Gói thầu: Thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm năm 2023 cho bộ phận bờ XNKTDK (số hiệu gói thầu: DVN-VT-3455/23-KT-DA-TTH)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300256820-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Thiết bị văn phòng và văn phòng phẩm năm 2023 cho bộ phận bờ XNKTDK (số hiệu gói thầu: DVN-VT-3455/23-KT-DA-TTH)
Số hiệu KHLCNT PL2300182194
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 2,158,610,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32.200.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300384266 - Phần 1: Nhóm I Văn phòng phẩm (mục 1 ÷ 45) 336,445,230 458.788.950 Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác 235.511.661 Không áp dụng
2 PP2300384267 - Phần 2: Nhóm II Thiết bị văn phòng (mục 1 ÷ 29) 275,126,280 375.172.200 Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác 192.588.396 Không áp dụng
3 PP2300384268 - Phần 3: Nhóm III Máy tính /LaptopHP (mục 1) 687,500,000 937.500.000 Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác 481.250.000 Không áp dụng
4 PP2300384269 - Phần 4: Nhóm IV Các loại máy tính khác (mục 1 ÷ 3) 374,459,800 510.627.000 Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác 262.121.860 Không áp dụng
5 PP2300384270 - Phần 5: Nhóm V Máy in, Fax, photocpy và màn hình máy tính (mục 1 ÷ 11). 485,079,100 661.471.500 Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác 339.555.370 Không áp dụng
Phần 1: Nhóm I Văn phòng phẩm (mục 1 ÷ 45)
Mã phần lô PP2300384266
Giá từng phần lô 336,445,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.788.950
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.511.661
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Phần 2: Nhóm II Thiết bị văn phòng (mục 1 ÷ 29)
Mã phần lô PP2300384267
Giá từng phần lô 275,126,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.172.200
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.588.396
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Phần 3: Nhóm III Máy tính /LaptopHP (mục 1)
Mã phần lô PP2300384268
Giá từng phần lô 687,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Phần 4: Nhóm IV Các loại máy tính khác (mục 1 ÷ 3)
Mã phần lô PP2300384269
Giá từng phần lô 374,459,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.627.000
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.121.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Phần 5: Nhóm V Máy in, Fax, photocpy và màn hình máy tính (mục 1 ÷ 11).
Mã phần lô PP2300384270
Giá từng phần lô 485,079,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.471.500
Mã hàng hóa (HS) Yêu cầu tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị cho ngành công nghiệp Dầu khí hoặc các ngành công nghiệp khác
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.555.370
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->