Gói thầu: Thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị (gồm 27 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500519047-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị (gồm 27 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500291989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 11,096,485,470 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500538695 - 24,375,000 36.562.500 17.062.500
2 PP2500538696 - 80,070,000 120.105.000 56.049.000
3 PP2500538697 - 1,532,160,000 2.298.240.000 1.072.512.000
4 PP2500538698 - 239,115,000 358.672.500 167.380.500
5 PP2500538699 - 1,386,000,000 2.079.000.000 970.200.000
6 PP2500538700 - 110,650,000 165.975.000 77.455.000
7 PP2500538701 - 336,470,200 504.705.300 235.529.140
8 PP2500538702 - 33,638,000 50.457.000 23.546.600
9 PP2500538703 - 153,560,000 230.340.000 107.492.000
10 PP2500538704 - 112,280,000 168.420.000 78.596.000
11 PP2500538705 - 35,265,000 52.897.500 24.685.500
12 PP2500538706 - 558,047,000 837.070.500 390.632.900
13 PP2500538707 - 56,580,000 84.870.000 39.606.000
14 PP2500538708 - 25,630,000 38.445.000 17.941.000
15 PP2500538709 - 13,410,000 20.115.000 9.387.000
16 PP2500538710 - 1,133,020,000 1.699.530.000 793.114.000
17 PP2500538711 - 109,650,000 164.475.000 76.755.000
18 PP2500538712 - 17,210,000 25.815.000 12.047.000
19 PP2500538713 - 837,420,000 1.256.130.000 586.194.000
20 PP2500538714 - 459,000,000 688.500.000 321.300.000
21 PP2500538715 - 147,450,000 221.175.000 103.215.000
22 PP2500538716 - 105,000,000 157.500.000 73.500.000
23 PP2500538717 - 390,823,470 586.235.205 273.576.429
24 PP2500538718 - 25,140,000 37.710.000 17.598.000
25 PP2500538719 - 265,275,000 397.912.500 185.692.500
26 PP2500538720 - 2,032,046,800 3.048.070.200 1.422.432.760
27 PP2500538721 - 877,200,000 1.315.800.000 614.040.000
Mã phần lô PP2500538695
Giá từng phần lô 24,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538696
Giá từng phần lô 80,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538697
Giá từng phần lô 1,532,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.298.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538698
Giá từng phần lô 239,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.380.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538699
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538700
Giá từng phần lô 110,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538701
Giá từng phần lô 336,470,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.705.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.529.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538702
Giá từng phần lô 33,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.546.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538703
Giá từng phần lô 153,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538704
Giá từng phần lô 112,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538705
Giá từng phần lô 35,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.685.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538706
Giá từng phần lô 558,047,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.070.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.632.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538707
Giá từng phần lô 56,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538708
Giá từng phần lô 25,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538709
Giá từng phần lô 13,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538710
Giá từng phần lô 1,133,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.699.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538711
Giá từng phần lô 109,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538712
Giá từng phần lô 17,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538713
Giá từng phần lô 837,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538714
Giá từng phần lô 459,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538715
Giá từng phần lô 147,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538716
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538717
Giá từng phần lô 390,823,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.235.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.576.429
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538718
Giá từng phần lô 25,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538719
Giá từng phần lô 265,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538720
Giá từng phần lô 2,032,046,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.048.070.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.432.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500538721
Giá từng phần lô 877,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->