Gói thầu: Thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500173086-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500091747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,999,686,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500205074 - 15,000,000 21.428.571 10.500.000 180,000
2 PP2500205075 - 33,500,000 47.857.142 23.450.000 402,000
3 PP2500205076 - 56,700,000 81.000.000 39.690.000 680,400
4 PP2500205077 - 24,000,000 34.285.714 16.800.000 288,000
5 PP2500205078 - 415,000,000 592.857.142 290.500.000 4,980,000
6 PP2500205079 - 41,300,000 59.000.000 28.910.000 495,600
7 PP2500205080 - 244,975,500 349.965.000 171.482.850 2,939,706
8 PP2500205081 - 97,990,200 139.986.000 68.593.140 1,175,883
9 PP2500205082 - 34,576,800 49.395.428 24.203.760 414,922
10 PP2500205083 - 1,480,000,000 2.114.285.714 1.036.000.000 17,760,000
11 PP2500205084 - 27,900,000 39.857.142 19.530.000 334,800
12 PP2500205085 - 64,394,800 91.992.571 45.076.360 772,738
13 PP2500205086 - 22,500,000 32.142.857 15.750.000 270,000
14 PP2500205087 - 13,200,000 18.857.142 9.240.000 158,400
15 PP2500205088 - 22,197,000 31.710.000 15.537.900 266,364
16 PP2500205089 - 2,772,000 3.960.000 1.940.400 33,264
17 PP2500205090 - 139,408,000 199.154.285 97.585.600 1,672,896
18 PP2500205091 - 453,030,000 647.185.714 317.121.000 5,436,360
19 PP2500205092 - 28,748,000 41.068.571 20.123.600 344,976
20 PP2500205093 - 474,400,000 677.714.285 332.080.000 5,692,800
21 PP2500205094 - 161,562,000 230.802.857 113.093.400 1,938,744
22 PP2500205095 - 39,100,000 55.857.142 27.370.000 469,200
23 PP2500205096 - 107,100,000 153.000.000 74.970.000 1,285,200
24 PP2500205097 - 166,761,000 238.230.000 116.732.700 2,001,132
25 PP2500205098 - 188,800,000 269.714.285 132.160.000 2,265,600
26 PP2500205099 - 472,500,000 675.000.000 330.750.000 5,670,000
27 PP2500205100 - 36,000,000 51.428.571 25.200.000 432,000
28 PP2500205101 - 29,608,000 42.297.142 20.725.600 355,296
29 PP2500205102 - 48,860,400 69.800.571 34.202.280 586,325
30 PP2500205103 - 7,960,800 11.372.571 5.572.560 95,530
31 PP2500205104 - 17,632,800 25.189.714 12.342.960 211,594
32 PP2500205105 - 30,760,000 43.942.857 21.532.000 369,120
33 PP2500205106 - 1,449,000 2.070.000 1.014.300 17,388
Mã phần lô PP2500205074
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205075
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205076
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205077
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205078
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205079
Giá từng phần lô 41,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,600
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205080
Giá từng phần lô 244,975,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.482.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,939,706
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205081
Giá từng phần lô 97,990,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.593.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,175,883
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205082
Giá từng phần lô 34,576,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.395.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.203.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,922
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205083
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205084
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,800
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205085
Giá từng phần lô 64,394,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.992.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.076.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,738
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205086
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205087
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205088
Giá từng phần lô 22,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.537.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,364
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205089
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,264
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205090
Giá từng phần lô 139,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.154.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,672,896
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205091
Giá từng phần lô 453,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.185.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,436,360
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205092
Giá từng phần lô 28,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.068.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.123.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,976
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205093
Giá từng phần lô 474,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,692,800
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205094
Giá từng phần lô 161,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.802.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.093.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,938,744
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205095
Giá từng phần lô 39,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205096
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205097
Giá từng phần lô 166,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.732.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,001,132
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205098
Giá từng phần lô 188,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,600
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205099
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205100
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205101
Giá từng phần lô 29,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.297.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.725.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,296
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205102
Giá từng phần lô 48,860,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.800.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.202.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,325
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205103
Giá từng phần lô 7,960,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.372.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.572.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,530
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205104
Giá từng phần lô 17,632,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.189.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.342.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,594
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205105
Giá từng phần lô 30,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,120
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205106
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,388
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->