Gói thầu: Văn phòng phẩm và đồ dùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300058104-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2023 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Văn phòng phẩm và đồ dùng
Số hiệu KHLCNT PL2300043750
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 580,887,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.425.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300097191 - Ấm siêu tốc 5,000,000 7.000.000 3.500.000
2 PP2300097192 - Băng dính trong bản 4,8cm 750,000 1.100.000 525.000
3 PP2300097193 - Băng dính trong bản 3cm 1,100,000 1.500.000 770.000
4 PP2300097194 - Băng dính trong bản 2,2cm 2,475,000 3.400.000 1.732.500
5 PP2300097195 - Bao đựng và dây đeo thẻ 20,000,000 28.000.000 14.000.000
6 PP2300097196 - Bình ủ giữ nhiệt 3,200,000 4.500.000 2.240.000
7 PP2300097197 - Bộ lau sàn nhà 3,000,000 4.200.000 2.100.000
8 PP2300097198 - Bút bi 72,000,000 99.000.000 50.400.000 13
9 PP2300097199 - Bút bi dính bàn 3,286,000 4.500.000 2.300.200
10 PP2300097200 - Bút bi nước 315,000 430.000 220.500
11 PP2300097201 - Chai xịt phun sương 1,920,000 2.700.000 1.344.000
12 PP2300097202 - Chiếu nhựa 400,000 550.000 280.000
13 PP2300097203 - Chổi nhựa 75,000 103.000 52.500
14 PP2300097204 - Chun Vòng bản 20mm 16,588,000 26.700.000 11.611.600
15 PP2300097205 - Chun Vòng bản 50mm 10,472,000 15.000.000 7.330.400
16 PP2300097206 - Cốc giấy 19,500,000 28.000.000 13.650.000
17 PP2300097207 - Cốc nhựa 4,320,000 5.900.000 3.024.000
18 PP2300097208 - Dép nhựa 11,880,000 16.500.000 8.316.000
19 PP2300097209 - đĩa nhựa 1,000,000 1.400.000 700.000 14
20 PP2300097210 - Đồng hồ treo tường 6,800,000 10.000.000 4.760.000
21 PP2300097211 - File càng cua khổ A4 bản 50mm 8,750,000 12.000.000 6.125.000
22 PP2300097212 - File càng cua khổ A4 bản 70mm 8,575,000 12.000.000 6.002.500
23 PP2300097213 - File còng 15F 16,197,500 23.000.000 11.340.000
24 PP2300097214 - Găng tay bảo hộ 2,612,500 4.000.000 1.900.000
25 PP2300097215 - Găng tay nilon 1,760,000 2.500.000 1.300.000
26 PP2300097216 - Ghế nhựa 14,520,000 20.000.000 10.200.000
27 PP2300097217 - Giấy bìa 1,227,600 1.800.000 860.000
28 PP2300097218 - Giấy đề can A4 2,475,000 3.500.000 1.800.000
29 PP2300097219 - Giấy đề can cuộn 4,500,000 7.300.000 3.200.000
30 PP2300097220 - Giấy in ảnh 1 mặt 4,092,000 6.000.000 3.000.000 15
31 PP2300097221 - Giấy thấm 960,000 1.500.000 700.000
32 PP2300097222 - Giấy thấm 600,000 900.000 420.000
33 PP2300097223 - Hộp lưu mẫu thức ăn 9,900,000 14.000.000 7.000.000
34 PP2300097224 - Hộp nhựa có nắp và quai xách 1,280,000 1.800.000 900.000
35 PP2300097225 - Hót rác 214,500 300.000 160.000
36 PP2300097226 - Kẹp mica 1,900,000 2.700.000 1.400.000
37 PP2300097227 - Khăn lau 5,000,000 7.000.000 3.500.000
38 PP2300097228 - Khay Inox 330,000 450.000 235.000
39 PP2300097229 - Làn nhựa có nắp đậy 4,818,000 6.600.000 3.400.000
40 PP2300097230 - Màng bọc 6,375,000 9.000.000 4.500.000 16
41 PP2300097231 - Màng bọc 9,600,000 14.000.000 6.800.000
42 PP2300097232 - Máy dập ghim 2,975,000 4.100.000 2.100.000
43 PP2300097233 - Nước khoáng đóng chai 92,400,000 130.000.000 65.000.000
44 PP2300097234 - Nước lau sàn 4,200,000 6.000.000 3.000.000
45 PP2300097235 - Nước tẩy nhà vệ sinh 2,100,000 3.000.000 1.500.000
46 PP2300097236 - Pin sạc điện thoại mẹ con 3,400,000 5.000.000 2.500.000
47 PP2300097237 - Ráp xanh cọ rửa dụng cụ 1,663,750 2.500.000 1.200.000
48 PP2300097238 - Rổ nhựa 962,500 1.500.000 700.000
49 PP2300097239 - Rổ nhựa 2,340,000 3.500.000 1.700.000
50 PP2300097240 - Sáp thơm 2,772,000 4.000.000 2.000.000 17
51 PP2300097241 - Thảm lau chân 2,700,000 4.000.000 2.000.000
52 PP2300097242 - Thang chữ A 1,166,000 2.000.000 1.000.000
53 PP2300097243 - Thực đơn Mica 5,830,000 8.000.000 4.100.000
54 PP2300097244 - Thùng bảo quản máu 42,600,000 60.000.000 30.000.000
55 PP2300097245 - Thùng đựng rác 9,000,000 14.000.000 7.000.000
56 PP2300097246 - Thùng đựng rác 5,940,000 9.000.000 4.200.000
57 PP2300097247 - Thùng tôn đựng tài liệu 26,775,000 40.000.000 20.000.000
58 PP2300097248 - Thùng xốp 550,000 800.000 400.000
59 PP2300097249 - Tủ nhựa 23,800,000 35.000.000 17.000.000
60 PP2300097250 - Túi hút chân không 2,625,000 4.000.000 2.000.000
61 PP2300097251 - Xe chở hàng 17,940,000 25.000.000 13.000.000 18
62 PP2300097252 - Xe tiêm 31,680,000 45.000.000 23.000.000
63 PP2300097253 - Sọt nhựa 1,950,000 3.000.000 1.500.000
64 PP2300097254 - Sọt nhựa 5,750,000 8.000.000 4.100.000
Ấm siêu tốc
Mã phần lô PP2300097191
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Băng dính trong bản 4,8cm
Mã phần lô PP2300097192
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Băng dính trong bản 3cm
Mã phần lô PP2300097193
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Băng dính trong bản 2,2cm
Mã phần lô PP2300097194
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bao đựng và dây đeo thẻ
Mã phần lô PP2300097195
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bình ủ giữ nhiệt
Mã phần lô PP2300097196
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ lau sàn nhà
Mã phần lô PP2300097197
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bút bi
Mã phần lô PP2300097198
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bút bi dính bàn
Mã phần lô PP2300097199
Giá từng phần lô 3,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bút bi nước
Mã phần lô PP2300097200
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chai xịt phun sương
Mã phần lô PP2300097201
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chiếu nhựa
Mã phần lô PP2300097202
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chổi nhựa
Mã phần lô PP2300097203
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chun Vòng bản 20mm
Mã phần lô PP2300097204
Giá từng phần lô 16,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.611.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chun Vòng bản 50mm
Mã phần lô PP2300097205
Giá từng phần lô 10,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.330.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc giấy
Mã phần lô PP2300097206
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc nhựa
Mã phần lô PP2300097207
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dép nhựa
Mã phần lô PP2300097208
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
đĩa nhựa
Mã phần lô PP2300097209
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Đồng hồ treo tường
Mã phần lô PP2300097210
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
File càng cua khổ A4 bản 50mm
Mã phần lô PP2300097211
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
File càng cua khổ A4 bản 70mm
Mã phần lô PP2300097212
Giá từng phần lô 8,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
File còng 15F
Mã phần lô PP2300097213
Giá từng phần lô 16,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Găng tay bảo hộ
Mã phần lô PP2300097214
Giá từng phần lô 2,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Găng tay nilon
Mã phần lô PP2300097215
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ghế nhựa
Mã phần lô PP2300097216
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy bìa
Mã phần lô PP2300097217
Giá từng phần lô 1,227,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy đề can A4
Mã phần lô PP2300097218
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy đề can cuộn
Mã phần lô PP2300097219
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy in ảnh 1 mặt
Mã phần lô PP2300097220
Giá từng phần lô 4,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Giấy thấm
Mã phần lô PP2300097221
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy thấm
Mã phần lô PP2300097222
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hộp lưu mẫu thức ăn
Mã phần lô PP2300097223
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hộp nhựa có nắp và quai xách
Mã phần lô PP2300097224
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hót rác
Mã phần lô PP2300097225
Giá từng phần lô 214,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẹp mica
Mã phần lô PP2300097226
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khăn lau
Mã phần lô PP2300097227
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khay Inox
Mã phần lô PP2300097228
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Làn nhựa có nắp đậy
Mã phần lô PP2300097229
Giá từng phần lô 4,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng bọc
Mã phần lô PP2300097230
Giá từng phần lô 6,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Màng bọc
Mã phần lô PP2300097231
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Máy dập ghim
Mã phần lô PP2300097232
Giá từng phần lô 2,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước khoáng đóng chai
Mã phần lô PP2300097233
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước lau sàn
Mã phần lô PP2300097234
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước tẩy nhà vệ sinh
Mã phần lô PP2300097235
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pin sạc điện thoại mẹ con
Mã phần lô PP2300097236
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ráp xanh cọ rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300097237
Giá từng phần lô 1,663,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rổ nhựa
Mã phần lô PP2300097238
Giá từng phần lô 962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Rổ nhựa
Mã phần lô PP2300097239
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sáp thơm
Mã phần lô PP2300097240
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thảm lau chân
Mã phần lô PP2300097241
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thang chữ A
Mã phần lô PP2300097242
Giá từng phần lô 1,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thực đơn Mica
Mã phần lô PP2300097243
Giá từng phần lô 5,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thùng bảo quản máu
Mã phần lô PP2300097244
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thùng đựng rác
Mã phần lô PP2300097245
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thùng đựng rác
Mã phần lô PP2300097246
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thùng tôn đựng tài liệu
Mã phần lô PP2300097247
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thùng xốp
Mã phần lô PP2300097248
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tủ nhựa
Mã phần lô PP2300097249
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Túi hút chân không
Mã phần lô PP2300097250
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xe chở hàng
Mã phần lô PP2300097251
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Xe tiêm
Mã phần lô PP2300097252
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sọt nhựa
Mã phần lô PP2300097253
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sọt nhựa
Mã phần lô PP2300097254
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->