Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400426160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400172858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 104,051,746,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 121.618.924.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 22.296.803.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 22.296.803.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 14 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước sinh hoạt và PCCC), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 38.350.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 76.700.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình năng lượng, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 9.166.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 18.332.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng. - tư vấn giám sát thi công xây kỹ thuật, hạng III trở lên còn đã làm chỉ huy trưởng 01 công III trở lên trong vòng 05 năm chứng minh: Văn Bằng tốt nghề giám sát, biên bản nghiệm sử dụng (có tên Chỉ huy trưởng công trình đưa vào sử dụng) đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng; quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở Có chứng chỉ hành nghề dựng công trình hạ tầng hiệu lực. - Kinh nghiệm trình hạ tầng kỹ thuật, cấp trở lại đây. * Tài liệu nghiệp, chứng chỉ hành thu công trình đưa vào trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền, giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường bộ. - vị trí kỹ thuật thi công hạng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong vòng 05 chứng minh kèm theo: Bằng thu đưa vào sử dụng hoặc có tên nhân sự phù hợp với vị thầu này; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở công trình giao thông hoặc Kinh nghiệm đã đảm nhận mục giao thông ít nhất hoặc công tình giao thông, năm trở lại đây. * Tài liệu tốt nghiệp, biên bản nghiệm xác nhận của chủ đầu tư trí đảm nhận trong gói quy mô, |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước mưa, hệ 1Tối thiểu 3 năm hợp thống nước thải |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành cấp thoát nghiệm đã đảm nhận vị trí mục thoát nước mưa, nước thải tầng kỹ thuật cấp III trở lên lại đây. * Tài liệu chứng minh biên bản nghiệm thu đưa của chủ đầu tư có tên nhân nhận trong gói thầu này; tài quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở nước hoặc thủy lợi. - Kinh kỹ thuật thi công hạng ít nhất 01 công trình hạ trong vòng 05 năm trở kèm theo: Bằng tốt nghiệp, vào sử dụng hoặc xác nhận sự phù hợp với vị trí đảm liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục hệ thống cấp nước và PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành cấp thoát chứng chỉ hành nghề chỉ huy quan Cảnh sát PCCC cấp. - vị trí kỹ thuật thi công phần nhất 01công trình hạ tầng kỹ vòng 05 năm trở lại đây. * theo: Bằng tốt nghiệp, biên sử dụng hoặc xác nhận của chủ hợp với vị trí đảm nhận trong minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở nước hoặc xây dựng. Có thi công về PCCC do cơ Kinh nghiệm đã đảm nhận cấp nước và PCCC ít thuật, cấp III trở lên trong Tài liệu chứng minh kèm bản nghiệm thu đưa vào đầu tư có tên nhân sự phù gói thầu này; tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục hệ thống cấp điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kỹ thuật đảm nhận vị trí kỹ thuật thi có hạng mục đường dây đi IV trở lên trong vòng 05 năm minh kèm theo: Bằng tốt thu đưa vào sử dụng hoặc xác tên nhân sự phù hợp với vị trí này; tài liệu chứng minh quy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở điện. - Kinh nghiệm đã công ít nhất 01 công trình ngầm và trạm biến áp cấp trở lại đây. * Tài liệu chứng nghiệp, biên bản nghiệm nhận của chủ đầu tư có đảm nhận trong gói thầu mô, cấp |
| Vị trí công việc | Phụ trách công 1Tối thiểu 3 năm tác an toàn lao động, vệ sinh lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu động. - Kinh nghiệm đã đảm tác an toàn lao động ít nhất thuật cấp III trở lên. * Tài liệu Bằng tốt nghiệp, chứng nhận động - Vệ sinh lao động còn thu đưa vào sử dụng hoặc có tên nhân sự phù hợp với vị thầu này; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Trung cấp có giấy chứng nhận huấn lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao nhận vị trí phụ trách công 01công trình hạ tầng kỹ chứng minh kèm theo: huấn luyện an toàn lao hiệu lực, biên bản nghiệm xác nhận của chủ đầu tư trí đảm nhận trong gói quy mô, |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành trắc đạc. - vị trí phụ trách trắc đạc ít kỹ thuật cấp III trở lên. * Tài Bằng tốt nghiệp, biên bản hoặc xác nhận của chủ đầu với vị trí đảm nhận trong gói minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở Kinh nghiệm đã đảm nhận nhất 01 công trình hạ tầng liệu chứng minh kèm theo: nghiệm thu đưa vào sử dụng tư có tên nhân sự phù hợp thầu này; tài liệu chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10T (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Máy lu rung tự hành 25T (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 9T (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành 16T (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông ≥ 120T/h (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi