Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200043647-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT PL2200042565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 156,510,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 111.793.000.000 VND (5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.122.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 20.122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09B, 09C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
Yêu cầu 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng, cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 75.400.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng, cấp: III (11) có giá trị là: 2.850.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Đã là Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng xây dựng đã làm chỉ huy trưởng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác thi công lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy; - Có Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/ NĐ- CP ngày 24/11/2020). - Đã là Chỉ huy trưởng/ Kỹ sư trưởng/ Kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 hạng mục lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng xây dựng đã làm Kỹ sư phụ trách; Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Kỹ sư phụ trách hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi đường kính ≥ 1000mm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông ≥ 40m3/ h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện (công suất ≥ 30KVA)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cốp pha (m2)
- Số lượng tối thiểu 3000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->