Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm kiểm soát Biên phòng (bao gồm san lấp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400498345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trạm kiểm soát Biên phòng (bao gồm san lấp) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400071431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 21,116,088,223 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 29.334.720.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.453.640.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 6.453.640.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/01/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu dạng nhà, công trình dân dụngj, cấp: cấp III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 9.621.370.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 19.242.740.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu dạng công trình giao thông đường bộ, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 1.134.700.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.269.400.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành XD DD hoặc KTruc hợp ngành XD; CC còn hiệu lĩnh vực GS CTac XD Ctrinh GCN BD ATLĐ; VB cam Người khai và Nhà thầu): NS hiện GT đang xét và kê khai tham gia ghi rõ chức danh phụ cviec ttu, loại ctrinh XD DD, đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 2 Ctrinh Ttu kèm TH CM bằng 5 năm KN có ít XN của CĐT; Lưu ý ND VB ký HĐ, loại, cấp ctrinh, quy xét, chức danh đảm nhận, độ thực hiện HĐ,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ ĐH trở lên, chuyên hoac KT liên quan phù lực: CCHN HĐ XD về DD hạng III trở lên; CC/kếtcủa NS (có XN của cam kết tham gia thực danh mục các GT đang trách; TL CM KN trong cấp III trở lên (từ năm 2021 Dvoi TH CM bằng 2 HĐ VB XN của CĐT, Dvoi nhất 1 ctrinh TTu kèm VB CĐT XN gồm: Thời gian mô để CM TTu GT đang đánh giá tiến |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng công trình dân dụng2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành XD DD hoặc KTruc hợp ngành XD; CC còn hiệu lĩnh vực GS CTac XD Ctrinh GCN BD ATLĐ; VB cam Người khai và Nhà thầu): NS hiện GT đang xét và kê khai tham gia ghi rõ chức danh phụ cviec ttu, loại ctrinh XD DD, đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 2 Ctrinh Ttu kèm TH CM bằng 5 năm KN có ít XN của CĐT; Lưu ý ND VB ký HĐ, loại, cấp ctrinh, quy xét, chức danh đảm nhận, độ thực hiện HĐ,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ ĐH trở lên, chuyên hoac KT liên quan phù lực: CCHN HĐ XD về DD hạng III trở lên; CC/kếtcủa NS (có XN của cam kết tham gia thực danh mục các GT đang trách; TL CM KN trong cấp III trở lên (từ năm 2021 Dvoi TH CM bằng 2 HĐ VB XN của CĐT, Dvoi nhất 1 ctrinh TTu kèm VB CĐT XN gồm: Thời gian mô để CM TTu GT đang đánh giá tiến |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành XD điện hoặc đến HT điện; CC còn hiệu lĩnh vực GS LĐ Tbi vào Ctrinh lên; CC/GCN BD ATLĐ; VB của Người khai và Nhà thầu): hiện GT đang xét và kê khai tham gia ghi rõ chức danh phụ cviec ttu, loại ctrinh XD DD, đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 2 Ctrinh Ttu kèm TH CM bằng 5 năm KN có ít XN của CĐT; Lưu ý ND VB ký HĐ, loại, cấp ctrinh, quy xét, chức danh đảm nhận, độ thực hiện HĐ,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ ĐH trở lên, chuyên ngành có liên quan lực: CCHN HĐ XD về XD Ctrinh hạng III trở cam kếtcủa NS (có XN NS cam kết tham gia thực danh mục các GT đang trách; TL CM KN trong cấp III trở lên (từ năm 2021 Dvoi TH CM bằng 2 HĐ VB XN của CĐT, Dvoi nhất 1 ctrinh TTu kèm VB CĐT XN gồm: Thời gian mô để CM TTu GT đang đánh giá tiến |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành liên quan GT đường HĐ XD về lĩnh vực GS bộ hạng III trở lên; CC/cam kếtcủa NS (có XN của NS cam kết tham gia thực khai danh mục các GT đang phụ trách; TL CM KN trong đương bộ cấp IV trở lên hoặc thuộc Ctrinh XD DD (từ năm thầu): Dvoi TH CM bằng 2 kèm VB XN của CĐT, Dvoi có ít nhất 1 ctrinh TTu kèm ý ND VB CĐT XN gồm: Thời quy mô để CM TTu GT nhận, đánh giá tiến độ thực HĐ,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ ĐH trở lên, chuyên bộ; CC còn hiệu lực: CCHN CTac XD Ctrinh GT đường GCN BD ATLĐ; VB Người khai và Nhà thầu): hiện GT đang xét và kê tham gia ghi rõ chức danh cviec ttu, loại ctrinh GT HM đường GT nội bộ 2021 đến thời điểm đóng HĐ có ít nhất 2 Ctrinh Ttu TH CM bằng 5 năm KN VB XN của CĐT; Lưu gian ký HĐ, loại, cấp ctrinh, đang xét, chức danh đảm hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về khối lượng và hồ sơ quản lý chất lượng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành XD/Ktruc hoặc KTe HĐ XD về lĩnh vực Dịnh CC/GCN BD ATLĐ; VB cam Người khai và Nhà thầu): NS hiện GT đang xét và kê khai tham gia ghi rõ chức danh phụ cviec ttu từng phụ trách hso loại ctrinh XD DD, cấp III thời điểm đóng thầu): Dvoi nhất 2 Ctrinh Ttu kèm VB XN bằng 3 năm KN có ít nhất 1 của CĐT; Lưu ý ND VB CĐT HĐ, loại, cấp ctrinh, quy mô để chức danh đảm nhận, đánh giá hiện HĐ,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ ĐH trở lên, chuyên XD; CC còn hiệu lực: CCHN giá XD hạng III trở lên; kếtcủa NS (có XN của cam kết tham gia thực danh mục các GT đang trách; TL CM KN trong qly chất lượng/khối lượng, trở lên (từ năm 2021 đến TH CM bằng 2 HĐ có ít của CĐT, Dvoi TH CM ctrinh TTu kèm VB XN XN gồm: Thời gian ký CM TTu GT đang xét, tiến độ thực |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách 1Tối thiểu 3 năm tài chính.hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành KTe XD hoặc Tài cam kết của NS (có XN của NS cam kết tham gia thực khai danh mục các GT đang phụ trách; TL CM KN trong DD, cấp III trở lên (từ năm thầu): Dvoi TH CM bằng 2 kèm VB XN của CĐT, Dvoi có ít nhất 1 ctrinh TTu kèm ý ND VB CĐT XN gồm: Thời quy mô để CM TTu GT nhận, đánh giá tiến độ thực HĐ,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ ĐH trở lên, chuyên chính hoặc Ktoan; VB Người khai và Nhà thầu): hiện GT đang xét và kê tham gia ghi rõ chức danh cviec ttu, loại ctrinh XD 2021 đến thời điểm đóng HĐ có ít nhất 2 Ctrinh Ttu TH CM bằng 3 năm KN VB XN của CĐT; Lưu gian ký HĐ, loại, cấp ctrinh, đang xét, chức danh đảm hiện |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá – công suất 1,7W | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép – công suất 5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc trước – lực ép 150 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành – trọng lượng tĩnh 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường - công suất 190cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất 50m3/h – 60m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dàn giáo thép (bộ) loại 42 khung 42 chéo/1 bộ | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi