Gói thầu: Thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600010532-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2600004354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 4,628,045,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600009266 - 60,000,000 90.000.000 42.000.000
2 PP2600009267 - 17,500,000 26.250.000 12.250.000
3 PP2600009268 - 9,380,000 14.070.000 6.566.000
4 PP2600009269 - 614,250,000 921.375.000 429.975.000
5 PP2600009270 - 6,500,000 9.750.000 4.550.000
6 PP2600009271 - 38,640,000 57.960.000 27.048.000
7 PP2600009272 - 107,700,000 161.550.000 75.390.000
8 PP2600009273 - 11,200,000 16.800.000 7.840.000
9 PP2600009274 - 44,000,000 66.000.000 30.800.000
10 PP2600009275 - 59,220,000 88.830.000 41.454.000
11 PP2600009276 - 699,500,000 1.049.250.000 489.650.000
12 PP2600009277 - 24,790,000 37.185.000 17.353.000
13 PP2600009278 - 34,920,000 52.380.000 24.444.000
14 PP2600009279 - 34,920,000 52.380.000 24.444.000
15 PP2600009280 - 5,775,000 8.662.500 4.042.500
16 PP2600009281 - 46,500,000 69.750.000 32.550.000
17 PP2600009282 - 16,368,000 24.552.000 11.457.600
18 PP2600009283 - 6,500,000 9.750.000 4.550.000
19 PP2600009284 - 7,200,000 10.800.000 5.040.000
20 PP2600009285 - 228,000,000 342.000.000 159.600.000
21 PP2600009286 - 19,320,000 28.980.000 13.524.000
22 PP2600009287 - 37,650,000 56.475.000 26.355.000
23 PP2600009288 - 17,640,000 26.460.000 12.348.000
24 PP2600009289 - 3,300,000 4.950.000 2.310.000
25 PP2600009290 - 2,200,000 3.300.000 1.540.000
26 PP2600009291 - 10,320,000 15.480.000 7.224.000
27 PP2600009292 - 69,600,000 104.400.000 48.720.000
28 PP2600009293 - 27,216,000 40.824.000 19.051.200
29 PP2600009294 - 16,200,000 24.300.000 11.340.000
30 PP2600009295 - 9,000,000 13.500.000 6.300.000
31 PP2600009296 - 25,956,000 38.934.000 18.169.200
32 PP2600009297 - 6,930,000 10.395.000 4.851.000
33 PP2600009298 - 1,200,000 1.800.000 840.000
34 PP2600009299 - 37,200,000 55.800.000 26.040.000
35 PP2600009300 - 420,000,000 630.000.000 294.000.000
36 PP2600009301 - 304,000,000 456.000.000 212.800.000
37 PP2600009302 - 13,800,000 20.700.000 9.660.000
38 PP2600009303 - 1,350,000 2.025.000 945.000
39 PP2600009304 - 132,300,000 198.450.000 92.610.000
40 PP2600009305 - 90,000,000 135.000.000 63.000.000
41 PP2600009306 - 390,000,000 585.000.000 273.000.000
42 PP2600009307 - 920,000,000 1.380.000.000 644.000.000
Mã phần lô PP2600009266
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009267
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009268
Giá từng phần lô 9,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009269
Giá từng phần lô 614,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009270
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009271
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009272
Giá từng phần lô 107,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009273
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009274
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009275
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009276
Giá từng phần lô 699,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009277
Giá từng phần lô 24,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009278
Giá từng phần lô 34,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009279
Giá từng phần lô 34,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009280
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009281
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009282
Giá từng phần lô 16,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.457.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009283
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009284
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009285
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009286
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009287
Giá từng phần lô 37,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009288
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009289
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009290
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009291
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009292
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009293
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009294
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009295
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009296
Giá từng phần lô 25,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.169.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009297
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009298
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009299
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009300
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009301
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009302
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009303
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009304
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009305
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009306
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2600009307
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại điểm 2 Mục 1 ChươngV của HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->