Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Cát Thắng, huyện Phù Cát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400434848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2024 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trụ sở làm việc Công an xã Cát Thắng, huyện Phù Cát |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400207766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 3,016,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.190.139.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 905.070.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 905.070.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : dạng nhà, cấp: cấp III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.508.450.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 3.016.900.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu về trình độ chuyên môn, năng lực hành nghề và kinh nghiệm tương 1Tối thiểu 5 năm hợp đương đảm nhận) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng dân hành nghề đối với chỉ huy định sửa đổi tại Điều 74 Nghị loại cấp công trình với gói tài liệu chứng minh gồm có: Chứng chỉ hành nghề; Biên công trình có tên chức danh liệu chứng minh đã thực hiện tương ứng với nhiệm vụ chỉ minh cấp công trình gồm: tài liệu chứng minh của cơ liệu chứng minh khả năng huy sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học dụng; Đáp ứng Điều kiện trưởng công trường quy định 15/NĐ-CP (đối với thầu đang xét). Cung cấp Bằng tốt nghiệp đại học; bản nghiệm thu hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc tài các công trình tương tự huy trưởng; Tài liệu chứng Quyết định phê duyệt hoặc quan có thẩm quyền; Tài động nhân |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng dân chứng minh gồm có: Bằng tốt nghiệm thu hoàn thành công thuật thi công phần xây dựng đã thực hiện các công trình nhiệm vụ kỹ thuật thi công chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu chứng minh Tài liệu chứng minh khả nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học dụng; Cung cấp tài liệu nghiệp đại học; Biên bản trình có tên chức danh kỹ hoặc tài liệu chứng minh tương tự tương ứng với phần xây dựng; Tài liệu gồm: Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền; năng huy động |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Cấp thoát nước; minh gồm có: Bằng tốt nghiệp thu hoàn thành công trình có thi công phần Cấp thoát nước đã thực hiện các công trình nhiệm vụ kỹ thuật thi công Tài liệu chứng minh cấp công phê duyệt hoặc tài liệu chứng quyền; Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên Cung cấp tài liệu chứng đại học; Biên bản nghiệm tên chức danh kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh tương tự tương ứng với phần cấp thoát nước; trình gồm: Quyết định minh của cơ quan có thẩm khả năng huy động |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Điện; Cung cấp tài có: Bằng tốt nghiệp đại học; thành công trình có tên chức phần Điện hoặc tài liệu chứng công trình tương tự tương ứng thi công phần điện; Tài liệu gồm: Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền; năng huy động nhân sự của thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên liệu chứng minh gồm Biên bản nghiệm thu hoàn danh kỹ thuật thi công minh đã thực hiện các với nhiệm vụ kỹ thuật chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu chứng minh Tài liệu chứng minh khả nhà |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân thuật xây dựng hoặc bảo hộ chứng nhận huấn luyện an còn hiệu lực. Cung cấp tài liệu tốt nghiệp đại học; ; Biên công trình có tên chức danh lao động hoặc tài liệu chứng công trình tương tự tương ứng trách an toàn lao động; Tài trình gồm: Quyết định phê minh của cơ quan có thẩm khả năng huy động nhân sự nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp trung cấp dụng hoặc công nghệ kỹ lao động trở lên và có giấy toàn – vệ sinh lao động chứng minh gồm có: Bằng bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật phụ trách an toàn minh đã thực hiện các với nhiệm vụ kỹ thuật phụ liệu chứng minh cấp công duyệt hoặc tài liệu chứng quyền; Tài liệu chứng minh của |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T (ĐVT: Chiếc. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 (ĐVT: Chiếc. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (ĐVT: Chiếc. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l (ĐVT: Cái. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg (ĐVT: Cái. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (ĐVT: Cái. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1kW (ĐVT: Cái. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW (ĐVT: Cái. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW (ĐVT: Cái. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW (ĐVT: Cái. Đang hoạt động bình thường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi