Gói thầu: Thuốc Biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500235587-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500129656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 117,678,460 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500253829 - 4,587,300 6.880.950 3.211.110 45,873
2 PP2500253830 - 2,628,000 3.942.000 1.839.600 26,280
3 PP2500253831 - 22,130,000 33.195.000 15.491.000 221,300
4 PP2500253832 - 6,727,600 10.091.400 4.709.320 67,276
5 PP2500253833 - 10,735,000 16.102.500 7.514.500 107,350
6 PP2500253834 - 12,575,360 18.863.040 8.802.752 125,753
7 PP2500253835 - 5,280,500 7.920.750 3.696.350 52,805
8 PP2500253836 - 5,126,000 7.689.000 3.588.200 51,260
9 PP2500253837 - 5,134,000 7.701.000 3.593.800 51,340
10 PP2500253838 - 1,755,600 2.633.400 1.228.920 17,556
11 PP2500253839 - 7,916,800 11.875.200 5.541.760 79,168
12 PP2500253840 - 10,972,500 16.458.750 7.680.750 109,725
13 PP2500253841 - 4,257,200 6.385.800 2.980.040 42,572
14 PP2500253842 - 7,865,600 11.798.400 5.505.920 78,656
15 PP2500253843 - 9,987,000 14.980.500 6.990.900 99,870
Mã phần lô PP2500253829
Giá từng phần lô 4,587,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.880.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.211.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,873
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253830
Giá từng phần lô 2,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,280
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253831
Giá từng phần lô 22,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,300
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253832
Giá từng phần lô 6,727,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.091.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.709.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,276
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253833
Giá từng phần lô 10,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,350
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253834
Giá từng phần lô 12,575,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.863.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.802.752
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,753
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253835
Giá từng phần lô 5,280,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,805
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253836
Giá từng phần lô 5,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.689.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.588.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,260
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253837
Giá từng phần lô 5,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.593.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,340
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253838
Giá từng phần lô 1,755,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.633.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,556
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253839
Giá từng phần lô 7,916,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.875.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.541.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,168
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253840
Giá từng phần lô 10,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,725
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253841
Giá từng phần lô 4,257,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.385.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.980.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,572
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253842
Giá từng phần lô 7,865,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.798.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.505.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,656
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500253843
Giá từng phần lô 9,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.980.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.990.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,870
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->