Gói thầu: Trang thiết bị y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300161300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300118268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Giá gói thầu | 3,358,709,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50.138.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 4.559.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế; (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.340.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 4.559.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh:6 bộ; Bàn để dụng cụ:3 bộ; Bàn đẻ và làm thủ thuật:6 bộ; Bàn khám bệnh:12 cái; Bàn khám phụ khoa:9 cái; Bàn phòng họp giao ban:12 bộ; Bàn tiểu phẫu:9 cái; Bàn văn phòng*:63 cái; Bảng đèn thử thị lực chữ ZU Led (inox):3 bộ; Bảng thông tin, truyền thông:12 cái; Bình ô xy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ô xy:24 bộ; Bộ đo huyết áp thủy ngân: 6 bộ; Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn:9 bộ; Bộ dụng cụ đỡ đẻ:21 bộ; Bộ dụng cụ khám phụ khoa:15 bộ; Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung:12 bộ; Bộ dụng cụ nhổ răng sữa:3 bộ; Bộ dụng cụ tiểu phẫu:150 bộ; Bộ hồi sức trẻ sơ sinh:3 bộ; BỘ ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN SƠ SINH (ÁNH SÁNG LẠNH LED):3 cái; ĐÈN KHÁM MẮT HỌNG:3 cái; ỐNG NGHE TIM PHỔI TRẺ EM – TRẺ SƠ SINH:3 cái; AMBU BÓP BÓNG GIÚP THỞ SƠ SINH :3 cái; MÁY HÚT DỊCH :3 cái; Bộ khám ngũ quan:3 bộ; Bộ mở khí quản cho người lớn:3 bộ; Bộ mở khí quản cho trẻ em:3 bộ; Bộ nẹp chân:33 bộ; Bộ nẹp cổ:39 bộ; Bộ nẹp GẪY XƯƠNG ĐÙI:6 bộ; Bộ nẹp tay:36 bộ; Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần:27 cái; Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần:27 cái; Camera IP:39 cái; Cân sức khỏe có thước đo chiều cao:6 cái; Cân trẻ sơ sinh:12 cái; Cáng tay:18 cái; Cây nước nóng lạnh:3 cái; ĐẦU GHI HÌNH:6 cái; ĐÈN ĐƯỜNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI SIÊU SÁNG 500W:9 cái; Đèn khám bệnh:33 cái; Đèn khám đặt sàn (đèn gù):6 bộ; Đèn khám phụ khoa:3 cái; Đèn khám treo trán (đèn clar):18 cái; Đèn mổ 1 bóng:3 cái; Ghế băng chờ khám bệnh 5 ghế Inox 304:93 bộ; Ghế đẩu nhựa phục vụ tiêm chủng:1800 cái; Ghế phòng họp giao ban (kèm 12 cái ghế) :144 cái; Ghế văn phòng*:63 cái; Giá treo dịch truyền:33 cái; Giường bệnh:63 cái; Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt:21 cái; Hộp vận chuyển bệnh phẩm:18 cái; Húp POE 4 port Swich :6 cái; Húp POE 8 port Swich :6 cái; Huyết áp kế:63 bộ; Kẹp lấy dị vật cho người lớn:3 bộ; Kẹp lấy dị vật cho trẻ em:3 bộ; Loa, bộ âm thanh:12 bộ; Máy điện châm:39 cái; Máy đo đường huyết cá nhân:30 cái; Máy đo huyết áp cổ tay cho trẻ em:6 cái; Máy đo huyết áp kế trẻ em:9 cái; Máy đo SPO2 Nhật:6 cái; Máy Doppler tim thai:24 cái; Máy hút Đàm nhớt :6 cái; Máy in*:51 bộ; Máy khí dung:15 cái; Máy lạnh:30 bộ; Máy lọc nước phục vụ bệnh nhân :9 cái; Máy Phát Điện Chạy Xăng:6 cái; Máy photo ( Bao gồm: ARDF, CHÂN MÁY, IN MẠNG):3 cái; Máy tính xách tay 12 cái; Máy vi tính*:51 bộ; Nồi hấp tiệt trùng:6 cái; Ổ cứng 2TB:6 cái; Ống nghe:39 bộ; Quạt đứng:24 cái; Tivi:12 cái; Tủ đầu giường bệnh Inox 304:6 cái; Tủ đựng đồ cá nhân*:39 cái; Tủ đựng hồ sơ bệnh án:66 cái; Tủ đựng tài liệu truyền thông:18 bộ; Tủ đựng thuốc và dụng cụ:30 cái; Tủ đựng vắc xin chuyên dụng:12 cái; Tủ lạnh:3 cái; Tủ sấy:12 cái; Tủ treo quần áo bằng gỗ ghép:3 cái; Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ:12 cái; Xe tiêm:15 cái. sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 13 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi