ít nhất 1 công trình 2 công trình dân dụng cấp tài liệu chứng minh bao hành nghề theo quy định lực kinh nghiệm có xác đồng trong công việc tương công trình dân |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chỉ huy thi công về PCCC định 136/2020/NĐ-CP) hoặc lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy cháy và chữa cháy còn hiệu quy định tại Nghị định số theo bản scan tài liệu chứng chứng chỉ liên quan và tài lực kinh nghiệm theo yêu cầu: tài liệu chứng minh hợp đồng chứng minh loại và cấp công lập ban chỉ huy công trường nhiệm vụ hoặc các tài liệu trong công việc tương tự: là phòng cháy và chữa cháy dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (theo Nghị Có chứng chỉ hành nghề, trưởng thi công về phòng lực (đã được cấp theo 79/2014/NĐ-CP) - Có kèm minh bao gồm: Bằng cấp, liệu chứng minh năng Hợp đồng thi công và các đã hoàn thành, tài liệu trình; quyết định thành hoặc quyết định phân công tương đương. - Hợp đồng hợp đồng thi công hệ thống công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công7Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng công trình (dân ngành: điện, cơ điện, điện tử: Điện tử viễn thông/công - Chuyên ngành cấp thoát ngành cơ khí: 01 người - 01 người - Trình độ: Tốt - Có kèm theo bản scan tài liệu cấp, chứng chỉ liên quan và lực kinh nghiệm theo yêu cầu: tài liệu chứng minh hợp đồng chứng minh loại và cấp công lập ban chỉ huy công trường nhiệm vụ hoặc các tài liệu trong công việc tương tự: Là trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành: kỹ thuật dụng): 02 người - Chuyên 01 người - Chuyên ngành: nghệ thông tin: 01 người nước: 01 người - Chuyên Chuyên ngành trắc đạc: nghiệp cao đẳng trở lên chứng minh bao gồm: Bằng tài liệu chứng minh năng Hợp đồng thi công và các đã hoàn thành, tài liệu trình; quyết định thành hoặc quyết định phân công tương đương. - Hợp đồng hợp đồng thi công công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lao động hoặc chuyên ngành nhận đào tạo an toàn và vệ trở lên còn hiệu lực. - Có kèm minh bao gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực Hợp đồng thi công và các tài đã hoàn thành, tài liệu chứng trình; quyết định thành lập ban quyết định phân công nhiệm đương. - Hợp đồng trong hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành bảo hộ khác có chứng chỉ/chứng sinh lao động nhóm 2 theo bản scan tài liệu chứng chứng chỉ liên quan và kinh nghiệm theo yêu cầu: liệu chứng minh hợp đồng minh loại và cấp công chỉ huy công trường hoặc vụ hoặc các tài liệu tương công việc tương tự: Là dân dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: Có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thuỷ bình: Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc: Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện xoay chiều Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay Có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (nếu thiết bị không thuộc sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn: Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi