Gói thầu: Thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500497072-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500273762
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 56,719,517,109 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500500100 - 5,443,250 7.776.072 3.810.275
2 PP2500500101 - 583,165 833.093 408.216
3 PP2500500102 - 1,442,304 2.060.435 1.009.613
4 PP2500500103 - 1,255,617,640 1.793.739.486 878.932.348
5 PP2500500104 - 1,019,161,350 1.455.944.786 713.412.945
6 PP2500500105 - 3,722,748,750 5.318.212.500 2.605.924.125
7 PP2500500106 - 8,760,000 12.514.286 6.132.000
8 PP2500500107 - 30,097,280 42.996.115 21.068.096
9 PP2500500108 - 486,130,480 694.472.115 340.291.336
10 PP2500500109 - 20,210,400 28.872.000 14.147.280
11 PP2500500110 - 133,931,280 191.330.400 93.751.896
12 PP2500500111 - 154,097,820 220.139.743 107.868.474
13 PP2500500112 - 37,422,000 53.460.000 26.195.400
14 PP2500500113 - 48,121,920 68.745.600 33.685.344
15 PP2500500114 - 25,019,910 35.742.729 17.513.937
16 PP2500500115 - 2,571,450 3.673.500 1.800.015
17 PP2500500116 - 26,071,200 37.244.572 18.249.840
18 PP2500500117 - 25,092,000 35.845.715 17.564.400
19 PP2500500118 - 2,227,250 3.181.786 1.559.075
20 PP2500500119 - 31,358,400 44.797.715 21.950.880
21 PP2500500120 - 7,040,000 10.057.143 4.928.000
22 PP2500500121 - 1,450,000 2.071.429 1.015.000
23 PP2500500122 - 2,573,751,960 3.676.788.515 1.801.626.372
24 PP2500500123 - 1,032,677,750 1.475.253.929 722.874.425
25 PP2500500124 - 104,677,500 149.539.286 73.274.250
26 PP2500500125 - 921,690 1.316.700 645.183
27 PP2500500126 - 461,160 658.800 322.812
28 PP2500500127 - 3,181,815,000 4.545.450.000 2.227.270.500
29 PP2500500128 - 784,274,400 1.120.392.000 548.992.080
30 PP2500500129 - 19,865,800,000 28.379.714.286 13.906.060.000
31 PP2500500130 - 19,350,050,000 27.642.928.572 13.545.035.000
32 PP2500500131 - 525,847,600 751.210.858 368.093.320
33 PP2500500132 - 67,500,000 96.428.572 47.250.000
34 PP2500500133 - 612,360,000 874.800.000 428.652.000
35 PP2500500134 - 272,160,000 388.800.000 190.512.000
36 PP2500500135 - 1,607,400 2.296.286 1.125.180
37 PP2500500136 - 1,073,550,000 1.533.642.858 751.485.000
38 PP2500500137 - 8,164,800 11.664.000 5.715.360
39 PP2500500138 - 219,300,000 313.285.715 153.510.000
Mã phần lô PP2500500100
Giá từng phần lô 5,443,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.810.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500101
Giá từng phần lô 583,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.093
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.216
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500102
Giá từng phần lô 1,442,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.060.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.613
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500103
Giá từng phần lô 1,255,617,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.793.739.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.932.348
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500104
Giá từng phần lô 1,019,161,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.944.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.412.945
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500105
Giá từng phần lô 3,722,748,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.605.924.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500106
Giá từng phần lô 8,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500107
Giá từng phần lô 30,097,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.996.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.068.096
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500108
Giá từng phần lô 486,130,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.472.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.291.336
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500109
Giá từng phần lô 20,210,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.147.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500110
Giá từng phần lô 133,931,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.330.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.751.896
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500111
Giá từng phần lô 154,097,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.139.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.868.474
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500112
Giá từng phần lô 37,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.195.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500113
Giá từng phần lô 48,121,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.745.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.685.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500114
Giá từng phần lô 25,019,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.742.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.513.937
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500115
Giá từng phần lô 2,571,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.673.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.015
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500116
Giá từng phần lô 26,071,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.244.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.249.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500117
Giá từng phần lô 25,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.845.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.564.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500118
Giá từng phần lô 2,227,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.181.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.559.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500119
Giá từng phần lô 31,358,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.797.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.950.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500120
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500121
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500122
Giá từng phần lô 2,573,751,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.676.788.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.626.372
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500123
Giá từng phần lô 1,032,677,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.475.253.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.874.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500124
Giá từng phần lô 104,677,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.539.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.274.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500125
Giá từng phần lô 921,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.183
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500126
Giá từng phần lô 461,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.812
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500127
Giá từng phần lô 3,181,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.545.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.227.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500128
Giá từng phần lô 784,274,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.992.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500129
Giá từng phần lô 19,865,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.379.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.906.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500130
Giá từng phần lô 19,350,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.642.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.545.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500131
Giá từng phần lô 525,847,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.210.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.093.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500132
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500133
Giá từng phần lô 612,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500134
Giá từng phần lô 272,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500135
Giá từng phần lô 1,607,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.296.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500136
Giá từng phần lô 1,073,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.533.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500137
Giá từng phần lô 8,164,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500500138
Giá từng phần lô 219,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->