Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400280042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400157692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 8,214,959,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.202.217.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.465.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.465.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông (đường bộ) có tính chất tương tự gói thầu, cấp: IV(12), có giá trị là: V1 586.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công hạ ngầm điện có tính chất tương tự gói thầu, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 3.179.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật/Giao thông (cầu - Trình độ: Đại học trở lên; có lao động và vệ sinh lao động chỉ hành nghề giám sát công hạng III trở lên còn hiệu nhận của Chủ đầu tư chứng ít nhất 1 công trình HTKT như gói thầu - Có kèm theo bản chứng chỉ theo quy định; Bản năng lực, kinh nghiệm bao Biên bản nghiệm thu công giấy xác nhận của Chủ đầu đương trong đó có tên chỉ trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành: Hạ tầng đường hoặc đường bộ) chứng chỉ đào tạo an toàn còn hiệu lực - Có chứng trình hạ tầng kỹ thuật (HTKT) lực; hoặc tài liệu có xác minh đã là chỉ huy trưởng cấp IV trở lên tương tự scan bằng đại học hoặc scan tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công; trình đưa vào sử dụng hoặc tư hoặc tài liệu khác tương huy |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn5Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật/Giao thông (cầu 01 người. + Chuyên ngành Chuyên ngành cấp thoát nước: trắc đạc: 01 người. + Chuyên 01 người. - Trình độ: Đại học minh đã là cán bộ kỹ thuật tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Có kèm theo bản scan bằng quy định; Bản scan tài liệu nghiệm bao gồm: Hợp đồng lập ban chỉ huy công trường nhiệm vụ hoặc các tài liệu đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Chuyên ngành Hạ tầng đường hoặc đường bộ): điện/cơ điện: 01 người + 01 người + Chuyên ngành ngành điện tử viễn thông: trở lên. - Có tài liệu chứng ít nhất 1 công trình hạ tương tự như gói thầu. cấp hoặc chứng chỉ theo chứng minh năng lực, kinh thi công; quyết định thành hoặc quyết định phân công tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lao động hoặc chuyên ngành tạo an toàn lao động và vệ sinh Trình độ: Đại học trở lên. - Có cán bộ phụ trách ATLĐ của ít kỹ thuật cấp IV trở lên tương theo bản scan bằng cấp hoặc Bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; chỉ huy công trường hoặc vụ hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành bảo hộ khác có chứng chỉ đào lao động còn hiệu lực; - tài liệu chứng minh đã là nhất 1 công trình hạ tầng tự như gói thầu. - Có kèm chứng chỉ theo quy định; năng lực, kinh nghiệm quyết định thành lập ban quyết định phân công nhiệm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T: Còn sử dụng tốt; Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3: Còn sử dụng tốt; Kèm theo kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện xoay chiều: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T: Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp 16T: Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa công suất ≥ 130 CV: Còn sử dụng tốt; Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang/xe nâng/ô tô tải có cần tải trọng nâng ≤ 300 kg: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực hoặc hồ sơ tương đương để chứng minh chủ sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực hoặc hồ sơ tương đương để chứng minh chủ sở hữu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn: Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi