Gói thầu: Thiết bị y tế sử dụng trong thẩm mỹ năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500158243-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Da Liễu Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thiết bị y tế sử dụng trong thẩm mỹ năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500083939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,930,556,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500199858 - Phần 1 Chất làm đầy da tăng thể tích của mô mặt 376,110,000 282.082.500 3304 188.055.000 6 4,889,430
2 PP2500199859 - Phần 2 Chất làm đầy da cho vùng da trung bì sâu 255,150,000 191.362.500 3304 127.575.000 3 3,316,950
3 PP2500199860 - Phần 3 Chất làm đầy da tăng thể tích của mô mặt 317,760,000 238.320.000 3304 158.880.000 5 4,130,880
4 PP2500199861 - Phần 4 Chất làm đầy da phục hồi cân bằng nước cho da 710,000,000 532.500.000 3304 355.000.000 12 9,230,000
5 PP2500199862 - Phần 5 Chất làm đầy da bổ sung Hyaluronic Acid 622,500,000 466.875.000 3304 311.250.000 15 8,092,500
6 PP2500199863 - Phần 6 Chỉ khâu tự tiêu liền kim 62,177,500 46.633.125 3006 31.088.750 26 808,308
7 PP2500199864 - Phần 7 Chỉ khâu tự tiêu liền kim 90,675,200 68.006.400 3006 45.337.600 10 1,178,778
8 PP2500199865 - Phần 8 Chỉ khâu tự tiêu liền kim 46,754,400 35.065.800 3006 23.377.200 7 607,808
9 PP2500199866 - Phần 9 Chỉ khâu tự tiêu liền kim 148,764,000 111.573.000 3006 74.382.000 17 1,933,932
10 PP2500199867 - Phần 10 Chỉ khâu tự tiêu liền kim 54,546,800 40.910.100 3006 27.273.400 9 709,109
11 PP2500199868 - Phần 11 Chỉ khâu tự tiêu liền kim 63,525,000 47.643.750 3006 31.762.500 17 825,825
12 PP2500199869 - Phần 12 Chỉ khâu tự tiêu liền kim 177,100,000 132.825.000 3006 88.550.000 62 2,302,300
13 PP2500199870 - Phần 13 Chất làm đầy da 250,480,000 187.860.000 3304 125.240.000 2 3,256,240
14 PP2500199871 - Phần 14 Chất làm đầy da và làm ẩm 666,000,000 499.500.000 3304 333.000.000 11 8,658,000
15 PP2500199872 - Phần 15 Chất làm đầy da cho lớp trung bì sâu 460,000,000 345.000.000 3304 230.000.000 3 5,980,000
16 PP2500199873 - Phần 16 Chất làm đầy da cho lớp mỡ hạ bì 222,500,000 166.875.000 3304 111.250.000 2 2,892,500
17 PP2500199874 - Phần 17 Chất làm đầy vùng môi và nếp nhăn trung bình sâu ở má, rãnh cười 109,850,000 82.387.500 3304 54.925.000 4 1,428,050
18 PP2500199875 - Phần 18 Chất làm đầy vùng mũi, cằm, những vùng yêu cầu độ cứng cao 126,750,000 95.062.500 3304 63.375.000 5 1,647,750
19 PP2500199876 - Phần 19 Chất làm đầy tạo hình môi và đường viền môi 39,720,000 29.790.000 3304 19.860.000 1 516,360
20 PP2500199877 - Phần 20 Chất làm đầy cho vùng mắt 170,000,000 127.500.000 3304 85.000.000 1 2,210,000
21 PP2500199878 - Phần 21 Gel làm mờ sẹo 2,035,000 1.526.250 3049 1.017.500 1 26,455
22 PP2500199879 - Phần 22 Bút bôi phòng ngừa và hỗ trợ điều trị nấm móng tay chân 3,750,000 2.812.500 3004 1.875.000 1 48,750
23 PP2500199880 - Phần 23 Gel chăm sóc vết thương 1,560,000 1.170.000 3304 780.000 1 20,280
24 PP2500199881 - Phần 24 Dung dịch xịt phụ khoa 15,000,000 11.250.000 3004 7.500.000 1 195,000
25 PP2500199882 - Phần 25 Dung dịch rửa vùng da niêm mạc 8,500,000 6.375.000 3004 4.250.000 1 110,500
26 PP2500199883 - Phần 26 Kem bôi ngoài da 8,500,000 6.375.000 3004 4.250.000 1 110,500
27 PP2500199884 - Phần 27 Kem bôi vết thương 4,980,000 3.735.000 3005 2.490.000 1 64,740
28 PP2500199885 - Phần 28 Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 106,800,000 80.100.000 9018 53.400.000 7 1,388,400
29 PP2500199886 - Phần 29 Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu có HA 80,000,000 60.000.000 3822 40.000.000 1 1,040,000
30 PP2500199887 - Phần 30 Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 337,500,000 253.125.000 3822 168.750.000 5 4,387,500
31 PP2500199888 - Phần 31 Bộ kit tách chiết huyết thanh thrombin 15,000,000 11.250.000 3822 7.500.000 1 195,000
32 PP2500199889 - Phần 32 Gel bôi sinh dục, điều trị bổ trợ sùi mào gà-mụn cóc sinh dục do HPV gây ra 270,375,000 202.781.250 3004 135.187.500 31 3,514,875
33 PP2500199890 - Phần 33 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử 1,567,324,000 1.175.493.000 3822 783.662.000 417 20,375,212
34 PP2500199891 - Phần 34 Chất làm đầy da 1,936,970,000 1.452.727.500 3304 968.485.000 21 25,180,610
35 PP2500199892 - Phần 35 Chất làm đầy da 585,000,000 438.750.000 9018 292.500.000 9 7,605,000
36 PP2500199893 - Phần 36 Chất làm đầy vùng môi và nếp nhăn trung bình nông 16,900,000 12.675.000 3304 8.450.000 1 219,700
Phần 1 Chất làm đầy da tăng thể tích của mô mặt
Mã phần lô PP2500199858
Giá từng phần lô 376,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.082.500
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,889,430
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 2 Chất làm đầy da cho vùng da trung bì sâu
Mã phần lô PP2500199859
Giá từng phần lô 255,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.362.500
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,316,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 3 Chất làm đầy da tăng thể tích của mô mặt
Mã phần lô PP2500199860
Giá từng phần lô 317,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,130,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 4 Chất làm đầy da phục hồi cân bằng nước cho da
Mã phần lô PP2500199861
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 5 Chất làm đầy da bổ sung Hyaluronic Acid
Mã phần lô PP2500199862
Giá từng phần lô 622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,092,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 6 Chỉ khâu tự tiêu liền kim
Mã phần lô PP2500199863
Giá từng phần lô 62,177,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.633.125
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.088.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,308
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 7 Chỉ khâu tự tiêu liền kim
Mã phần lô PP2500199864
Giá từng phần lô 90,675,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.006.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.337.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,178,778
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 8 Chỉ khâu tự tiêu liền kim
Mã phần lô PP2500199865
Giá từng phần lô 46,754,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.065.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.377.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,808
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 9 Chỉ khâu tự tiêu liền kim
Mã phần lô PP2500199866
Giá từng phần lô 148,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.573.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,933,932
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 10 Chỉ khâu tự tiêu liền kim
Mã phần lô PP2500199867
Giá từng phần lô 54,546,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.100
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.273.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,109
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 11 Chỉ khâu tự tiêu liền kim
Mã phần lô PP2500199868
Giá từng phần lô 63,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.643.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,825
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 12 Chỉ khâu tự tiêu liền kim
Mã phần lô PP2500199869
Giá từng phần lô 177,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.825.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,302,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 13 Chất làm đầy da
Mã phần lô PP2500199870
Giá từng phần lô 250,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,256,240
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 14 Chất làm đầy da và làm ẩm
Mã phần lô PP2500199871
Giá từng phần lô 666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,658,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 15 Chất làm đầy da cho lớp trung bì sâu
Mã phần lô PP2500199872
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 16 Chất làm đầy da cho lớp mỡ hạ bì
Mã phần lô PP2500199873
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,892,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 17 Chất làm đầy vùng môi và nếp nhăn trung bình sâu ở má, rãnh cười
Mã phần lô PP2500199874
Giá từng phần lô 109,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.387.500
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 18 Chất làm đầy vùng mũi, cằm, những vùng yêu cầu độ cứng cao
Mã phần lô PP2500199875
Giá từng phần lô 126,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.062.500
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 19 Chất làm đầy tạo hình môi và đường viền môi
Mã phần lô PP2500199876
Giá từng phần lô 39,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 20 Chất làm đầy cho vùng mắt
Mã phần lô PP2500199877
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 21 Gel làm mờ sẹo
Mã phần lô PP2500199878
Giá từng phần lô 2,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.250
Mã hàng hóa (HS) 3049
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,455
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 22 Bút bôi phòng ngừa và hỗ trợ điều trị nấm móng tay chân
Mã phần lô PP2500199879
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 23 Gel chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2500199880
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 24 Dung dịch xịt phụ khoa
Mã phần lô PP2500199881
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 25 Dung dịch rửa vùng da niêm mạc
Mã phần lô PP2500199882
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 26 Kem bôi ngoài da
Mã phần lô PP2500199883
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 27 Kem bôi vết thương
Mã phần lô PP2500199884
Giá từng phần lô 4,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.735.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,740
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 28 Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500199885
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,388,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 29 Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu có HA
Mã phần lô PP2500199886
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 30 Bộ kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500199887
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,387,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 31 Bộ kit tách chiết huyết thanh thrombin
Mã phần lô PP2500199888
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 32 Gel bôi sinh dục, điều trị bổ trợ sùi mào gà-mụn cóc sinh dục do HPV gây ra
Mã phần lô PP2500199889
Giá từng phần lô 270,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.781.250
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,514,875
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 33 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500199890
Giá từng phần lô 1,567,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.493.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,375,212
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 34 Chất làm đầy da
Mã phần lô PP2500199891
Giá từng phần lô 1,936,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.727.500
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,180,610
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 35 Chất làm đầy da
Mã phần lô PP2500199892
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,605,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 36 Chất làm đầy vùng môi và nếp nhăn trung bình nông
Mã phần lô PP2500199893
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3304
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->